3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 46: Thời tiết, khí hậu

Bài 1

Thời tiết, khí hậu

Chapter 10: Thiên nhiên • 24 từ vựng
#1

豪雨ごうう

HÀO VŨ

Mưa lớn, mưa xối xả

豪雨ごううの影響えいきょうで電車でんしゃが運休うんきゅうになった。

→ Do ảnh hưởng của mưa lớn, tàu điện đã ngừng hoạt động.

#2

暴風雨ぼうふうう

BẠO PHONG VŨ

Mưa bão, bão tố

暴風雨ぼうふううのため、全便ぜんびんが欠航けっこうとなった。

→ Do mưa bão, tất cả các chuyến bay đều bị hủy.

#3

雨雲あまぐも

VŨ VÂN

Mây mưa

雨雲あまぐもが山やまの向むこうから近ちかづいてきた。

→ Mây mưa đang tiến lại từ phía bên kia ngọn núi.

#4

ざあざあ

Ào ào, xối xả

外そとではざあざあと雨あめが降ふっていて、出でかけられない。

→ Bên ngoài mưa đang xối xả, không thể ra ngoài được.

#5

ぴたりと

Đột nhiên / chặt chẽ, chính xác

彼かれの予想よそうがぴたりと当あたった。

→ Dự đoán của anh ấy đúng chính xác.

#6

前線ぜんせん

TIỀN TUYẾN

Front thời tiết, trận tuyến

梅雨前線ばいうぜんせんの影響えいきょうで、今週こんしゅうは雨あめが続つづく見込みこみだ。

→ Do ảnh hưởng của front mùa mưa, tuần này dự kiến mưa sẽ kéo dài.

#7

停滞ていたいする

ĐÌNH TRỆ

Đình trệ, trì trệ

プロジェクトが停滞ていたいしており、対策たいさくが必要ひつようだ。

→ Dự án đang đình trệ, cần phải có biện pháp đối phó.

#8

日本列島にほんれっとう

NHẬT BẢN LIỆT ĐẢO

Quần đảo Nhật Bản

日本列島にほんれっとうは南北なんぼくに長ながく、気候きこうが多様たようだ。

→ Quần đảo Nhật Bản trải dài từ bắc xuống nam, khí hậu đa dạng.

#9

貯水率ちょすいりつ

TRỮ THỦY SUẤT

Tỷ lệ trữ nước

今年ことしは雨あめが少すくなく、ダムの貯水率ちょすいりつが低下ていかしている。

→ Năm nay mưa ít, tỷ lệ trữ nước của đập đang giảm.

#10

ダム

Đập nước

この地域ちいきの水道水すいどうすいは、ダムから供給きょうきゅうされている。

→ Nước máy trong khu vực này được cung cấp từ đập.

#11

強つよまる

CƯỜNG

Mạnh lên, gia tăng

台風たいふうが近ちかづくにつれて、風かぜが強つよまってきた。

→ Khi bão đến gần, gió ngày càng mạnh lên.

#12

弱よわまる

NHƯỢC

Suy yếu, giảm đi

台風たいふうが温帯低気圧おんたいていきあつに変かわり、勢力せいりょくが弱よわまった。

→ Bão đã chuyển thành áp thấp ôn đới và sức mạnh suy yếu.

#13

舞まう

VŨ

Múa, bay lượn, tung bay

桜さくらの花はなびらが風かぜに舞まっている。

→ Cánh hoa anh đào bay lả tả trong gió.

#14

兆候ちょうこう

TRIỆU HẬU

Triệu chứng, dấu hiệu

景気回復けいきかいふくの兆候ちょうこうが見みえ始はじめた。

→ Dấu hiệu phục hồi kinh tế bắt đầu xuất hiện.

#15

暑苦あつくるしい

THỬ KHỔ

Nóng nực, oi bức

エアコンが壊こわれて、暑苦あつくるしい夜よるを過すごした。

→ Máy lạnh bị hỏng, tôi đã trải qua một đêm nóng nực.

#16

寝苦ねぐるしい

TẨM KHỔ

Khó ngủ (vì nóng)

熱帯夜ねったいやが続つづいて、寝苦ねぐるしい日々ひびが続つづく。

→ Những đêm nhiệt đới kéo dài, ngày nào cũng khó ngủ.

#17

じめじめ[と]する

Ẩm ướt, nhớp nháp

梅雨つゆの時期じきは部屋へやがじめじめして、カビが生はえやすい。

→ Mùa mưa phòng ốc ẩm ướt, dễ bị mốc.

#18

かんかんな

Chói chang / giận dữ, điên tiết

真夏まなつの太陽たいようがかんかんに照てりつけている。

→ Mặt trời giữa hè chiếu nắng chói chang.

#19

気がめいる気が滅入る

KHÍ DIỆT NHẬP

Chán nản, buồn bã, u uất

毎日まいにち残業ざんぎょうばかりで、気きがめいってしまう。

→ Ngày nào cũng phải tăng ca, thật chán nản.

#20

やけに

Quá mức, lạ thường, khác thường

今日きょうは彼かれがやけに静しずかだ。何なにかあったのだろうか。

→ Hôm nay anh ấy yên lặng lạ thường. Không biết có chuyện gì xảy ra.

#21

さなか(最中)

TỐI TRUNG

Giữa lúc, đang giữa

会議かいぎのさなかに、突然とつぜん停電ていでんになった。

→ Giữa lúc đang họp, đột nhiên bị mất điện.

#22

気まぐれな気紛れな

KHÍ PHÂN

Thất thường, hay thay đổi

彼かれは気きまぐれで、言いうことがよく変かわる。

→ Anh ấy thất thường, hay thay đổi ý kiến.

#23

遮さえぎる

GIÀ

Che, chắn, cản trở

カーテンで日光にっこうを遮さえぎる。

→ Dùng rèm cửa để che ánh nắng.

#24

避さける

TỴ

Tránh, né tránh

健康けんこうのために、脂肪しぼうの多おおい食事しょくじを避さけている。

→ Vì sức khỏe, tôi tránh những bữa ăn nhiều chất béo.