3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 64: Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 4

Từ dễ nhầm lẫn ①

Chapter 13: Các cách diễn đạt dễ bị sai ① • 27 từ vựng
#1

制作せいさくする

CHẾ TÁC

chế tác, sáng tác (tác phẩm nghệ thuật)

映画えいがを制作せいさくするには、多おおくのスタッフが必要ひつようだ。

→ Để chế tác một bộ phim, cần rất nhiều nhân viên.

#2

製作せいさくする

CHẾ TÁC

chế tạo, sản xuất (máy móc, vật dụng)

この家具かぐは職人しょくにんが手作業てさぎょうで製作せいさくしたものだ。

→ Đồ nội thất này do thợ thủ công chế tạo bằng tay.

#3

押おさえる

ÁP

giữ, che, ấn ghì đè

風かぜで帽子ぼうしが飛とばないように、手てで押おさえた。

→ Tôi dùng tay giữ mũ để không bị gió thổi bay.

#4

抑おさえる

ỨC

kiềm chế, kìm nén, kìm hãm

怒いかりを抑おさえて、冷静れいせいに話はなし合あった。

→ Kìm nén cơn giận và bình tĩnh nói chuyện.

#5

精算せいさんする

TINH TOÁN

quyết toán, thanh toán chính xác chi phí

出張しゅっちょうの交通費こうつうひを精算せいさんしてもらった。

→ Tôi đã được quyết toán chi phí đi lại cho chuyến công tác.

#6

清算せいさんする

THANH TOÁN

thanh toán, giải quyết, thanh lý dứt điểm

借金しゃっきんをすべて清算せいさんしてから、新あたらしい生活せいかつを始はじめたい。

→ Tôi muốn thanh toán hết nợ rồi bắt đầu cuộc sống mới.

#7

終始しゅうしする

CHUNG THỦY

từ đầu đến cuối, suốt một mực

彼女かのじょは終始しゅうし笑顔えがおで対応たいおうしてくれた。

→ Cô ấy đã luôn mỉm cười tiếp đón từ đầu đến cuối.

#8

始終しじゅう

THỦY CHUNG

thường xuyên, liên tục không dứt

彼かれは始終しじゅう文句もんくばかり言いっている。

→ Anh ta lúc nào cũng chỉ phàn nàn.

#9

冒おかす

MẠO

liều, mạo hiểm, đánh cược hiểm nguy

命いのちの危険きけんを冒おかしてまで、山やまに登のぼる必要ひつようはない。

→ Không cần phải liều mạng để leo núi.

#10

侵おかす

XÂM

xâm phạm, xâm lấn quyền lợi

個人こじんのプライバシーを侵おかすことは法律ほうりつで禁きんじられている。

→ Việc xâm phạm quyền riêng tư cá nhân bị pháp luật nghiêm cấm.

#11

犯おかす

PHẠM

phạm (tội, lỗi lầm)

二度にどと同おなじ過あやまちを犯おかさないように気きをつける。

→ Cẩn thận để không phạm lại sai lầm tương tự lần nữa.

#12

保証ほしょうする

BẢO CHỨNG

bảo hành, bảo đảm chất lượng/thực tế

品質ひんしつは保証ほしょうしますので、安心あんしんしてお使つかいください。

→ Chúng tôi bảo đảm chất lượng, xin hãy yên tâm sử dụng.

#13

保障ほしょうする

BẢO CHƯỚNG

bảo đảm, bảo hộ quyền lợi/an ninh

憲法けんぽうは国民こくみんの基本的人権きほんてきじんけんを保障ほしょうしている。

→ Hiến pháp bảo đảm quyền con người cơ bản của công dân.

#14

補償ほしょうする

BỔ THƯỜNG

bồi thường, đền bù thiệt hại

事故じこの被害者ひがいしゃに対たいして、適切きせつな補償ほしょうを行おこなう。

→ Tiến hành bồi thường thỏa đáng cho nạn nhân vụ tai nạn.

#15

追求ついきゅうする

TRUY CẦU

theo đuổi, tìm kiếm (lý tưởng/lợi ích)

彼かれは理想りそうの生活せいかつを追求ついきゅうし続つづけている。

→ Anh ấy vẫn không ngừng theo đuổi cuộc sống lý tưởng.

#16

追及ついきゅうする

TRUY CẬP

truy cứu, truy vấn tội lỗi

野党やとうは首相しゅしょうの発言はつげんについて厳きびしく追及ついきゅうした。

→ Đảng đối lập đã truy vấn gay gắt về phát ngôn của thủ tướng.

#17

追究ついきゅうする

TRUY CỨU

truy cứu, nghiên cứu đến cùng bản chất

科学者かがくしゃは自然現象しぜんげんしょうの原因げんいんを追究ついきゅうしている。

→ Các nhà khoa học đang nghiên cứu đến cùng nguyên nhân của hiện tượng tự nhiên.

#18

分別ぶんべつする

PHÂN BIỆT

phân loại (rác)

ごみを正ただしく分別ふんべつすることは、環境保護かんきょうほごにつながる。

→ Phân loại rác đúng cách sẽ góp phần bảo vệ môi trường.

#19

分別ふんべつ

PHÂN BIỆT

sự suy xét, lẽ phải trái, sự khôn ngoan

もう少すこし分別ふんべつのある行動こうどうをしてほしい。

→ Tôi mong anh hành động có suy xét hơn một chút.

#20

心中しんちゅう

TÂM TRUNG

nỗi lòng, tâm trạng kín đáo

彼かれの心中しんじゅうは複雑ふくざつだったに違ちがいない。

→ Tâm trạng của anh ấy chắc hẳn rất phức tạp.

#21

心中しんじゅうする

TÂM TRUNG

tự sát đôi, tử tình

近松門左衛門ちかまつもんざえもんは心中しんじゅうをテーマにした作品さくひんを多おおく書かいた。

→ Chikamatsu Monzaemon đã viết nhiều tác phẩm lấy đề tài tự sát đôi.

#22

大家たいか

ĐẠI GIA

bậc thầy, đại gia (trong lĩnh vực)

彼かれは日本文学にほんぶんがくの大家おおやとして知しられている。

→ Ông ấy được biết đến là bậc thầy trong văn học Nhật Bản.

#23

大家おおや

ĐẠI GIA

chủ nhà (cho thuê)

大家おおやさんに家賃やちんを払はらい忘わすれてしまった。

→ Tôi đã quên trả tiền thuê nhà cho chủ nhà.

#24

市場いちば

THỊ TRƯỜNG

chợ, khu chợ dân sinh

築地市場つきじしじょうは観光客かんこうきゃくにも人気にんきがある。

→ Chợ Tsukiji cũng rất được du khách yêu thích.

#25

市場しじょう

THỊ TRƯỜNG

thị trường, sàn giao dịch kinh tế

株式市場かぶしきしじょうが大おおきく変動へんどうしている。

→ Thị trường chứng khoán đang biến động mạnh.

#26

目下もっか

MỤC HẠ

hiện tại, hiện nay, trước mắt

目下もっかの最大さいだいの課題かだいは人手不足ひとでぶそくだ。

→ Vấn đề lớn nhất hiện nay là thiếu nhân lực.

#27

目下めした

MỤC HẠ

cấp dưới, người dưới, vế dưới

目下もっかの者ものに対たいしても敬語けいごを使つかうべきだ。

→ Nên dùng kính ngữ ngay cả với cấp dưới.