3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 62: Trạng từ ②

Bài 2

Trạng từ ②

Chapter 13: Các cách diễn đạt dễ bị sai ① • 16 từ vựng
#1

ふらりと

bất chợt, không mục đích, tạt ngang nhàn tản

彼かれは昨日きのうふらりと私わたしの家いえに立たち寄よった。

→ Hôm qua anh ấy bất chợt ghé qua nhà tôi.

#2

じっとり[と]する

ẩm ướt, nhớp nháp mồ hôi, ướt dính

夏なつの暑あつさで、シャツがじっとりと汗あせで濡ぬれている。

→ Vì nóng mùa hè, áo sơ mi bị ướt đẫm mồ hôi.

#3

ずばり[と]

thẳng thắn, dứt khoát, trúng tim đen

彼女かのじょはずばりと問題点もんだいてんを指摘してきした。

→ Cô ấy thẳng thắn chỉ ra vấn đề.

#4

まさしく(正しく)

CHÍNH

chính xác là, đích thị, đích thực

これはまさしく私わたしが探さがしていた本ほんだ。

→ Đây chính xác là cuốn sách tôi đang tìm.

#5

ありありと

hiển hiện, rõ mồn một, sống động trước mắt

子供こどもの頃ころの思おもい出でがありありと浮うかんでくる。

→ Những kỷ niệm thời thơ ấu hiện lên rõ mồn một.

#6

しばし(暫し)

TẠM

chốc lát, một lúc, thoáng chốc

しばしの別わかれを惜おしんで、二人ふたりは握手あくしゅを交かわした。

→ Luyến tiếc cuộc chia ly tạm thời, hai người bắt tay nhau.

#7

まんまと

dễ dàng (bị lừa), trót lọt, ngon lành

詐欺師さぎしにまんまとだまされてしまった。

→ Tôi đã dễ dàng bị kẻ lừa đảo lừa mất rồi.

#8

まるっきり

hoàn toàn (không)

彼かれの話はなしはまるっきり信用しんようできない。

→ Lời nói của anh ta hoàn toàn không thể tin được.

#9

てんで[〜ない]

hoàn toàn (không)

彼かれの説明せつめいはてんでわからない。

→ Lời giải thích của anh ta hoàn toàn không hiểu nổi.

#10

とうてい(到底)[〜ない]

ĐÁO ĐỂ

tuyệt đối (không thể), dẫu cách nào cũng không

この量りょうの仕事しごとは一人ひとりではとうてい終おわらない。

→ Lượng công việc này một mình thì tuyệt đối không thể làm xong.

#11

第一だいいち

ĐỆ NHẤT

trước hết, ngay từ đầu, lý do trước nhất

そんな話はなしは信しんじられない。第一だいいち、証拠しょうこがない。

→ Không thể tin câu chuyện đó. Trước hết, không có bằng chứng.

#12

まして(況して)

HUỐNG

huống chi, huống hồ, phương chi

日本語にほんごの新聞しんぶんでさえ読よめない。まして古文こぶんは無理むりだ。

→ Ngay cả báo tiếng Nhật còn không đọc được. Huống chi là cổ văn thì càng không thể.

#13

努勉めて

MIỄN

cố gắng, gắng sức, dốc lòng giữ thái độ

悲かなしい知しらせを聞きいたが、努つとめて冷静れいせいを保たもった。

→ Nghe tin buồn nhưng tôi cố gắng giữ bình tĩnh.

#14

ふんだんに

dồi dào, phong phú, xông xênh thừa mứa

このケーキにはバターがふんだんに使つかわれている。

→ Chiếc bánh này sử dụng bơ rất dồi dào.

#15

誠まことに

THÀNH

chân thành, vô cùng, thực lòng

この度たびは誠まことに申もうし訳わけございませんでした。

→ Lần này xin chân thành cáo lỗi.

#16

切せつに

THIẾT

tha thiết, khẩn thiết, tha thiết cồn cào

世界せかいの平和へいわを切せつに願ねがっています。

→ Tôi tha thiết mong cầu hòa bình thế giới.