3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 69: Từ nhiều nghĩa

Bài 4

Từ nhiều nghĩa

Chapter 14: Các cách diễn đạt dễ bị sai ② • 12 từ vựng
#1

明あかるい

MINH

①sáng ②sáng sủa, vui vẻ ③sành sỏi, am tường

朝日あさひが差さし込こんで、部屋へや全体ぜんたいが明あかるくなった。

→ Ánh nắng buổi sáng chiếu vào, cả căn phòng trở nên sáng sủa.

#2

甘あまい

CAM

①ngọt ②chiều chuộng ③ngây thơ, non nớt, lỏng lẻo

このケーキは甘あますぎて、私わたしには合あわない。

→ Cái bánh này ngọt quá, không hợp với tôi.

#3

かたい(固い・硬い・堅い)

CỐ / NGẠNH / KIÊN

①cứng rắn ②kiên định ③cứng nhắc, vững chắc

この肉にくは硬かたくて、なかなか噛み切きれない。

→ Thịt này cứng quá, rất khó nhai đứt.

#4

まずい(不味い)

BẤT VỊ

①không ngon ②tệ hại, dở ẹc ③chết rồi, nguy khốn

この薬くすりはまずいけど、体からだにはいいらしい。

→ Thuốc này không ngon nhưng nghe nói lại tốt cho cơ thể.

#5

強つよい

CƯỜNG

①giỏi về, thông thạo ②mạnh mẽ ③chịu đựng tốt, bền bỉ

彼女かのじょはコンピューターに強つよくて、何なにでも直なおせる。

→ Cô ấy rất giỏi về máy tính, có thể sửa được bất cứ thứ gì.

#6

重おもい

TRỌNG

①nặng ②nặng nề ③ít nói, kín miệng ④nghiêm trọng

この箱はこは見みた目めより重おもい。

→ Cái hộp này nặng hơn so với vẻ bề ngoài.

#7

波なみ

BA

①sóng biển ②dao động, thăng trầm ③làn sóng, phong trào

台風たいふうの影響えいきょうで波なみが荒あれている。

→ Sóng đang dữ dội do ảnh hưởng của bão.

#8

根ね

CĂN

①rễ cây ②gốc rễ cội nguồn ③bản chất thâm căn cố đế

桜さくらの木きが根ねを深ふかく張はっている。

→ Cây hoa anh đào bám rễ rất sâu.

#9

筋すじ

CÂN

①gân cốt, thớ cơ ②mạch lạc, logic cốt truyện ③tố chất, năng khiếu

運動不足うんどうぶそくで筋すじが痛いたくなった。

→ Do thiếu vận động nên gân cốt bị đau.

#10

ポイント

①điểm mấu chốt ②điểm số ③địa điểm ④điểm tích lũy

試験しけんのポイントを押おさえておけば合格ごうかくできる。

→ Nếu nắm được những điểm mấu chốt của kỳ thi thì có thể đậu.

#11

道みち

ĐẠO

①con đường cơ giới ②con đường đời, lộ trình ③đạo lý, luân thường ④lĩnh vực chuyên môn

この道みちは夜よるになると暗くらくて危あぶない。

→ Con đường này khi trời tối thì rất tối và nguy hiểm.

#12

さっぱりする

①sảng khoái, nhẹ nhõm ②thanh đạm nhẹ nhàng ③cởi mở, thẳng tính

髪かみを短みじかく切きって、さっぱりした。

→ Cắt tóc ngắn xong thấy sảng khoái hẳn.