3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 25: Nghỉ việc, chuyển chỗ làm

Bài 5

Nghỉ việc, chuyển chỗ làm

Chapter 5: Ở công ty • 25 từ vựng
#1

経歴けいれき

KINH LỊCH

Lý lịch làm việc, quá trình làm việc

彼かれの経歴けいれきを見みると、海外かいがいでの勤務きんむ経験けいけんが豊富ほうふだ。

→ Nhìn vào lý lịch làm việc của anh ấy, kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài rất phong phú.

#2

キャリア

Sự nghiệp, kinh nghiệm nghề nghiệp

キャリアアップのために資格しかくを取得しゅとくした。

→ Tôi đã lấy bằng cấp để thăng tiến sự nghiệp.

#3

生いかす

SINH

Phát huy, tận dụng

留学りゅうがくの経験けいけんを仕事しごとに生いかしたい。

→ Tôi muốn tận dụng kinh nghiệm du học vào công việc.

#4

図はかる

ĐỒ

Mưu tính, toan tính, lập kế hoạch

会社かいしゃは業績ぎょうせきの回復かいふくを図はかっている。

→ Công ty đang toan tính phục hồi thành tích kinh doanh.

#5

事業じぎょう

SỰ NGHIỆP

Sự nghiệp kinh doanh, công việc kinh doanh

父ちちの事業じぎょうを引ひき継つぐことになった。

→ Tôi sẽ kế thừa công việc kinh doanh của bố.

#6

起業きぎょうする

KHỞI NGHIỆP

Khởi nghiệp

大学だいがくを卒業そつぎょうしてすぐに起業きぎょうした。

→ Ngay sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã khởi nghiệp.

#7

資金しきん

TƯ KIM

Tiền vốn, nguồn vốn

銀行ぎんこうから資金しきんを借かりて事業じぎょうを始はじめた。

→ Tôi đã vay vốn từ ngân hàng để bắt đầu kinh doanh.

#8

実業家じつぎょうか

THỰC NGHIỆP GIA

Nhà kinh doanh, doanh nhân

有名ゆうめいな実業じつぎょう家かの講演会こうえんかいに参加さんかした。

→ Tôi đã tham gia buổi diễn thuyết của một doanh nhân nổi tiếng.

#9

共同きょうどう

CỘNG ĐỒNG

Cộng tác, chung, cùng nhau

共同研究きょうどうけんきゅうの成果せいかが論文ろんぶんとして発表はっぴょうされた。

→ Thành quả nghiên cứu chung đã được công bố dưới dạng luận văn.

#10

野心やしん

DÃ TÂM

Tham vọng, dã tâm

彼かれは野心やしんに燃もえて新あたらしい事業じぎょうに挑戦ちょうせんした。

→ Anh ấy cháy bỏng tham vọng và thử thách với công việc kinh doanh mới.

#11

コネ

Mối quan hệ, sự quen biết

コネで就職しゅうしょくしたと噂うわさされている。

→ Có tin đồn rằng anh ấy xin được việc nhờ mối quan hệ.

#12

一いちか八ばちか

NHẤT BÁT

Được ăn cả ngã về không, liều một phen

一いちか八ばちか、全ぜん財産ざいさんを投資とうしに回まわした。

→ Được ăn cả ngã về không, tôi đã đem toàn bộ tài sản đi đầu tư.

#13

承知しょうちする

THỪA TRI

Hiểu rõ, đồng ý, chấp thuận

承知しょうちしました。すぐに対応いおういたします。

→ Tôi đã hiểu. Tôi sẽ xử lý ngay.

#14

提示ていじする

ĐỀ THỊ

Xuất trình, trình bày, đưa ra

身分証明書みぶんしょうめいしょを提示ていじしてください。

→ Xin hãy xuất trình giấy chứng minh thân phận.

#15

サイドビジネス

Nghề tay trái, công việc phụ

最近さいきん、サイドビジネスとしてネットショップを始はじめた。

→ Gần đây, tôi đã bắt đầu mở cửa hàng trực tuyến như một nghề tay trái.

#16

家業かぎょう

GIA NGHIỆP

Nghề gia truyền, nghề nhà

長男ちょうなんとして家業かぎょうを守まもっていくつもりだ。

→ Với tư cách là con trai trưởng, tôi dự định giữ gìn nghề gia truyền.

#17

やり遂とげる

TOẠI

Hoàn thành, làm trọn vẹn

困難こんなんな仕事しごとをやり遂とげた達成感たっせいかんは格別かくべつだ。

→ Cảm giác hoàn thành khi làm trọn vẹn công việc khó khăn thật đặc biệt.

#18

宛あてる

UYỂN

Gửi đến, đề gửi

手紙てがみを友人ゆうじんに宛あてて送おくった。

→ Tôi đã gửi bức thư đề gửi đến bạn.

#19

見計みはからう

KIẾN KẾ

Chọn thời điểm thích hợp, cân nhắc chọn lựa

頃合ころあいいを見計みはからって、話はなしを切きり出だした。

→ Chọn đúng thời điểm thích hợp, tôi đã mở lời.

#20

円満えんまんな

VIÊN MÃN

Trọn vẹn, êm đẹp, hòa thuận

彼かれらの家庭かていは円満えんまんで、いつも笑わらい声ごえが絶たえない。

→ Gia đình họ hòa thuận, lúc nào cũng không ngớt tiếng cười.

#21

後押あとおしする

HẬU ÁP

Ủng hộ, hậu thuẫn, tiếp sức

家族かぞくの後押あとおしがあったからこそ、起業きぎょうできた。

→ Chính nhờ có sự hậu thuẫn của gia đình mà tôi mới có thể khởi nghiệp.

#22

引ひき継つぐ

DẪN KẾ

Chuyển giao, bàn giao, kế thừa

前任ぜんにん者しゃから業務ぎょうむを引ひき継ついだばかりだ。

→ Tôi vừa mới tiếp nhận bàn giao công việc từ người tiền nhiệm.

#23

しくじる(失策る)

THẤT SÁCH

Thất bại, phạm sai lầm

試験しけんでしくじって、留年りゅうねんしてしまった。

→ Thi trượt nên bị lưu ban.

#24

解雇かいこする

GIẢI CỐ

Sa thải, cho thôi việc

不正行為ふせいこういが発覚はっかくし、即座そくざに解雇かいこされた。

→ Hành vi gian lận bị phát hiện và lập tức bị sa thải.

#25

ニート

Người trẻ không đi học, không đi làm, không tham gia đào tạo

ニートの若者わかものを支援しえんするプログラムが増ふえている。

→ Các chương trình hỗ trợ thanh niên NEET ngày càng tăng.