3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 66: Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 1

Thành ngữ: Khuôn mặt

Chapter 14: Các cách diễn đạt dễ bị sai ② • 22 từ vựng
#1

顔かおから火ひが出でる

NHAN HỎA XUẤT

xấu hổ đến đỏ bừng mặt

スピーチ中ちゅうに名前なまえを間違まちがえて、顔かおから火ひが出でる思おもいだった。

→ Tôi đã gọi nhầm tên trong lúc phát biểu, xấu hổ đến đỏ bừng mặt.

#2

顔かおを立たてる

NHAN LẬP

giữ thể diện, nể mặt

先輩せんぱいの顔かおを立たてて、自分じぶんの意見いけんを控ひかえた。

→ Tôi giữ thể diện cho tiền bối nên đã kìm lại ý kiến của mình.

#3

目めが届とどく

MỤC GIỚI

để mắt tới, theo dõi

子供こどもたちに目めが届とどくように、公園こうえんのベンチに座すわった。

→ Tôi ngồi trên ghế công viên để có thể để mắt tới bọn trẻ.

#4

目めが高たかい

MỤC CAO

có mắt nhìn, tinh tường

このワインを選えらぶとは、お客様きゃくさまはお目めが高たかいですね。

→ Chọn loại rượu vang này, quý khách thật có mắt nhìn.

#5

目めが肥こえる

MỤC PHÌ

sành sỏi, tinh mắt

母ははは料理りょうりに目めが肥こえているので、まずい店みせにはすぐ気きづく。

→ Mẹ tôi rất sành ăn nên nhận ra quán dở ngay lập tức.

#6

目めを盗ぬすむ

MỤC THÂO

lén lút, trốn ai đó để làm gì

先生せんせいの目めを盗ぬすんで、授業じゅぎょう中ちゅうにスマホを見みた。

→ Tôi lén thầy giáo xem điện thoại trong giờ học.

#7

目めを引ひく

MỤC DẪN

thu hút, bắt mắt

駅前えきまえの大おおきな看板かんばんが目めを引ひいた。

→ Tấm biển quảng cáo lớn trước nhà ga rất bắt mắt.

#8

目めを丸まるくする

MỤC HOÀN

trợn tròn mắt ngạc nhiên

彼女かのじょは合格ごうかくの知しらせを聞きいて、目めを丸まるくした。

→ Cô ấy trợn tròn mắt khi nghe tin đỗ.

#9

目をつぶる

MỤC

nhắm mắt làm ngơ, bỏ qua

多少たしょうのミスには目めをつぶるから、締しめ切きりに間まに合あわせてくれ。

→ Tôi sẽ bỏ qua những lỗi nhỏ, nên hãy hoàn thành đúng hạn.

#10

鼻はなが高たかい

TỴ CAO

tự hào, hãnh diện

息子むすこが東大とうだいに合格ごうかくして、鼻はなが高たかい。

→ Con trai tôi đỗ Đại học Tokyo, tôi rất hãnh diện.

#11

鼻はなにかける

TỴ

khoe khoang, kiêu ngạo

彼かれは学歴がくれきを鼻はなにかけて、周まわりから嫌きらわれている。

→ Anh ta khoe khoang bằng cấp nên bị mọi người xung quanh ghét.

#12

鼻はなにつく

TỴ

khó chịu, chướng tai gai mắt, ngấy

彼かれの自慢じまん話ばなしがだんだん鼻はなについてきた。

→ Những lời khoe khoang của anh ta dần dần làm tôi thấy khó chịu.

#13

目めと鼻はなの先さき

MỤC TỴ TIÊN

gần xịt, ngay trước mắt, cách một tầm với

会社かいしゃは駅えきから目めと鼻はなの先さきにあるので、通勤つうきんが楽らくだ。

→ Công ty ở ngay sát ga nên việc đi làm rất thoải mái.

#14

耳みみにつく

NHĨ

văng vẳng bên tai, nghe mãi thành nhớ, chói tai

CMのメロディーが耳みみについて離はなれない。

→ Giai điệu quảng cáo cứ văng vẳng bên tai không thôi.

#15

耳みみに挟はさむ

NHĨ HIỆP

vô tình nghe được, thoáng nghe

来月らいげつ、部長ぶちょうが異動いどうするという話はなしを耳みみに挟はさんだ。

→ Tôi thoáng nghe được chuyện tháng sau trưởng phòng sẽ chuyển bộ phận.

#16

耳にたこができる耳に胼胝ができる

NHĨ

nghe đến chai lỗ tai, nghe mãi phát chán

「勉強べんきょうしなさい」と耳みみにたこができるほど言いわれた。

→ Tôi bị nói "Học đi!" đến mức chai cả lỗ tai.

#17

耳みみを澄すます

NHĨ TRỪNG

lắng tai nghe

夜中やちゅうに変へんな物音ものおとがしたので、耳みみを澄すました。

→ Giữa đêm có tiếng động lạ nên tôi lắng tai nghe.

#18

耳みみを貸かす

NHĨ THẢI

lắng nghe, nghe theo

彼かれは誰だれの忠告ちゅうこくにも耳みみを貸かさない。

→ Anh ta không chịu nghe lời khuyên của ai cả.

#19

耳をふさぐ耳を塞ぐ

NHĨ TẮC

bịt tai, không muốn nghe

花火はなびの音おとが怖こわくて、犬いぬが耳みみをふさぐように丸まるくなった。

→ Sợ tiếng pháo hoa, con chó cuộn tròn lại như muốn bịt tai.

#20

口数くちかずが少すくない

KHẨU SỐ THIỂU

ít nói, lầm lì

父ちちは口数くちかずが少すくないが、心こころは温あたたかい人ひとだ。

→ Bố tôi ít nói nhưng là người ấm áp.

#21

口くちから先さきに生うまれたよう

KHẨU TIÊN SINH

nói như khướu, miệng sinh ra trước

彼かれは口くちから先さきに生うまれたようで、黙だまっていることができない。

→ Anh ta nói như khướu, không thể im lặng được.

#22

口くちを挟はさむ

KHẨU HIỆP

xen vào, ngắt lời

夫婦ふうふの問題もんだいに口くちを挟はさむべきではない。

→ Không nên xen vào chuyện vợ chồng người ta.