3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 1: Gia đình

Bài 1

Gia đình

Chapter 1: Mối quan hệ giữa người với người • 36 từ vựng
#1

身内みうち

THÂN NỘI

họ hàng, người thân trong nhà, bà con thân thuộc

身内みうちの不幸ふこうがあり、急遽きゅうきょ帰省きせいすることになった。

→ Có chuyện không may xảy ra với người thân nên tôi phải vội vàng về quê.

#2

肉親にくしん

NHỤC THÂN

người thân ruột thịt, quan hệ máu mủ

肉親にくしんの愛情あいじょうに勝まさるものはない。

→ Không có gì hơn được tình yêu thương của người thân ruột thịt.

#3

配偶者はいぐうしゃ

PHỐI NGẪU GIẢ

người phối ngẫu (vợ hoặc chồng)

配偶者控除はいぐうしゃこうじょを受うけるには、一定いっていの条件じょうけんを満みたす必要ひつようがある。

→ Để được hưởng giảm trừ cho người phối ngẫu, cần phải đáp ứng một số điều kiện nhất định.

#4

家系かけい

GIA HỆ

dòng họ, dòng dõi, gia hệ

この家系かけいには代々だいだい医者いしゃが多おおい。

→ Trong dòng họ này từ đời này sang đời khác có nhiều bác sĩ.

#5

お袋ふくろ

ĐẠI

mẹ, mẹ đẻ (cách gọi thân mật)

お袋ふくろの味あじが恋こいしくなったので、実家じっかに帰かえることにした。

→ Vì nhớ hương vị nấu ăn của mẹ nên tôi quyết định về nhà.

#6

親父おやじ

THÂN PHỤ

bố, cha đẻ (cách gọi thân mật)

親父おやじの背中せなかを見みて育そだったと言いっても過言かごんではない。

→ Nói rằng tôi lớn lên nhìn theo tấm lưng của bố cũng không phải quá lời.

#7

寄越よこす

KÍ VIỆT

gửi đến, chuyển đến, cử đi

彼女かのじょは毎日まいにちのようにメールをよこす。

→ Cô ấy gửi email đến cho tôi gần như mỗi ngày.

#8

女房にょうぼう

NỮ PHÒNG

vợ (cách gọi vợ mình thân mật)

女房にょうぼうの手料理てりょうりが一番いちばんうまいと思おもっている。

→ Tôi nghĩ đồ ăn do chính tay vợ tôi nấu là ngon nhất.

#9

亭主ていしゅ

ĐÌNH CHỦ

chồng (của mình), chủ quán

亭主関白ていしゅかんぱくな夫おっとを持もつ妻まは苦労くろうが多おおい。

→ Người vợ có người chồng gia trưởng độc đoán thì vất vả trăm bề.

#10

温ぬくもり

ÔN

sự ấm áp, hơi ấm

木造もくぞうの家いえには温ぬくもりが感かんじられる。

→ Ngôi nhà bằng gỗ mang lại cho người ta cảm giác ấm áp.

#11

授さずかる

THỤ

được ban cho, được nhận, trời phú

師匠ししょうから貴重きちょうな教おしえを授さずかった。

→ Tôi đã được sư phụ truyền dạy cho những bài học quý giá.

#12

名付なづける

DANH PHÓ

đặt tên, gọi tên

新あたらしく発見はっけんされた星ほしに、研究者けんきゅうしゃの名前なまえを名付なづけた。

→ Ngôi sao mới được phát hiện đã được đặt theo tên của nhà nghiên cứu.

#13

すやすや

ngủ say sưa, ngủ ngon lành (trẻ nhỏ)

子猫こねこがソファの上うえですやすや寝ねている。

→ Mèo con đang ngủ say sưa bình yên trên ghế sô pha.

#14

しぐさ(仕草)

SĨ THẢO

điệu bộ, cử chỉ, dáng dấp

彼女かのじょの何気なにげないしぐさに惹ひかれた。

→ Tôi bị thu hút bởi những cử chỉ hết sức tự nhiên của cô ấy.

#15

愛いとしい

ÁI

đáng yêu, thương mến, yêu dấu

遠とおくにいる愛いとしい人じんを思おもって、手紙がみを書かいた。

→ Nghĩ về người tôi yêu thương đang ở phương xa, tôi đã viết một lá thư.

#16

懐なつく

HOÀI

quấn quýt, thân quen, bám theo

野良猫のらねこがいつの間まにか私わたしに懐なついてきた。

→ Chú mèo hoang không biết tự lúc nào đã quấn quýt lấy tôi.

#17

ねだる(強請る)

CƯỜNG THỈNH

nằn nì xin xỏ, vòi vĩnh

誕生日たんじょうびに新あたらしいゲームをねだった。

→ Tôi đã nằn nì xin bố mẹ mua cho trò chơi mới nhân dịp sinh nhật.

#18

すねる(拗ねる)

ẢO

hờn dỗi, xị mặt

彼かれはちょっとしたことですぐにすねる性格せいかくだ。

→ Anh ấy có tính cách rất hay hờn dỗi vì những chuyện vặt vãnh.

#19

指図さしずする

CHỈ ĐỒ

ra lệnh, chỉ thị, sai bảo

上司じょうしに指図さしずされるのは仕方しかたないが、同僚どうりょうには指図さしずされたくない。

→ Bị sếp chỉ thị thì đành chịu, chứ tôi không muốn bị đồng nghiệp sai bảo.

#20

横取よこどりする

HOÀNH THỦ

cướp tay trên, nẫng tay trên, chiếm đoạt

せっかくの契約けいやくを他社たしゃに横取よこどりされた。

→ Bản hợp đồng cất công gầy dựng đã bị công ty đối thủ nẫng tay trên.

#21

反発はんぱつする

PHẢN PHÁT

chống đối, phản kháng, bật lại

社員しゃいんたちは会社かいしゃの方針ほうしんに強つよく反発はんぱつした。

→ Các nhân viên đã phản kháng kịch liệt chính sách của ban giám đốc.

#22

家出いえでする

GIA XUẤT

bỏ nhà ra đi

息子むすこが家出いえでして三日みっかになるが、まだ連絡れんらくがない。

→ Con trai bỏ nhà đi đã 3 ngày nay rồi mà vẫn bặt vô âm tín.

#23

ぎくしゃくする

gượng gạo, trục trặc, căng thẳng gượng ép

誤解ごかいが原因げんいんで、同僚どうりょうとの関係かんけいがぎくしゃくしている。

→ Do hiểu lầm mà mối quan hệ giữa tôi với đồng nghiệp trở nên gượng gạo.

#24

言いい返かえす

NGÔN PHẢN

nói lại, cãi lại, đáp trả

悔くやしかったが、何なにも言い返いいかえせなかった。

→ Dù rất ấm ức tức tối nhưng tôi chẳng thể cãi lại được câu nào.

#25

言いい張はる

NGÔN TRƯƠNG

khăng khăng, nằng nặc quả quyết

彼かれは証拠しょうこがあるにもかかわらず、無実むじつだと言いい張はった。

→ Dù có đầy đủ bằng chứng rành rành, anh ta vẫn khăng khăng mình vô tội.

#26

門限もんげん

MÔN HẠN

giờ giới nghiêm đóng cửa, giờ giới hạn về nhà

うちの門限もんげんは厳きびしくて、夜よる9時くじには帰かえらなければならない。

→ Giờ giới nghiêm nhà tôi rất ngặt nghèo, đúng 9 giờ tối là phải có mặt ở nhà.

#27

さんざんな

thảm hại, tồi tệ, te tua, gay gắt

今日きょうのデートはさんざんだった。雨あめに降ふられて、レストランも混こんでいた。

→ Buổi hẹn hò hôm nay đúng là thảm họa. Vừa gặp mưa rào mà nhà hàng lại đông nghẹt.

#28

省かえりみる

TỈNH

nhìn nhận lại mình, tự kiểm điểm, ngẫm lại

失敗しっぱいを省かえりみて、次つぎに生いかすことが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là phải biết nhìn nhận lại thất bại để rút kinh nghiệm cho lần sau.

#29

さも

như thể là, cứ như thật, ra vẻ

彼かれはさも自分じぶんの手柄てがらであるかのように報告ほうこくした。

→ Anh ta báo cáo sự việc cứ như thể đó hoàn toàn là công lao của chính mình.

#30

やまやまな

rất muốn, khao khát vô cùng (nhưng bất lực)

手伝てつだいたいのはやまやまだが、今は自分じぶんのことで精一杯せいいっぱいだ。

→ Tôi rất muốn phụ giúp anh nhưng hiện giờ bản thân tôi lo liệu còn chưa xong.

#31

再婚さいこんする

TÁI HÔN

tái hôn, đi bước nữa

母ははは父ちちと離婚りこんしてから十じゅう年ねん後ごに再婚さいこんした。

→ Mẹ tôi đã tái hôn sau khi ly dị với bố được 10 năm.

#32

健在けんざいな

KIỆN TẠI

khỏe mạnh bình an, còn tại thế

90歳きゅうじゅっさいになっても祖母そぼは健在けんざいで、毎日まいにち散歩さんぽしている。

→ Dù đã 90 tuổi nhưng bà tôi vẫn sống khỏe mạnh và đi bộ thể dục hàng ngày.

#33

いたわる(労る)

LAO

chăm sóc chu đáo, quan tâm, an ủi động viên

お互たがいをいたわり合あうことが、夫婦円満ふうふえんまんの秘訣ひけつだ。

→ Biết quan tâm săn sóc lẫn nhau chính là bí quyết gìn giữ vợ chồng hòa thuận.

#34

他界たかいする

THA GIỚI

qua đời, từ trần (nói giảm nhẹ)

彼かれの父親ちちおやは昨年さくねん、病気びょうきで他界たかいした。

→ Cha anh ấy đã qua đời vì lâm bệnh nặng vào năm ngoái.

#35

受うけ継つぐ

THỤ KẾ

kế thừa, tiếp nối, thừa hưởng

母ははの料理りょうりの腕うでを受うけ継ついで、私わたしも料理りょうりが得意とくいだ。

→ Thừa hưởng hoa tay nấu nướng của mẹ, tôi cũng rất giỏi khoản bếp núc.

#36

遺産いさん

DI SẢN

di sản, gia tài thừa kế

遺産相続いさんそうぞくをめぐって、兄弟きょうだい間かんでトラブルが起おきた。

→ Xung quanh việc phân chia tài sản thừa kế, giữa các anh em đã nổ ra tranh chấp.