3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 32: Triệu chứng bệnh

Bài 2

Triệu chứng bệnh

Chapter 7: Sức khỏe • 24 từ vựng
#1

くたびれる(草臥れる)

THẢO NGỌA

mệt mỏi, kiệt sức, phờ phạc

長時間ちょうじかん歩あるいて、すっかりくたびれてしまった。

→ Đi bộ lâu nên đã mệt mỏi hoàn toàn.

#2

ばてる(果てる)

QUẢ

mệt phờ phạc, kiệt sức, đuối sức

夏なつの暑あつさでばててしまった。

→ Kiệt sức vì cái nóng mùa hè.

#3

ぐったり[と]する

mệt mỏi rã rời, mệt lử, rũ rượi

犬いぬが暑あつさでぐったりしている。

→ Con chó mệt lử vì nóng.

#4

過労かろう

QUÁ LAO

làm việc quá sức, lao lực

過労死かろうしは日本にほんの深刻しんこくな社会しゃかい問題もんだいだ。

→ Chết vì làm việc quá sức là vấn đề xã hội nghiêm trọng ở Nhật.

#5

衰おとろえる

SUY

sa sút, suy yếu, tàn tạ

祖父そふは視力しりょくが衰おとろえて、新聞しんぶんが読よめなくなった。

→ Ông tôi thị lực suy yếu, không đọc được báo nữa.

#6

弱よわる

NHƯỢC

yếu đi, suy nhược, lúng túng bế tắc

病気びょうきで体からだが弱よわってしまった。

→ Cơ thể suy nhược vì bệnh.

#7

げっそり[と]する

gầy sọp, tiều tụy, hốc hác

入院にゅういん中ちゅうにげっそり痩やせてしまった。

→ Trong thời gian nằm viện đã gầy sọp đi.

#8

劣おとる

LIỆT

kém hơn, thua kém

この製品せいひんは品質ひんしつで他社たしゃに劣おとらない。

→ Sản phẩm này không thua kém công ty khác về chất lượng.

#9

ふらつく

lảo đảo, loạng choạng, chóng mặt

貧血ひんけつでふらつくことがある。

→ Thỉnh thoảng bị lảo đảo vì thiếu máu.

#10

もうろうとする(朦朧とする)

MÔNG LUNG

mông lung, lờ mờ, mơ hồ, chập chờn

高熱こうねつで意識いしきがもうろうとしていた。

→ Ý thức mơ hồ vì sốt cao.

#11

物忘ものわすれする

VẬT VONG

tính hay quên, đãng trí

年としを取とると物忘ものわすれが多おおくなる。

→ Khi lớn tuổi thì hay quên nhiều hơn.

#12

ぼける(惚ける)

HỐT

lú lẫn, lẫn, lẩn thẩn

頭あたまを使つかわないと、ぼけてしまうよ。

→ Nếu không dùng đầu óc thì sẽ bị lú lẫn đấy.

#13

ぼやける

mờ đi, nhòe, nhạt nhòa

眼鏡めがねをかけないと、文字もじがぼやけて読よめない。

→ Nếu không đeo kính thì chữ bị mờ, không đọc được.

#14

めっきり[と]

rõ rệt, đáng kể, trông thấy

秋あきになって、めっきり涼すずしくなった。

→ Vào thu, trời trở nên mát mẻ hẳn.

#15

うっすら(薄ら)[と]

BẠC

lờ mờ, mỏng, nhạt, thấp thoáng

山やまの頂上ちょうじょうがうっすらと見みえる。

→ Đỉnh núi hiện ra lờ mờ.

#16

意識不明いしきふめい

Ý THỨC BẤT MINH

bất tỉnh, mất ý thức

事故じこで意識不明いしきふめいの重体じゅうたいになった。

→ Bị thương nặng bất tỉnh vì tai nạn.

#17

昏睡こんすいする

HÔN THỤY

hôn mê sâu

患者かんじゃは昏睡こんすい状態じょうたいから回復かいふくした。

→ Bệnh nhân đã hồi phục từ trạng thái hôn mê.

#18

自覚じかくする

TỰ GIÁC

tự ý thức, tự nhận ra

自分じぶんの欠点けってんを自覚じかくすることが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là tự nhận ra khuyết điểm của bản thân.

#19

正気しょうき

CHÍNH KHÍ

tỉnh táo, bình tĩnh, thần trí minh mẫn

正気しょうきを失うしなって、何なにをしたか覚おぼえていない。

→ Mất bình tĩnh nên không nhớ mình đã làm gì.

#20

進行しんこうする

TIẾN HÀNH

tiến triển, tiến hành

会議かいぎは予定通よていどおり進行しんこうした。

→ Cuộc họp diễn ra đúng kế hoạch.

#21

害がいする

HẠI

gây hại, làm tổn hại, ảnh hưởng xấu

タバコは健康けんこうを害がいする恐おそれがある。

→ Thuốc lá có nguy cơ gây hại cho sức khỏe.

#22

こじらせる(拗らせる)

ẢO

làm trầm trọng hơn, làm phức tạp thêm

無理むりをして風邪かぜをこじらせないでください。

→ Xin đừng gắng sức mà làm cảm lạnh nặng thêm.

#23

漠然ばくぜん[と]する

MẠC NHIÊN

mơ hồ, mông lung, không rõ ràng

将来しょうらいについて漠然ばくぜんとした不安ふあんを感かんじる。

→ Cảm thấy lo lắng mơ hồ về tương lai.

#24

いたずらに(徒らに)

ĐỒ

vô ích, lãng phí, uổng phí

いたずらに不安ふあんをあおるべきではない。

→ Không nên kích động sự lo lắng một cách vô ích.