3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 12: Việc nhà

Bài 2

Việc nhà

Chapter 3: Ở nhà • 23 từ vựng
#1

てきぱき[と]する

Nhanh nhẹn, gọn gàng, mau lẹ

彼女かのじょはてきぱきと仕事しごとを片付かたづけるので、いつも定時ていじに帰かえれる。

→ Cô ấy làm việc nhanh nhẹn gọn gàng nên lúc nào cũng về đúng giờ.

#2

山積やまづみ

SƠN TÍCH

Chất đống, chồng chất

休やすみ明あけはメールが山積やまづみで、処理しょりするのに半日はんにちかかった。

→ Sau kỳ nghỉ, email chồng chất, tôi mất nửa ngày để xử lý.

#3

寄よせ集あつめる

KÍ TẬP

Thu gom, tập hợp lại

いらなくなった服ふくを寄よせ集あつめて、リサイクルに出だした。

→ Tôi thu gom quần áo không cần nữa rồi đem đi tái chế.

#4

放ほうり込こむ

PHÓNG NHẬP

Ném vào, quăng vào

急いそいでいたので、荷物にもつをかばんに放ほうり込こんで出でかけた。

→ Vì đang vội nên tôi quăng đồ vào túi rồi đi ra ngoài.

#5

放ほうり出だす

PHÓNG XUẤT

Vứt ra, quẳng ra / Bỏ dở, từ bỏ

嫌いやになって、仕事しごとを途中とちゅうで放ほうり出だしてしまった。

→ Vì chán nên tôi đã bỏ dở công việc giữa chừng.

#6

あたふたする

Vội vã, cuống cuồng, hốt hoảng

地震じしんが来きて、みんなあたふたと外そとに逃にげ出だした。

→ Động đất xảy ra, mọi người hốt hoảng chạy ra ngoài.

#7

不意ふいな

BẤT Ý

Bất ngờ, không ngờ tới

不意ふいに名前なまえを呼よばれて、びっくりした。

→ Bất ngờ bị gọi tên nên tôi giật mình.

#8

さらう(浚う)

TUẤN

Vét, nạo vét, hớt sạch

側溝そっこうにたまった泥どろをさらって、水みずの流ながれをよくした。

→ Tôi nạo vét bùn đọng trong rãnh thoát nước để nước chảy thông hơn.

#9

ごしごし[と]

Cọ xát, kỳ cọ cật lực

汚よごれた靴くつをブラシでごしごしとこすった。

→ Tôi dùng bàn chải kỳ cọ đôi giày bẩn.

#10

跳はねる

KHIÊU

Bắn (tung tóe) / Nhảy

水みずたまりに飛とび込こんだら、泥水どろみずが跳はねて服ふくが汚よごれた。

→ Nhảy vào vũng nước thì nước bùn bắn tung tóe làm bẩn quần áo.

#11

引ひきずる

DẪN

Kéo lê / Không dứt ra được, day dứt

重おもいスーツケースを引ひきずって空港くうこうを歩あるいた。

→ Tôi kéo lê chiếc vali nặng đi khắp sân bay.

#12

圧縮あっしゅくする

ÁP SÚC

Nén, ép

ファイルのサイズが大おおきすぎるので、圧縮あっしゅくして送おくってください。

→ Tệp quá lớn nên hãy nén lại rồi gửi nhé.

#13

見当みあたる

KIẾN ĐƯƠNG

Nhìn thấy, tìm thấy

探さがしたが、どこにも鍵かぎが見当みあたらない。

→ Đã tìm nhưng không thấy chìa khóa ở đâu cả.

#14

ぼやく

Phàn nàn, càu nhàu, lẩm bẩm than phiền

同僚どうりょうは給料きゅうりょうが安やすいとよくぼやいている。

→ Đồng nghiệp hay càu nhàu rằng lương thấp.

#15

しぶしぶ(渋々)

SÁP

Miễn cưỡng, bất đắc dĩ

頼たのまれて、しぶしぶ残業ざんぎょうを引ひき受うけた。

→ Được nhờ nên tôi miễn cưỡng nhận làm thêm giờ.

#16

おっくうな(億劫な)

ỨC KIẾP

Ngại, uể oải, lười làm, thấy phiền

雨あめの日ひは外そとに出でるのがおっくうだ。

→ Ngày mưa thì ngại ra ngoài lắm.

#17

フィルター

Bộ lọc, tấm lọc

掃除機そうじきのフィルターを交換こうかんする時期じきだ。

→ Đã đến lúc thay tấm lọc của máy hút bụi rồi.

#18

丹念たんねんな

ĐAN NIỆM

Tỉ mỉ, cẩn thận, kỹ lưỡng

職人しょくにんが丹念たんねんに仕上しあげた工芸こうげい品ひんは美うつくしい。

→ Tác phẩm thủ công được nghệ nhân hoàn thiện tỉ mỉ thì rất đẹp.

#19

雑ざつな

TẠP

Cẩu thả, qua loa, luộm thuộm

仕事しごとが雑ざつだと、ミスが増ふえる。

→ Nếu làm việc cẩu thả thì sai sót sẽ tăng lên.

#20

一苦労ひとくろうする

NHẤT KHỔ LAO

Rất vất vả, khó nhọc

小ちいさい子こどもを連つれて電車でんしゃに乗のるのは一苦労ひとくろうだ。

→ Dắt trẻ nhỏ đi tàu điện thật vất vả.

#21

退治たいじする

THỐÁI TRỊ

Tiêu diệt, diệt trừ

ゴキブリを退治たいじするために殺虫剤さっちゅうざいを買かってきた。

→ Tôi đã mua thuốc diệt côn trùng để diệt gián.

#22

始末しまつする

THỦY MẠT

Xử lý, dọn dẹp / Kết cục, hậu quả

使つかい終おわった道具どうぐをきちんと始末しまつしてください。

→ Hãy dọn dẹp gọn gàng dụng cụ sau khi dùng xong.

#23

びっしょり[と]

Ướt đẫm, ướt sũng

突然とつぜんの雨あめで、傘かさもなくびっしょり濡ぬれてしまった。

→ Mưa bất chợt, không có ô nên bị ướt đẫm.