3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 5: Mối quan hệ rộng

Bài 5

Mối quan hệ rộng

Chapter 1: Mối quan hệ giữa người với người • 29 từ vựng
#1

対人関係たいじんかんけい

ĐỐI NHÂN QUAN HỆ

mối quan hệ giữa người với người, đối nhân xử thế

対人たいじん関係かんけいに悩なやむ若者わかものが増ふえているという調査結果ちょうさけっかが発表はっぴょうされた。

→ Báo cáo điều tra chỉ ra số người trẻ trăn trở về cách đối nhân xử thế ngày một tăng.

#2

義理ぎり

NGHĨA LÝ

đạo nghĩa, nghĩa lý, bổn phận xã giao

義理ぎりチョコをもらったが、お返かえしに悩なやんでいる。

→ Được tặng sô-cô-la xã giao nghĩa lý mà tôi đang đau đầu chuyện mua quà đáp lễ.

#3

円滑えんかつな

VIÊN HOẠT

trôi chảy, suôn sẻ, êm xuôi trơn tru

会議かいぎが円滑えんかつに進すすむよう、事前じぜんに資料しりょうを配布はいふした。

→ Tôi đã gửi tài liệu trước để cuộc thảo luận được diễn ra êm xuôi suôn sẻ.

#4

踏ふみ込こむ

ĐẠP NHẬP

xông vào, can thiệp sâu, bước chân vào

警察けいさつが犯人はんにんの隠かくれ家がに踏ふみ込こんだ。

→ Lực lượng cảnh sát đã ập thẳng vào hang ổ ẩn náu của lũ tội phạm.

#5

嫌いやがらせする

HIỀM

quấy rối, trêu tức ác ý, chọc ghẹo quấy nhiễu

職場しょくばでの嫌いやがらせは法律ほうりつで禁止きんしされている。

→ Hành vi quấy rối trêu tức ác ý tại nơi làm việc bị luật pháp nghiêm cấm.

#6

告つげ口ぐちする

CÁO KHẨU

mách lẻo, xỏ xiên đâm bị thóc

子供こどもが兄弟きょうだいのいたずらを親おやに告つげ口ぐちした。

→ Đứa bé đã mách lẻo với bố mẹ về trò nghịch ngợm của anh chị em nó.

#7

行き違いいきちがい/ゆきちがい

HÀNH VI

lệch pha, lạc mất nhau, hiểu nhầm tréo ngoe

メールの行いき違ちがいで、会議かいぎの時間じかんが変更へんこうされたことを知しらなかった。

→ Do email bị lệch nhau mà tôi không hề hay biết giờ họp đã dời lại.

#8

敬遠けいえんする

KÍNH VIỄN

kính nhi viễn chi, giữ khoảng cách né tránh

あの上司じょうしは厳きびしすぎるので、部下ぶかに敬遠けいえんされがちだ。

→ Sếp ấy kỷ luật thép quá đáng nên hay bị cấp dưới ngấm ngầm xa lánh.

#9

こじれる(拗れる)

ẢO

trở nên rắc rối phức tạp, xấu đi trầm trọng

風邪かぜがこじれて肺炎はいえんになってしまった。

→ Cơn cảm lạnh trở nặng biến chứng thành viêm phổi nguy kịch.

#10

けなす(貶す)

BIỂM

chê bai thậm tệ, bôi nhọ dèm pha

人ひとの作品さくひんをけなすのは簡単かんたんだが、自分じぶんで作つくるのは難むずかしい。

→ Bới móc chê bai tác phẩm người khác thì dễ, tự tay làm ra mới thấy gian nan.

#11

罵ののしる

MẠ

chửi bới om sòm, mắng nhiếc thậm tệ

酔よった客きゃくが店員てんいんを罵ののしり、警察けいさつが呼よばれた。

→ Vị khách say rượu chửi bới nhân viên om sòm khiến người ta phải gọi cảnh sát.

#12

陰口かげぐち

ÂM KHẨU

nói xấu sau lưng, đâm thọc sau gáy

陰口かげぐちを言いう人ひとは、自分じぶんも言いわれていると思おもったほうがいい。

→ Kẻ chuyên rình nói xấu sau lưng người khác hãy nhớ rằng mình cũng đang bị rèm pha.

#13

絡からむ

LẠC

vướng mắc, dính líu, dây dưa kiếm chuyện

この事件じけんには政治せいじ的てきな利害りがいが絡からんでいるようだ。

→ Vụ án này dường như có sự đan xen móc nối của các lợi ích chính trị.

#14

怒いかり

NỘ

cơn thịnh nộ, ngọn lửa uất hận

国民こくみんの怒いかりが政府せいふへの抗議こうぎデモにつながった。

→ Cơn thịnh nộ sục sôi của nhân dân đã bùng phát thành làn sóng biểu tình.

#15

震ふるわせる

CHẤN

làm run rẩy, rung lên bần bật

感動かんどうのスピーチに、聴衆ちょうしゅうが体からだを震ふるわせた。

→ Trước bài diễn văn nghẹn ngào, toàn thể thính giả đều run lên vì xúc động.

#16

人目ひとめ

NHÂN MỤC

ánh mắt thiên hạ, sự dòm ngó của người đời

人目ひとめを避さけて、裏口うらぐちからこっそり出でた。

→ Né tránh sự dòm ngó của thiên hạ, tôi lén lút lủi bằng cửa sau.

#17

意地いじ

Ý ĐỊA

tính ngang bướng, tự ái, thói cố chấp

彼かれは意地いじを張はって、自分じぶんの非ひを認みとめようとしない。

→ Hắn cố chấp khư khư giữ cái tôi sĩ diện, nhất quyết không chịu nhận lỗi.

#18

なだめる(宥める)

HỰU

dỗ dành, xoa dịu cơn giận, khuyên lơn

泣ないている子供こどもをなだめるのに苦労くろうした。

→ Tôi đã toát hết mồ hôi hột mới dỗ dành nổi đứa trẻ đang gào khóc.

#19

開ひらき直なおる

KHAI TRỰC

trở mặt trơ tráo, thách thức xấc xược

遅刻ちこくを注意ちゅういされたのに、「だから何なに?」と開ひらき直なおった。

→ Bị nhắc nhở vì muộn làm, hắn lại trở mặt câng câng thách thức "Thế thì đã sao?".

#20

軽蔑けいべつする

KHINH MIỆT

khinh miệt, coi thường, khinh khi

努力どりょくする人ひとを軽けいべつするような態度たいどは許ゆるせない。

→ Cái thói khinh miệt bỉ bôi người đang nỗ lực vươn lên là không thể chấp nhận.

#21

割わり切きる

CÁT THIẾT

dứt khoát phân minh, suy nghĩ rạch ròi

過去かこの失敗しっぱいは割わり切きって、前まえを向むいて進すすもう。

→ Hãy dứt khoát rũ bỏ thất bại đã qua để vững vàng hướng mắt về phía trước.

#22

下心したごころ

HẠ TÂM

ý đồ đen tối, động cơ ngầm, mưu mô giấu kín

下心したごころがあるのがばればれで、彼女かのじょに嫌いやがられた。

→ Động cơ đen tối lộ liễu quá khiến cô ấy ghét cay ghét đắng ra mặt.

#23

素そっ気けない

TỐ KHÍ

lạnh nhạt, thờ ơ, cộc lốc vô tình

メールの返事へんじが素そっ気けなくて、怒おこっているのかと心配しんぱいになった。

→ Phản hồi qua email lạnh nhạt cụt lủn làm tôi hoang mang sợ người ta giận.

#24

相あいづちを打うつ

TƯƠNG TRUYỂN ĐẢ

nói đế vào, đệm lời hưởng ứng gật gù

日本語にほんごの会話かいわでは、相あいづちを打うつことが重要視じゅうようしされている。

→ Trong đàm thoại tiếng Nhật, việc đệm lời hưởng ứng được xem là tối cần thiết.

#25

赤あかの他人たにん

XÍCH THA NHÂN

người dưng nước lã, hoàn toàn xa lạ

離婚りこんしたら、元もと配偶者はいぐうしゃは赤あかの他人たにんになる。

→ Một khi đã ký giấy ly dị, bạn đời thuở nào cũng hóa người dưng nước lã.

#26

煩わずらわしい

PHIỀN

phiền toái, rườm rà, nhức đầu rối rắm

煩わずらわしい手続てつづきを簡略かんりゃく化かするために、オンライン申請しんせいが導入どうにゅうされた。

→ Để tinh gọn các thủ tục rườm rà, hình thức nộp đơn trực tuyến đã ra đời.

#27

構かまう

CẤU

bận tâm, để ý, màng tới

忙いそがしいときは、私わたしのことは構かまわないでください。

→ Những lúc bận trăm công nghìn việc, xin đừng bận tâm gì đến tôi cả.

#28

きっぱり[と]する

dứt khoát, rạch ròi, thẳng thừng dứt điểm

彼かれはきっぱりと辞表じひょうを提出ていしゅつした。

→ Anh ấy đã dứt khoát nộp lá đơn từ chức không chút do dự.

#29

くれぐれも

tha thiết xin hãy, hết mực dặn dò, ngàn vạn lần

くれぐれも体からだに気きをつけてください。

→ Tha thiết mong bạn hãy luôn giữ gìn sức khỏe cho thật tốt nhé.