3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 4: Người yêu

Bài 4

Người yêu

Chapter 1: Mối quan hệ giữa người với người • 43 từ vựng
#1

異性いせい

DỊ TÍNH

người khác giới, giới tính khác

異性いせいとの交際経験こうさいけいけんがないので、どう接せっしていいかわからない。

→ Vì chưa từng có kinh nghiệm hẹn hò người khác giới nên tôi chẳng biết xử sự sao.

#2

恋こいする

LUYẾN

phải lòng, yêu say đắm

人ひとを本気ほんきで恋こいしたのは、これが初じめてだ。

→ Đây là lần đầu tiên tôi biết yêu một người sâu đậm và chân thành đến thế.

#3

一目ひとめぼれする

NHẤT MỤC

yêu từ cái nhìn đầu tiên, trúng sét ái tình

一目ひとめぼれした相手あいてに声こえをかける勇気ゆうきがなかった。

→ Tôi chẳng gom đủ can đảm để bắt chuyện với người mình đã trúng tiếng sét.

#4

片思かたおもい

PHIẾN TƯ

yêu đơn phương

高校時代こうこうじだいの片思かたおもいは、今までも甘あまい思おもい出でとして残のこっている。

→ Mối tình đơn phương thời cấp ba đến nay vẫn đọng lại như kỷ niệm ngọt ngào.

#5

密ひそかな

MẬT

thầm kín, lén lút, kín đáo

彼女かのじょは密ひそかに転職てんしょく活動かつどうを進すすめていた。

→ Cô ấy đã âm thầm xúc tiến việc nhảy việc từ lâu.

#6

引ひかれる

DẪN

bị cuốn hút, bị lôi cuốn

彼かれの知性ちせいと誠実せいじつさに引ひかれて、付つき合あうことにした。

→ Bị hớp hồn bởi trí tuệ và sự chân thành của anh, tôi đã ưng thuận hẹn hò.

#7

気きがある

KHÍ

có ý đồ, có tình ý, để mắt tới

彼女かのじょが彼かれに気きがあるのは、周まわりの人ひとにはもうバレバレだ。

→ Việc cô ấy có tình ý với anh ta thì thiên hạ xung quanh ai cũng tỏ tường.

#8

まんざら[〜ない]

không hẳn là tệ, không đến nỗi không thích

褒ほめられて、まんざらでもない顔かおをしていた。

→ Được ngợi khen, anh ta trưng ra vẻ mặt khoái chí ngầm không hẳn là ghét.

#9

赤あからめる

XÍCH

đỏ bừng mặt, ngượng ngùng đỏ mặt

突然とつぜん手てを握にぎられて、思おもわず顔かおを赤あからめた。

→ Bị bất ngờ nắm chặt lấy tay, tôi thẹn thùng đỏ bừng cả khuôn mặt.

#10

まなざし(眼差し)

NHÃN SAI

ánh mắt, cái nhìn trìu mến

母ははの温あたたかいまなざしに見守みまもられて育そだった。

→ Tôi đã lớn khôn dưới ánh mắt chở che trìu mến ấm áp của mẹ hiền.

#11

直感ちょっかんする

TRỰC CẢM

linh cảm, trực giác mách bảo

何なにの根拠こんきょもないが、このプロジェクトは成功せいこうすると直感ちょっかんした。

→ Chẳng có chứng cứ luận điểm nào cả, nhưng trực giác bảo tôi dự án sẽ thắng lợi.

#12

告白こくはくする

CỐC BẠCH

thú nhận tội lỗi, ngỏ lời tỏ tình

卒業式そつぎょうしきの日ひに、ずっと好すきだった先輩せんぱいに告白こくはくした。

→ Đúng ngày lễ tốt nghiệp, tôi đã ngỏ lời tỏ tình với người tiền bối thầm thương.

#13

受うけ止とめる

THỤ CHỈ

đón nhận, lắng nghe thấu suốt, đỡ đòn

上司じょうしの批判ひはんを素直すなおに受うけ止とめて、改善かいぜんに努つとめた。

→ Tôi ngoan ngoãn lắng nghe tiếp thu phê bình của cấp trên và gắng sức sửa đổi.

#14

運命うんめい

VẬN MỆNH

vận mệnh, định mệnh, số kiếp

運命うんめいに逆さからうことはできないと、彼かれは信しんじている。

→ Anh ta vững tin rằng con người ta chẳng thể nào chống lại được số phận.

#15

一筋ひとすじ

NHẤT CÂN

một lòng một dạ, sắt son một đường

祖父そふは祖母そぼ一筋ひとすじで、浮気うわきなどしたことがないそうだ。

→ Nghe đâu ông tôi trước sau như một chỉ say đắm bà, chưa từng biết tơ vương.

#16

育はぐくむ

DỤC

ấp ủ, vun đắp, ươm mầm nuôi dưỡng

自然しぜん豊ゆたかな環境かんきょうが子こどもの感性かんせいを育はぐくむ。

→ Môi trường thiên nhiên trù phú sẽ ươm mầm nuôi dưỡng tâm hồn non nớt của trẻ.

#17

のろける(惚気る)

HỐT KHÍ

khoe mẽ người yêu, tâng bốc người thương

新婚しんこんの同僚どうりょうは毎日まいにちのろけ話ばなしばかりしている。

→ Cậu đồng nghiệp mới kết hôn ngày nào cũng rêu rao khoe khoang hạnh phúc vợ chồng.

#18

片時かたとき

PHIẾN THỜI

chốc lát, một khắc, trong tích tắc

母ははは病気びょうきの子こどもから片時かたときも目めを離はなさなかった。

→ Mẹ hiền không rời mắt khỏi đứa con thơ đau ốm dẫu chỉ trong nửa khắc.

#19

隅すみに置おけない

NGUNG TRÍ

chẳng thể coi thường, chớ xem nhẹ tài lẻ

おとなしそうに見みえるが、彼女かのじょはなかなか隅すみに置おけない人物じんぶつだ。

→ Bề ngoài trông có vẻ thùy mị, song cô nàng là nhân vật chẳng thể xem thường.

#20

張はり合あう

TRƯƠNG HỢP

ganh đua, cạnh tranh sát ván

同おなじポストを巡めぐって、二人ふたりの候補者こうほしゃが張はり合あっている。

→ Hai vị ứng viên đang ganh đua giằng co dữ dội để tranh đoạt cùng một chức vụ.

#21

有頂天うちょうてんな

HỮU ĐÍNH THIÊN

sướng ngất ngây, mừng vui cuống cuồng

試験しけんに合格ごうかくして有頂天うちょうてんになっていたが、次つぎの課題かだいはもっと難むずかしいと知しって我がに返かえった。

→ Đang sướng ngất ngây vì đỗ đạt, biết bài vở tiếp theo khó hơn tôi mới bừng tỉnh.

#22

[お]揃そろい

TIỄN

đồ đôi, trang phục đồng bộ

親子おやこでお揃そろいのTシャツを着きて出でかけた。

→ Cha con tôi cùng diện áo phông đôi đồng bộ rồi vui vẻ dạo phố.

#23

冷ひやかす

LÃNH

trêu chọc, giễu cợt, xem hàng dạo

新あたらしい髪型かみがたにしたら、友達ともだちに冷ひやかされた。

→ Vừa đổi kiểu tóc mới là tôi liền bị đám bạn xúm vào trêu ghẹo cợt nhả.

#24

もの好ずきな

VẬT HẢO

có sở thích dị hợm, tò mò gàn dở

こんな辺鄙へんぴな場所ばしょに住すむなんて、もの好すきな人ひとだ。

→ Chui rúc vào cái xó hẻo lánh này sinh sống quả là kẻ có sở thích lập dị.

#25

そっぽを向むく

HƯỚNG

ngoảnh mặt làm ngơ, quay phắt đi nơi khác

せっかくの提案ていあんなのに、上司じょうしにそっぽを向むかれた。

→ Đề xuất tốn bao tâm huyết vậy mà lại bị cấp trên lạnh lùng ngoảnh mặt làm ngơ.

#26

束縛そくばくする

THÚC PHÁC

trói buộc, gò bó, quản thúc tự do

恋人こいびとを束縛そくばくしすぎると、かえって逆効果ゃくこうかになる。

→ Nếu quản thúc trói buộc người yêu quá đà sẽ chỉ phản tác dụng mà thôi.

#27

嫉妬しっとする

TẬT ĐỐ

ghen tuông mù quáng, đố kỵ ghen ghét

友人ゆうじんの成功せいこうを嫉妬しっとするのではなく、素直おに祝福しゅくふくしたい。

→ Thay vì đố kỵ ghen ăn tức ở, tôi muốn thực tâm chúc mừng thành công của bạn.

#28

浮気うわきする

PHÙ KHÍ

lăng nhăng, ngoại tình, đứng núi này trông núi nọ

浮気うわきがばれて、二人ふたりの関係かんけいは終おわった。

→ Thói trăng hoa ngoại tình bị phát giác, mối quan hệ giữa đôi bên cũng tan vỡ.

#29

発覚はっかくする

PHÁT GIÁC

bại lộ, bị vạch trần, phát giác

不正経理ふせいけいりが発覚はっかくし、社長ゃちょうは辞任じにんに追おい込こまれた。

→ Hành vi gian lận sổ sách bị phanh phui, chủ tịch bị ép phải từ chức nhục nhã.

#30

弁解べんかいする

BIỆN GIẢI

biện bạch, ngụy biện, thanh minh

遅刻ちこくの弁解べんかいをしようとしたが、上司じょうしに遮さえぎられた。

→ Tôi toan cất lời bao biện lý do muộn mằn nhưng đã bị cấp trên chặn ngang họng.

#31

未練みれん

VỊ LUYỆN

vương vấn, luyến lưu, tiếc nuối khó dứt

退職たいしょくしたが、前まえの会社かいしゃに未練みれんが残のこっている。

→ Đã dứt áo từ nhiệm nhưng trong lòng tôi vẫn vương vấn tiếc nuối công ty cũ.

#32

ぽっかり[と]

trống huếch, hẫng hụt, thảng hoặc lơ lửng

雲くもの間まからぽっかりと月つきが顔かおを出だした。

→ Giữa khoảng hở của mây trời, vầng trăng tròn đã ung dung ló rạng.

#33

前提ぜんてい

TIỀN ĐỀ

tiền đề, điều kiện tiên quyết

この議論ぎろんは、経済けいざいが成長せいちょうし続つづけるという前提ぜんていに基もとづいている。

→ Luận điểm này hoàn toàn xây dựng trên tiền đề nền kinh tế sẽ tăng trưởng mãi.

#34

誠意せいい

THÀNH Ý

thành ý, lòng chân thành tha thiết

誠意せいいを持もって謝罪しゃざいすれば、きっと許ゆるしてもらえるだろう。

→ Nếu tạ lỗi bằng tất cả tấm lòng chân thành, hẳn ta sẽ được tha thứ.

#35

なれそめ(馴れ初め)

THUẦN SƠ

cơ duyên gặp gỡ, nguồn cơn tình cờ quen biết

二人ふたりのなれそめを聞きかせてもらえませんか。

→ Hai bạn có thể hào phóng kể lại nguồn cơn hai người quen nhau chăng?

#36

縁談えんだん

DUYÊN ĐÀM

chuyện mai mối hôn nhân, lời ướm hỏi cưới

母親ははおやが勝手かってに縁談えんだんを進すすめていて、困こまっている。

→ Mẹ tôi cứ tự tiện tiến hành việc mối lái cưới xin khiến tôi đau hết cả đầu.

#37

ゴールインする

về đích, cán đích hôn nhân viên mãn

5年間ごねんかんの遠距離恋愛えんきょりれんあいを乗のり越こえて、ついにゴールインした。

→ Vượt qua 5 năm trời yêu xa thăm thẳm, cuối cùng họ đã tiến vào lễ đường.

#38

日取ひどり

NHẬT THỦ

chọn định ngày lành, ấn định thời điểm

引ひっ越こしの日取ひどりがなかなか決きまらない。

→ Ngày lành dọn nhà mãi mà hai bên vẫn chưa thể thống nhất chốt xong.

#39

披露ひろうする

PHI LỘ

công bố, phô diễn, trình diễn trước công chúng

結婚披露宴けっこんひろうえんで、新郎しんろうがピアノの腕前うでまえを披露ひろうした。

→ Tại tiệc hỷ, chú rể đã phô diễn ngón đàn dương cầm điêu luyện của mình.

#40

厳おごそかな

NGHIÊM

trang nghiêm, long trọng, uy nghiêm

厳おごそかな音楽おんがくが流ながれる中なか、新郎新婦しんろうしんぷが入場にゅうじょうした。

→ Trong khúc nhạc cử hành uy nghiêm, đôi tân lang tân giai nhân đã tiến bước vào.

#41

一同いちどう

NHẤT ĐỒNG

toàn thể, tất thảy mọi người có mặt

出席者しゅっせきしゃ一同いちどうが起立きりつして国歌こっかを斉唱せいしょうした。

→ Toàn thể hội trường đứng nghiêm trang đồng thanh cất vang bài quốc ca.

#42

潤うるむ

NHUẬN

ngấn lệ, ươn ướt, mờ nhòe đi

感動かんどう的てきなスピーチを聞きいて、目めが潤うるんでしまった。

→ Lắng nghe bài diễn từ rung động lòng người, mắt tôi bất giác ngấn lệ dâng trào.

#43

寄より添そう

KÝ THIÊM

kề cận, nương tựa, sát cánh bên nhau

つらいときこそ、互たがいに寄より添そうことが大切たいせつだ。

→ Chính những thời khắc ngặt nghèo lại càng cần đôi bên kề vai nương tựa.