3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 35: Làm đẹp

Bài 5

Làm đẹp

Chapter 7: Sức khỏe • 31 từ vựng
#1

容姿ようし

DUNG TƯ

dung mạo, ngoại hình, vóc dáng

容姿ようし端麗たんれいな人ひとがモデルに選えらばれた。

→ Người có ngoại hình xinh đẹp đã được chọn làm người mẫu.

#2

はり(張り)

TRƯƠNG

độ săn chắc, độ đàn hồi của da

年齢ねんれいを重かさねると肌はだのはりが失うしなわれやすい。

→ Khi tuổi tác tăng lên, độ săn chắc của da dễ bị mất đi.

#3

突つっ張ぱる

ĐỘT TRƯƠNG

căng ra, căng tức / tỏ ra ngang bướng

洗顔せんがん後ご、肌はだが突つっ張ぱる感かんじがする。

→ Sau khi rửa mặt, có cảm giác da bị căng.

#4

艶つや

DIỄM

độ bóng bẩy, mướt mịn, độ tươi sáng

この口紅くちべには唇くちびるに艶つやを与あたえてくれる。

→ Son môi này mang lại độ bóng cho đôi môi.

#5

つやつやな/する

bóng mượt, nõn nà, bóng loáng

赤あかちゃんの肌はだはつやつやしている。

→ Da em bé bóng mượt.

#6

潤うるおい

NHUẬN

độ ẩm, độ mướt mát, sự tươi tắn mỡ màng

冬ふゆは肌はだの潤うるおいが不足ふそくしがちだ。

→ Vào mùa đông, da thường bị thiếu độ ẩm.

#7

保たもつ

BẢO

duy trì, giữ gìn, bảo tồn

健康けんこうを保たもつために、毎日まいにち運動うんどうしている。

→ Tôi tập thể dục hàng ngày để duy trì sức khỏe.

#8

しっとり[と]する

mềm mại, ẩm mượt, mịn màng

雨上あめあがりの空気くうきはしっとりしている。

→ Không khí sau cơn mưa ẩm ướt.

#9

はじく(弾く)

ĐÀN

chống (nước), búng nảy, gạt phắt

この傘かさの生地きじは水みずをよくはじく。

→ Chất liệu của chiếc ô này chống nước rất tốt.

#10

透すき通とおる

THẤU THÔNG

trong suốt, trong vắt, nhìn thấu suốt

この湖みずうみの水みずは透すき通とおっていて底そこが見みえる。

→ Nước hồ này trong vắt có thể nhìn thấy đáy.

#11

瞳ひとみ

ĐỒNG

đôi mắt, con ngươi, đồng tử

赤あかちゃんの澄すんだ瞳ひとみに癒いやされる。

→ Đôi mắt trong sáng của em bé khiến tôi cảm thấy được xoa dịu.

#12

まばたきする(瞬きする)

THUẤN

chớp mắt, nháy mắt

人ひとは一日ひといちに約やく一いち万まん五ご千せん回かいまばたきをする。

→ Con người chớp mắt khoảng 15.000 lần mỗi ngày.

#13

つぶる(瞑る)

MINH

nhắm mắt, nhắm lại

目めをつぶって深呼吸しんこきゅうしてください。

→ Hãy nhắm mắt và hít thở sâu.

#14

たるむ(弛む)

THỈ

chảy xệ, lỏng, chùng xuống

年としを取とると顔かおの皮膚ひふがたるんでくる。

→ Khi già đi, da mặt sẽ bị chảy xệ.

#15

のちのち(後々)

HẬU

sau này, về sau, mai sau

のちのちのことを考かんがえて、貯金ちょきんをしておこう。

→ Hãy tiết kiệm để phòng cho tương lai.

#16

成果せいか

THÀNH QUẢ

thành quả, kết quả thu hoạch

研究けんきゅうの成果せいかを論文ろんぶんにまとめた。

→ Tôi đã tổng hợp thành quả nghiên cứu thành luận văn.

#17

秘訣ひけつ

BÍ QUYẾT

bí quyết, mẹo gia truyền

成功せいこうのひけつは何なにですか。

→ Bí quyết thành công là gì?

#18

生うまれつき

SINH

bẩm sinh, vốn có từ trong trứng

彼かれは生うまれつき音感おんかんがいい。

→ Anh ấy bẩm sinh có khả năng cảm thụ âm nhạc tốt.

#19

帯おびる

ĐỚI

mang, mang tính chất, phảng phất vẻ

彼かれの言葉ことばは怒いかりを帯おびていた。

→ Lời nói của anh ấy mang vẻ tức giận.

#20

がらっと

hoàn toàn, đột ngột đổi khác 180 độ

髪型かみがたを変かえたら、印象いんしょうががらっと変かわった。

→ Khi thay đổi kiểu tóc, ấn tượng đã thay đổi hoàn toàn.

#21

生うまれ変かわる

SINH BIẾN

tái sinh, lột xác, làm lại cuộc đời

もし生うまれ変かわるなら、鳥とりになりたい。

→ Nếu được tái sinh, tôi muốn làm chim.

#22

反そらす

PHẢN

uốn cong, ngửa ra sau

ヨガでは体からだを反そらすポーズが多おおい。

→ Trong yoga có nhiều tư thế uốn cong cơ thể.

#23

引ひっ込こむ

DẪN NHẬP

thon lại, xẹp xuống, rút sâu vào trong

猫ねこは驚おどろくと棚たなの後うしろに引ひっ込こむ。

→ Khi bị giật mình, con mèo rút vào phía sau kệ.

#24

すらりとする

mảnh khảnh, thon thả, dong dỏng cao

彼女かのじょはすらりとした長ながい脚あしが魅力みりょく的てきだ。

→ Cô ấy có đôi chân dài thon thả rất quyến rũ.

#25

ほっそり[と]する

mảnh mai, thon gọn, thanh mảnh

彼女かのじょはほっそりした指ゆびでピアノを弾ひく。

→ Cô ấy chơi piano bằng những ngón tay thanh mảnh.

#26

コンプレックス

mặc cảm, tự ti ngoại hình/thân phận

身長しんちょうが低ひくいことがコンプレックスだ。

→ Chiều cao thấp là điều mặc cảm của tôi.

#27

油断ゆだんする

DU ĐOÁN

lơ là, chủ quan, bất cẩn

油断大敵ゆだんたいてきという言葉ことばを忘わすれてはいけない。

→ Không được quên câu nói 'Chủ quan là kẻ thù lớn nhất'.

#28

過剰かじょうな

QUÁ THẶNG

quá mức, dư thừa, thái quá

過剰かじょうなストレスは健康けんこうに悪影響あくえいきょうを与あたえる。

→ Stress quá mức gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

#29

老ふける

LÃO

già đi, trông già nua trước tuổi

白髪はくはつが増ふえると老ふけて見みえやすい。

→ Khi tóc bạc nhiều, dễ trông già hơn.

#30

執着しゅうちゃくする

CHẤP TRỨ

chấp trước, bám víu, lưu luyến khư khư

過去かこに執着しゅうちゃくしても仕方しかたがない。

→ Dù có bám víu vào quá khứ cũng không ích gì.

#31

はげる(禿げる)

THỐC

hói, rụng tóc thành từng mảng

ストレスで若わかくしてはげる人ひともいる。

→ Có người bị hói sớm vì stress.