3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 31: Cơ thể và sức khỏe

Bài 1

Cơ thể và sức khỏe

Chapter 7: Sức khỏe • 30 từ vựng
#1

体からだつき

THỂ

dáng vẻ, thể hình

彼女かのじょはモデルのような体からだつきをしている。

→ Cô ấy có dáng người như người mẫu.

#2

がっしり[と]する

chắc nịch, vạm vỡ

彼かれはがっしりとした肩幅かたはばを持もっている。

→ Anh ấy có bờ vai rộng và chắc nịch.

#3

たくましい(逞しい)

SÍNH

mạnh mẽ, cường tráng, đầy sức sống

息子むすこはたくましく成長せいちょうした。

→ Con trai tôi đã lớn lên cường tráng.

#4

鍛きたえる

ĐOÁN

rèn luyện, tôi luyện

毎朝まいあさジョギングをして足腰あしこしを鍛きたえている。

→ Tôi chạy bộ mỗi sáng để rèn luyện chân và hông.

#5

腹筋ふっきん

PHÚC CÂN

cơ bụng

腹筋ふっきんが割われるまでトレーニングを続つづけた。

→ Tôi tiếp tục tập luyện cho đến khi cơ bụng nổi múi.

#6

スリーサイズ

số đo ba vòng

モデルの応募おうぼにはスリーサイズの記入きにゅうが必要ひつようだ。

→ Khi nộp đơn ứng tuyển người mẫu cần phải điền số đo ba vòng.

#7

体重計たいじゅうけい

THỂ TRỌNG KẾ

cân (đo cân nặng)

毎朝まいあさ体重計たいじゅうけいに乗のるのが習慣しゅうかんだ。

→ Thói quen của tôi là bước lên cân mỗi sáng.

#8

体脂肪たいしぼう

THỂ CHI PHƯƠNG

mỡ cơ thể

体脂肪率たいしぼうりつを20にじゅうぱーせんと%以下いかに減へらしたい。

→ Tôi muốn giảm tỷ lệ mỡ cơ thể xuống dưới 20%.

#9

指数しすう

CHỈ SỐ

chỉ số

今日きょうの紫外線しがいせん指数しすうはかなり高たかい。

→ Chỉ số tia cực tím hôm nay khá cao.

#10

脇わき

HIỆP

nách, bên sườn, bên cạnh

暑あつい日ひは脇わきに汗あせをかきやすい。

→ Những ngày nóng dễ ra mồ hôi ở nách.

#11

くすぐる(擽る)

LỊCH

cù, làm nhột

赤あかちゃんの足あしの裏うらをくすぐると笑わらう。

→ Khi cù lòng bàn chân em bé, em sẽ cười.

#12

もむ(揉む)

NHU

xoa bóp, bóp

疲つかれた足あしをもんだら楽らくになった。

→ Bóp chân mỏi xong thì thấy dễ chịu hơn.

#13

脳のう

NÃO

não

人間にんげんの脳のうは約やく1400おもグラムの重さがある。

→ Não người nặng khoảng 1400 gram.

#14

左利きひだりきき

TẢ LỢI

thuận tay trái

クラスに左利ひだりききの生徒せいとが3人さんにんいる。

→ Trong lớp có 3 học sinh thuận tay trái.

#15

正常せいじょうな

CHÍNH THƯỜNG

bình thường, bình ổn

血圧けつあつは正常せいじょうな範囲はんい内ないです。

→ Huyết áp nằm trong phạm vi bình thường.

#16

芳かんばしくない

PHƯƠNG

không tốt, không khả quan

新しん商品しょうひんの売うれ行ゆきが芳かんばしくない。

→ Doanh số bán sản phẩm mới không khả quan.

#17

すこぶる(頗る)

PHẢ

vô cùng, cực kỳ

今日きょうはすこぶる気分きぶんがいい。

→ Hôm nay tâm trạng tôi cực kỳ tốt.

#18

長寿ちょうじゅ

TRƯỜNG THỌ

trường thọ, sống lâu

日本にほんは世界せかい有数ゆうすうの長寿ちょうじゅ国こくだ。

→ Nhật Bản là một trong những quốc gia có tuổi thọ cao nhất thế giới.

#19

自己じこ

TỰ KỶ

bản thân, tự mình

面接めんせつでは自己紹介じこしょうかいを求もとめられる。

→ Trong buổi phỏng vấn, bạn sẽ được yêu cầu tự giới thiệu bản thân.

#20

依存いぞんする

Y TỒN

sự phụ thuộc, lệ thuộc

スマホに依存いぞんする若者わかものが増ふえている。

→ Ngày càng nhiều người trẻ phụ thuộc vào điện thoại thông minh.

#21

蓄積ちくせきする

SÚC TÍCH

tích lũy, tích tụ

長年ながねんの経験けいけんと知識ちしきが蓄積ちくせきされている。

→ Kinh nghiệm và kiến thức nhiều năm đã được tích lũy.

#22

定義ていぎする

ĐỊNH NGHĨA

định nghĩa

幸福こうふくの定義ていぎは人ひとそれぞれ異ことなる。

→ Định nghĩa về hạnh phúc mỗi người mỗi khác.

#23

頻度ひんど

TẦN ĐỘ

tần suất

地震じしんの発生はっせい頻度ひんどが高たかい地域ちいきに住すんでいる。

→ Tôi sống ở khu vực có tần suất xảy ra động đất cao.

#24

軽々かるがると

KHINH

nhẹ nhàng, dễ dàng

彼かれは50かるがるキロのバーベルを軽々と持もち上あげた。

→ Anh ấy nhấc tạ 50 kg lên một cách nhẹ nhàng.

#25

老化ろうかする

LÃO HÓA

sự lão hóa

紫外線しがいせんは肌はだの老化ろうかを早はやめる原因げんいんになる。

→ Tia cực tím là nguyên nhân đẩy nhanh quá trình lão hóa da.

#26

老おいる

LÃO

già đi, lão hóa

老おいてもなお学まなび続つづける姿勢しせいが大切たいせつだ。

→ Thái độ tiếp tục học hỏi dù đã già là điều quan trọng.

#27

生理的せいりてきな

SINH LÝ ĐÍCH

thuộc về sinh lý

眠ねむくなるのは生理せいり的てきな現象げんしょうだ。

→ Buồn ngủ là hiện tượng sinh lý.

#28

衛生えいせい

VỆ SINH

vệ sinh

食品しょくひんの衛生えいせい管理かんりは非常ひじょうに重要じゅうようだ。

→ Quản lý vệ sinh thực phẩm là vô cùng quan trọng.

#29

全般ぜんぱん

TOÀN BAN

tổng quát, toàn bộ, diện rộng

生活せいかつ全般ぜんぱんにわたって改善かいぜんが必要ひつようだ。

→ Cần phải cải thiện toàn bộ mọi mặt của cuộc sống.

#30

五感ごかん

NGŨ CẢM

năm giác quan

五感ごかんを使つかって自然しぜんを楽たのしむ。

→ Tận hưởng thiên nhiên bằng cả năm giác quan.