3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 67: Thành ngữ: Thân thể

Bài 2

Thành ngữ: Thân thể

Chapter 14: Các cách diễn đạt dễ bị sai ② • 22 từ vựng
#1

頭あたまが切きれる

ĐẦU THIẾT

sắc sảo, thông minh nhanh nhạy

あの弁護士べんごしは頭あたまが切きれるので、複雑ふくざつな案件あんけんも見事みごとに解決かいけつする。

→ Luật sư đó rất sắc sảo nên giải quyết xuất sắc cả những vụ việc phức tạp.

#2

頭あたまが上あがらない

ĐẦU THƯỢNG

không dám ngẩng đầu, lép vế, kiêng nể

彼かれは恩師おんしに頭あたまが上あがらない。

→ Anh ấy không dám ngẩng đầu trước ân sư của mình.

#3

頭あたまを抱かかえる

ĐẦU BÃO

ôm đầu lo lắng, đau đầu bế tắc

売上うりあげが減へり続つづけて、経営者いえいしゃは頭あたまを抱かかえている。

→ Doanh số liên tục giảm, người quản lý ôm đầu lo lắng.

#4

頭あたまを冷ひやす

ĐẦU LÃNH

bình tĩnh lại, hạ hỏa

喧嘩けんかした後のちは、少すこし時間じかんを置おいて頭あたまを冷ひやした方ほうがいい。

→ Sau khi cãi nhau, nên dành chút thời gian để bình tĩnh lại.

#5

首くびを突つっ込こむ

THỦ ĐỘT

xía mũi vào, can thiệp tọc mạch

他人たにんの家庭かていの問題もんだいに首くびを突つっ込こむべきではない。

→ Không nên xía mũi vào chuyện gia đình người khác.

#6

首くびを長ながくする

THỦ TRƯỜNG

nóng lòng mong đợi, ngóng cổ chờ

ファンたちは新作映画しんさくえいがの公開こうかいを首くびを長ながくして待まっている。

→ Các fan đang nóng lòng mong đợi ngày công chiếu bộ phim mới.

#7

首をひねる首を捻る

THỦ NIỆM

bối rối, thắc mắc, nghi hoặc nghiêng đầu

何度なんど考かんがえても答こたえがわからず、首くびをひねった。

→ Dù nghĩ bao nhiêu lần cũng không ra đáp án, tôi cứ thắc mắc mãi.

#8

首くびを縦たてに振ふる

THỦ TUNG CHẤN

đồng ý, gật đầu ưng thuận

何度なんどお願ねがいしても、彼かれは首くびを縦たてに振ふらなかった。

→ Dù xin bao nhiêu lần, anh ấy cũng không chịu gật đầu đồng ý.

#9

肩かたを並ならべる

KIÊN TỊNH

sánh vai, ngang tài ngang sức

彼女かのじょは努力どりょくを重かさねて、ついにトップ選手せんしゅと肩かたを並ならべるまでになった。

→ Nhờ nỗ lực không ngừng, cuối cùng cô ấy đã sánh vai được với các vận động viên hàng đầu.

#10

肩かたを持もつ

KIÊN TRÌ

thiên vị, bênh vực

喧嘩けんかのとき、母はははいつも弟おとうとの肩かたを持もつ。

→ Khi cãi nhau, mẹ lúc nào cũng bênh vực em trai.

#11

のどから手が出る喉から手が出る

HẦU THỦ XUẤT

thèm muốn, khao khát, thèm nhỏ dãi

あの限定げんてい品ひんがのどから手てが出でるほど欲ほしい。

→ Tôi thèm muốn món hàng giới hạn đó đến cháy cổ.

#12

手が足りない

THỦ TÚC

thiếu nhân lực, không đủ tay làm

年末ねんまつは注文ちゅうもんが多おおくて、手が足たりない。

→ Cuối năm đơn hàng nhiều, thiếu nhân lực trầm trọng.

#13

手が回らない

THỦ HỒI

không xuể, không rảnh tay, quán xuyến không nổi

毎日まいにち忙いそがしくて、趣味ゅみまで手てが回まわらない。

→ Mỗi ngày đều bận rộn nên không rảnh tay cho sở thích.

#14

手を切る

THỦ THIẾT

cắt đứt quan hệ, đoạn tuyệt

彼かれはあの怪あやしいグループと手てを切きることにした。

→ Anh ấy quyết định cắt đứt quan hệ với nhóm người đáng ngờ đó.

#15

手に余る

THỦ DƯ

quá sức, không kham nổi

この案件あんけんは複雑ふくざつすぎて、新人しんじんには手てに余あまる。

→ Vụ việc này quá phức tạp, vượt quá khả năng của người mới.

#16

手に負えない

THỦ PHỤ

không thể xoay xở, bó tay bất trị

台風たいふうの被害ひがいが大おおきすぎて、地元じもとの消防しょうぼうだけでは手てに負おえない。

→ Thiệt hại do bão quá lớn, chỉ đội cứu hỏa địa phương thì không thể xoay xở nổi.

#17

手も足も出ない

THỦ TÚC XUẤT

bất lực, không thể làm gì, thúc thủ

相手あいてが強つよすぎて、手も足あしも出でなかった。

→ Đối thủ quá mạnh, tôi hoàn toàn bất lực.

#18

手を焼く

THỦ THIÊU

bó tay, không biết xử lý thế nào, chật vật khổ sở

反抗期はんこうきの息子むすこに手てを焼やいている。

→ Tôi đang bó tay với thằng con trai đang tuổi nổi loạn.

#19

足が早い

TÚC TẢO

nhanh hỏng, chóng ôi thiu; bán chạy đắt hàng

夏場なつばは食たべ物ものの足あしが早はやいから、冷蔵庫れいぞうこに入いれておこう。

→ Mùa hè thức ăn nhanh hỏng nên hãy cho vào tủ lạnh.

#20

足が出る

TÚC XUẤT

vượt ngân sách, bị thâm hụt

予算よさんをオーバーして、足あしが出でてしまった。

→ Đã vượt ngân sách và bị thâm hụt rồi.

#21

足が棒になる

TÚC BỔNG

chân cứng đơ, chân mỏi rã rời như khúc gỗ

一日中いちにちじゅう立たちっぱなしで、足あしが棒ぼうになった。

→ Đứng cả ngày, chân tôi cứng đơ hết cả rồi.

#22

足を引っ張る

TÚC DẪN

kéo chân, cản trở, ngáng đường đồng đội

一人ひとりのミスがチーム全体ぜんたいの足あしを引ひっ張ぱることもある。

→ Sai lầm của một người cũng có thể kéo chân cả đội.