3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 27: Công cộng

Bài 2

Công cộng

Chapter 6: Thành phố của tôi • 24 từ vựng
#1

公的こうてきな

CÔNG ĐÍCH

mang tính công cộng, chính thức, công lập

公的こうてきな機関きかんが国民こくみんの安全あんぜんを守まもる責任せきにんがある。

→ Các cơ quan công có trách nhiệm bảo vệ an toàn cho người dân.

#2

公用こうよう

CÔNG DỤNG

việc công, công vụ

公用車こうようしゃで会議かいぎに出席しゅっせきした。

→ Tôi đã đi dự họp bằng xe công vụ.

#3

条例じょうれい

ĐIỀU LỆ

điều lệ, quy định địa phương

市しは騒音そうおんに関かんする条例じょうれいを制定せいていした。

→ Thành phố đã ban hành điều lệ về tiếng ồn.

#4

現行げんこう

HIỆN HÀNH

hiện hành

現行げんこうの法律ほうりつでは対応たいおうできない問題もんだいが増ふえている。

→ Các vấn đề mà luật hiện hành không thể xử lý đang ngày càng tăng.

#5

事例じれい

SỰ LỆ

trường hợp, sự việc, ví dụ thực tế

過去かこの成功事例せいこうじれいを参考さんこうにして計画けいかくを立たてた。

→ Tôi đã lập kế hoạch tham khảo các trường hợp thành công trong quá khứ.

#6

実情じつじょう

THỰC TÌNH

tình hình thực tế, thực trạng

現場げんばの実情じつじょうを正ただしく把握はあくすることが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là nắm bắt đúng thực trạng tại hiện trường.

#7

立候補りっこうほする

LẬP KHẢO BỔ

sự ứng cử, ra ứng cử

彼女かのじょは市長選挙しちょうせんきょに立候補りっこうほする予定よていだ。

→ Cô ấy dự định ra ứng cử trong cuộc bầu cử thị trưởng.

#8

申請しんせいする

THÂN THỈNH

nộp đơn xin, xin phép

ビザの延長えんちょうを大使館たいしかんに申請しんせいした。

→ Tôi đã nộp đơn xin gia hạn visa tại đại sứ quán.

#9

該当がいとうする

CAI ĐƯƠNG

thuộc diện, tương ứng, phù hợp

この条件じょうけんに該当がいとうする方ほうは窓口まどぐちにお越こししください。

→ Những ai thuộc diện điều kiện này, xin hãy đến quầy tiếp nhận.

#10

視察しさつする

THỊ SÁT

thị sát, khảo sát

大臣だいじんが被災地ひさいちを視察しさつした。

→ Bộ trưởng đã thị sát vùng bị thiên tai.

#11

回収かいしゅうする

HỒI THU

thu gom, thu hồi

不良品ふりょうひんを回収かいしゅうして新あたらしい製品せいひんと交換こうかんした。

→ Đã thu hồi sản phẩm lỗi và đổi sang sản phẩm mới.

#12

廃止はいしする

PHẾ CHỈ

sự bãi bỏ, hủy bỏ

古ふるい制度せいどが廃止はいしされ、新あたらしい制度せいどが導入どうにゅうされた。

→ Chế độ cũ đã bị bãi bỏ và chế độ mới được đưa vào áp dụng.

#13

回答かいとうする

HỒI ĐÁP

trả lời, hồi đáp

質問しつもんに対たいして正直しょうじきに回答かいとうしてください。

→ Hãy trả lời câu hỏi một cách trung thực.

#14

設置せっちする

THIẾT TRÍ

lắp đặt, thiết lập

駅前えきまえに防犯ぼうはんカメラが設置せっちされた。

→ Camera an ninh đã được lắp đặt trước nhà ga.

#15

対処たいしょする

ĐỐI XỨ

xử lý, đối phó, ứng phó

問題もんだいが発生はっせいした場合ばあい、迅速じんそくに対処たいしょする必要ひつようがある。

→ Khi vấn đề phát sinh, cần phải xử lý nhanh chóng.

#16

設もうける

THIẾT

thiết lập, bố trí, xây dựng

会議かいぎの後のちに質疑応答しつぎおうとうの時間じかんを設もうけた。

→ Sau cuộc họp, đã bố trí thời gian hỏi đáp.

#17

是非ぜひ

THỊ PHI

phải trái, đúng sai

原子力発電げんしりょくはつでんの是非ぜひをめぐる議論ぎろんが活発かっぱつだ。

→ Cuộc tranh luận về việc đúng sai của điện hạt nhân đang rất sôi nổi.

#18

見解けんかい

KIẾN GIẢI

quan điểm, kiến giải

専門家せんもんかの見解けんかいを求もとめる必要ひつようがある。

→ Cần phải xin ý kiến quan điểm của chuyên gia.

#19

融通ゆうずう

DUNG THÔNG

sự linh hoạt, sự thông dung, xoay xở uyển chuyển

もう少すこし融通ゆうずうをきかせてもらえませんか。

→ Bạn có thể linh hoạt hơn một chút được không?

#20

身近みぢかな

THÂN CẬN

thân cận, gần gũi, quen thuộc

身近みぢかな人ひとが病気びょうきになって初はじめて健康けんこうの大切たいせつさを感かんじた。

→ Khi người thân cận bị bệnh, tôi mới lần đầu cảm nhận được tầm quan trọng của sức khỏe.

#21

大幅おおはばな

ĐẠI PHÚC

đáng kể, lớn, rộng lớn

今年度こんねんどの予算よさんが大幅おおはばに削減さくげんされた。

→ Ngân sách năm nay đã bị cắt giảm đáng kể.

#22

革新的かくしんてきな

CÁCH TÂN ĐÍCH

cách tân, mang tính đổi mới, đột phá

この会社かいしゃは革新かくしん的てきな技術ぎじゅつで業界ぎょうかいをリードしている。

→ Công ty này đang dẫn đầu ngành bằng công nghệ mang tính cách tân.

#23

おおかた(大方)

ĐẠI PHƯƠNG

phần lớn, đa phần, hầu hết

準備じゅんびはおおかた終おわった。

→ Công tác chuẩn bị đã gần như hoàn tất.

#24

大おおまかな

ĐẠI

khái quát, sơ bộ, đại khái

まず大おおまかな計画けいかくを立たててから、細こまかい部分ぶぶんを決きめよう。

→ Trước tiên hãy lập kế hoạch sơ bộ rồi mới quyết định các phần chi tiết.