3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 24: Quan hệ trên dưới

Bài 4

Quan hệ trên dưới

Chapter 5: Ở công ty • 30 từ vựng
#1

慎つつしむ

THẬN

Cẩn thận, thận trọng/nhịn, hạn chế

会議かいぎ中ちゅうは発言はつげんを慎つつしんでください。

→ Trong cuộc họp, xin hãy thận trọng trong phát ngôn.

#2

わきまえる(弁える)

BIỆN

Phân biệt rõ, nhận thức rõ

社会人しゃかいじんとして、礼儀れいぎをわきまえるべきだ。

→ Là người đi làm, nên phân biệt rõ lễ nghi.

#3

一いちから十じゅうまで

NHẤT THẬP

Từ A đến Z, không trừ cái gì

彼かれには一いちから十じゅうまで説明せつめいしないと理解りかいしてもらえない。

→ Nếu không giải thích từ A đến Z thì anh ấy không hiểu được.

#4

気兼きがねする

KHÍ KIÊM

Khách sáo, ngại

友達ともだちの家いえに泊とまると、どうしても気兼きがねしてしまう。

→ Khi ngủ ở nhà bạn, dù sao cũng cảm thấy ngại.

#5

気きが引ひける

KHÍ DẪN

Ngần ngại, bối rối, không thoải mái

みんなが忙いそがしいのに、自分じぶんだけ帰かえるのは気きが引ひける。

→ Mọi người đang bận mà chỉ mình mình về thì thấy ngại.

#6

年配ねんぱい

NIÊN PHỐI

Cao tuổi, lớn tuổi

年配ねんぱいの方ほうには席せきを譲ゆずりましょう。

→ Hãy nhường ghế cho người lớn tuổi.

#7

一目置くいちもくおく

NHẤT MỤC TRÍ

Thừa nhận tài năng của đối phương

彼女かのじょの語学力ごがくりょくには誰だれもが一目いちもく置おいている。

→ Ai cũng thừa nhận năng lực ngoại ngữ của cô ấy.

#8

拝借はいしゃくする

BÁI TÁ

Mượn (thể khiêm nhường của 借りる)

お知恵ちえを拝借はいしゃくしたいのですが、よろしいでしょうか。

→ Tôi muốn xin được mượn ý kiến của anh/chị, được không ạ?

#9

寛大かんだいな

KHOAN ĐẠI

Rộng lượng, khoan dung

裁判官さいばんかんは被告ひこくに寛大かんだいな判決はんけつを下くだした。

→ Thẩm phán đã đưa ra phán quyết khoan dung đối với bị cáo.

#10

大目おおめに見みる

ĐẠI MỤC

Cho qua, tha lỗi

初はじめてのことだから、今回んかいは大目おおめに見みてあげよう。

→ Vì là lần đầu nên lần này hãy cho qua đi.

#11

長ながい目めで見みる

TRƯỜNG MỤC

Nhìn xa trông rộng, nhìn về lâu dài

すぐに結果けっかを求もとめず、長ながい目めで見みることが大切たいせつだ。

→ Không nên đòi hỏi kết quả ngay, nhìn về lâu dài mới là quan trọng.

#12

促うながす

XÚC

Nhắc nhở, thúc giục

先生せんせいは生徒せいとに自主じしゅ的てきに勉強べんきょうするよう促うながした。

→ Giáo viên thúc giục học sinh hãy tự giác học tập.

#13

却下きゃっかする

CƯỚC HẠ

Loại bỏ, từ chối, bác bỏ

予算よさん不足ふそくを理由りゆうに提案ていあんが却下きゃっかされた。

→ Đề xuất đã bị bác bỏ với lý do thiếu ngân sách.

#14

慕したう

MỘ

Ngưỡng mộ, mến mộ, kính mến

生徒せいとたちは優やさしい先生せんせいを慕したっている。

→ Các học sinh rất mến mộ thầy giáo hiền lành.

#15

恐おそれ入いる

KHỦNG NHẬP

Xin lỗi/Cảm ơn (lịch sự, khiêm nhường)

恐おそれ入いりますが、お名前なまえをもう一度いちどお聞きかせいただけますか。

→ Xin lỗi, nhưng anh/chị có thể cho tôi biết lại tên được không ạ?

#16

仰あおぐ

NGƯỠNG

Thỉnh giáo, xin chỉ dạy/Ngước lên

困こまったときは専門家せんもんかの意見いけんを仰あおぐべきだ。

→ Khi gặp khó khăn nên xin ý kiến chuyên gia.

#17

とがめる(咎める)

CỮU

Khiển trách, trách cứ

遅刻ちこくを繰くり返かえして、先生せんせいにとがめられた。

→ Bị giáo viên trách cứ vì đi muộn liên tục.

#18

準じゅんじる

CHUẨN

Tuân theo, tương đương với

給与きゅうよは正社員せいしゃいんに準じゅんじた待遇たいぐうとする。

→ Lương sẽ được đãi ngộ tương đương nhân viên chính thức.

#19

対等たいとうな

ĐỐI ĐẲNG

Bình đẳng, tương đương, ngang hàng

男女だんじょが対等たいとうな立場たちばで働はたらける社会しゃかいを目指めざすべきだ。

→ Nên hướng đến xã hội mà nam nữ có thể làm việc trên vị thế bình đẳng.

#20

ため口ぐち

KHẨU

Nói trống không, nói thể thường

初対面しょたいめんの人ひとにため口ぐちを使つかうのは失礼しつれいだ。

→ Nói trống không với người mới gặp lần đầu là thất lễ.

#21

ぞんざいな

Thất lễ, cẩu thả, qua loa

ぞんざいな扱あつかいを受うけて、怒いかりを感かんじた。

→ Bị đối xử cẩu thả nên tôi cảm thấy tức giận.

#22

煙けむたい

YÊN

Gò bó, không thoải mái/Ngạt thở vì khói

口くちうるさい姑しゅうとは嫁よめにとって煙けむたい存在そんざいだ。

→ Mẹ chồng hay cằn nhằn là sự hiện diện gò bó đối với con dâu.

#23

前置まえおき

TIỀN TRÍ

Lời giới thiệu, lời mở đầu

前置まえおきはこれくらいにして、本題ほんだいに入はいりましょう。

→ Lời mở đầu đến đây thôi, hãy vào chủ đề chính nào.

#24

くどい

Dài dòng, lặp đi lặp lại, chán ngắt

同おなじことを何度なんども言いうのはくどいからやめてほしい。

→ Nói đi nói lại cùng một chuyện thì dài dòng lắm, thôi đi.

#25

息苦いきぐるしい

TỨC KHỔ

Khó thở, ngột ngạt

規則きそくが多おおすぎて、息苦いきぐるしい職場しょくばだ。

→ Quá nhiều quy tắc, nơi làm việc thật ngột ngạt.

#26

理屈りくつ

LÝ KHUẤT

Lý lẽ, lý luận, đạo lý

理屈りくつはわかるが、現実げんじつには難むずかしい。

→ Lý lẽ thì hiểu nhưng trên thực tế thì khó.

#27

へりくだる(謙る)

KHIÊM

Khiêm nhường, nhún nhường

日本にほんではへりくだった言い方いいかたが好このまれる。

→ Ở Nhật, cách nói khiêm nhường được ưa chuộng.

#28

おだてる(煽てる)

PHIẾN

Nịnh nọt, tâng bốc

おだてても何なにも出でないよ。

→ Có nịnh nọt cũng chẳng được gì đâu.

#29

引ひき下さがる

DẪN HẠ

Nhượng bộ, rút lui

一度いちど断ことわられたが、簡単かんたんには引ひき下さがれない。

→ Đã bị từ chối một lần nhưng không thể dễ dàng rút lui.

#30

パワハラ

Lạm dụng quyền lực, quấy rối bằng quyền lực

パワハラに対たいする法律ほうりつが厳きびしくなった。

→ Luật pháp đối với lạm dụng quyền lực đã nghiêm khắc hơn.