3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 17: Học tập

Bài 2

Học tập

Chapter 4: Ở trường • 27 từ vựng
#1

勤勉きんべんな

CẦN MIỄN

Chăm chỉ, cần cù

彼女かのじょは勤勉きんべんな性格せいかくで、常つねにクラスのトップだった。

→ Cô ấy có tính cách cần cù nên luôn đứng đầu lớp.

#2

おろそかな(疎かな)

SƠ

Thờ ơ, sao nhãng

健康けんこう管理かんりをおろそかにしてはいけない。

→ Không được sao nhãng việc quản lý sức khỏe.

#3

自主的じしゅてきな

TỰ CHỦ ĐÍCH

Tự chủ, tự giác

自主的じしゅてきに行動こうどうできる人材じんざいが求もとめられている。

→ Người có thể hành động tự giác đang được tìm kiếm.

#4

自みずから

TỰ

Đích thân, tự mình

社長しゃちょうが自みずから現場げんばに行いって状況じょうきょうを確認かくにんした。

→ Giám đốc đích thân đến hiện trường để xác nhận tình hình.

#5

自おのずから

TỰ

Tự nhiên, tự khắc

毎日まいにち練習れんしゅうすれば、自おのずから上達じょうたつする。

→ Nếu luyện tập mỗi ngày thì tự khắc sẽ tiến bộ.

#6

気きが散ちる

KHÍ TẢN

Bị phân tâm, không thể tập trung

周まわりがうるさいと気きが散ちって勉強べんきょうに集中しゅうちゅうできない。

→ Khi xung quanh ồn ào thì bị phân tâm và không thể tập trung học.

#7

ぶうぶう言いう

NGÔN

Phàn nàn, than phiền cằn nhằn

給料きゅうりょうが安やすいとぶうぶう言いっても、何なにも変かわらない。

→ Dù có phàn nàn lương thấp thì cũng chẳng thay đổi gì.

#8

鈍にぶる

ĐỘN

Trở nên chậm chạp, kém đi, không còn sắc bén

運動うんどうしないと体からだの動うごきが鈍にぶる。

→ Nếu không vận động thì cơ thể sẽ trở nên chậm chạp.

#9

一心いっしん

NHẤT TÂM

Một lòng, quyết tâm, chuyên tâm

家族かぞくを守まもりたい一心いっしんで、必死ひっしに働はたらいた。

→ Với một lòng muốn bảo vệ gia đình, anh ấy đã làm việc hết sức.

#10

がぜん(俄然)

NGA NHIÊN

Bỗng nhiên, bất ngờ (trở nên hăng hái)

褒ほめられてから、がぜん張はり切きるようになった。

→ Sau khi được khen, bỗng nhiên trở nên hăng hái hơn.

#11

暗唱あんしょうする

ÁM XƯỚNG

Đọc thuộc lòng, ngâm thuộc

彼かれは長ながい演説えんぜつを完璧かんぺきに暗唱あんしょうした。

→ Anh ấy đã đọc thuộc lòng hoàn hảo bài diễn văn dài.

#12

参照さんしょうする

THAM CHIẾU

Tham khảo, tham chiếu

詳くわしくは添付てんぷの資料しりょうを参照さんしょうしてください。

→ Xin vui lòng tham khảo tài liệu đính kèm để biết thêm chi tiết.

#13

堪能たんのうな/する

KHAM NĂNG

Giỏi, thành thạo / Thưởng thức, tận hưởng

彼女かのじょは英語えいごもフランス語ごも堪能かんのうだ。

→ Cô ấy thành thạo cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp.

#14

すらすら[と]

Trôi chảy, trơn tru

彼かれは日本語にほんごをすらすらと話はなす。

→ Anh ấy nói tiếng Nhật rất trôi chảy.

#15

後回あとまわし

HẬU HỒI

Để làm sau, hoãn lại

嫌いやなことを後回あとまわしにすると、ストレスがたまる。

→ Nếu trì hoãn những việc không thích, stress sẽ tích tụ.

#16

突つき詰つめる

ĐỘT CẬT

Tìm hiểu kỹ càng, suy nghĩ thấu đáo

物事ものごとを突つき詰つめて考かんがえることが大切たいせつだ。

→ Việc suy nghĩ thấu đáo mọi vấn đề là rất quan trọng.

#17

要点ようてん

YẾU ĐIỂM

Điểm chính, điểm quan trọng

要点ようてんをまとめてから発表はっぴょうしてください。

→ Hãy tóm tắt các điểm chính rồi hãy trình bày.

#18

主旨しゅし

CHỦ CHỈ

Chủ đề chính, ý chính, đại ý

この論文ろんぶんの主旨しゅしを簡潔かんけつに説明せつめいしてください。

→ Hãy giải thích ngắn gọn ý chính của luận văn này.

#19

つづり(綴り)

CHUỐI

Chính tả, cách đánh vần

この単語たんごのつづりに自信じしんがない。

→ Tôi không tự tin về cách đánh vần của từ này.

#20

ドリル

Bài tập luyện, sách bài tập rèn luyện

漢字かんじドリルを毎日まいにち一いちページずつやっている。

→ Mỗi ngày tôi làm một trang bài tập luyện kanji.

#21

詩し

THI

Bài thơ, thơ

彼女かのじょは美うつくしい詩しを書かくことで有名ゆうめいだ。

→ Cô ấy nổi tiếng vì viết những bài thơ đẹp.

#22

ことわざ(諺)

NGẠN

Tục ngữ, thành ngữ

「猿さるも木きから落おちる」は有名ゆうめいな日本にほんのことわざだ。

→ "Khi nào cũng có thể sai lầm" là câu tục ngữ nổi tiếng của Nhật. (Con khỉ cũng có lúc rơi khỏi cây.)

#23

結むすび付つく

KẾT PHÓ

Gắn kết, liên kết, đi đôi với

理論りろんと実践じっせんが結むすび付ついて、初はじめて力ちからになる。

→ Lý thuyết và thực hành gắn kết với nhau thì mới trở thành sức mạnh.

#24

進度しんど

TIẾN ĐỘ

Tiến độ

各かくクラスの進度しんどに合あわせて授業じゅぎょうを進すすめる。

→ Tiến hành bài giảng phù hợp với tiến độ của từng lớp.

#25

びり

Đứng bét, hạng chót, cuối cùng

マラソン大会たいかいでびりだったが、完走かんそうできて嬉うれしかった。

→ Tuy về cuối cùng trong giải marathon nhưng tôi vui vì đã chạy hết.

#26

文房具ぶんぼうぐ

VĂN PHÒNG CỤ

Văn phòng phẩm, dụng cụ văn phòng

日本にほんの文房具ぶんぼうぐは品質ひんしつが高たかくて人気にんきがある。

→ Văn phòng phẩm Nhật Bản chất lượng cao và rất được ưa chuộng.

#27

個別こべつ

CÁ BIỆT

Cá biệt, riêng biệt, riêng lẻ

個別こべつ面談めんだんで学生がくせい一人一人ひとりひとりの悩なやみを聞きいた。

→ Trong buổi phỏng vấn riêng, tôi đã lắng nghe nỗi lo của từng học sinh.