3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 49: Tự nhiên

Bài 4

Tự nhiên

Chapter 10: Thiên nhiên • 28 từ vựng
#1

果てしない

QUẢ

vô tận, bao la bát ngát không điểm dừng

果はてしない砂漠さばくを横断おうだんするのは大変たいへんな冒険ぼうけんだ。

→ Băng qua sa mạc mênh mông vô tận là một cuộc phiêu lưu vĩ đại.

#2

限りない

HẠN

không giới hạn, vô tận, vô bờ bến

子供こどもたちの可能性かのうせいは限かぎりない。

→ Tiềm năng của trẻ em là vô hạn.

#3

壮大そうだいな

TRÁNG ĐẠI

hùng vĩ, tráng lệ, quy mô bao la

壮大そうだいなな計画けいかくを実現じつげんするには莫大ばくだいな資金しきんが必要ひつようだ。

→ Để thực hiện kế hoạch hùng vĩ cần một khoản ngân sách khổng lồ.

#4

はかない(儚い)

VŨ

mong manh, phù du, thoáng qua, sớm nở tối tàn

桜さくらの花はなははかなく散ちるからこそ美うつくしい。

→ Hoa anh đào đẹp chính vì nó rơi rụng một cách phù du.

#5

ちっぽけな

nhỏ bé, rất nhỏ, vụn vặt tí hon

ちっぽけなプライドにこだわっていても仕方しかたがない。

→ Cố bám vào lòng tự tôn nhỏ bé cũng chẳng ích gì.

#6

創造そうぞうする

SÁNG TẠO

sáng tạo, tạo dựng nên

芸術家げいじゅつかは新あたらしい作品さくひんを創造そうぞうするために日々ひび努力どりょくしている。

→ Nghệ sĩ nỗ lực hàng ngày để sáng tạo ra những tác phẩm mới.

#7

一面いちめん

NHẤT DIỆN

khắp nơi, cả một vùng; trang nhất (báo)

冬ふゆになると、辺あたり一面いちめんが雪ゆきで覆おおわれる。

→ Khi mùa đông đến, khắp nơi xung quanh được phủ một lớp tuyết trắng.

#8

見晴みはらし

KIẾN TÌNH

tầm nhìn, phong cảnh ngắm rộng

この丘おかからは街まち全体ぜんたいが見晴みはらせる。

→ Từ ngọn đồi này có thể nhìn bao quát toàn bộ thành phố.

#9

かすむ(霞む)

HÀ

mờ sương, nhòe đi, chìm khuất

春はるになると、花粉かふんのせいで景色けしきがかすんで見みえる。

→ Khi mùa xuân đến, phong cảnh nhìn mờ mờ vì phấn hoa.

#10

染そまる

NHIỄM

nhuộm, nhuốm màu, chịu ảnh hưởng

秋あきになると、山やま全体ぜんたいが紅葉こうように染そまる。

→ Khi mùa thu đến, toàn bộ ngọn núi nhuốm màu lá đỏ.

#11

さらす(晒す)

SÁI

phơi, phơi bày, dầm dãi phong sương

個人情報こじんじょうほうがインターネット上じょうにさらされる危険性きけんせいがある。

→ Có nguy cơ thông tin cá nhân bị phơi bày trên mạng Internet.

#12

朽くちる

HỦ

mục nát, mục rữa, tàn tạ lụi tàn

放置ほうちされた建物たてものが年月としつきとともに朽くちていった。

→ Tòa nhà bị bỏ hoang dần mục nát theo năm tháng.

#13

大陸たいりく

ĐẠI LỤC

lục địa

アフリカ大陸たいりくは多様たような文化ぶんかと自然じねんに恵めぐまれている。

→ Lục địa châu Phi được ưu đãi với nền văn hóa đa dạng và thiên nhiên phong phú.

#14

地形ちけい

ĐỊA HÌNH

địa hình, địa mạo

この地域ちいきは複雑ふくざつな地形ちけいをしているため、洪水こうずいが起おきやすい。

→ Khu vực này có địa hình phức tạp nên dễ xảy ra lũ lụt.

#15

起伏きふく

KHỞI PHỤC

nhấp nhô, gồ ghề, nhấp nhô lượn sóng

起伏きふくの激はげしい山道さんどうを走はしるのは体力たいりょくがいる。

→ Chạy trên con đường núi nhấp nhô đòi hỏi nhiều thể lực.

#16

頂上ちょうじょう

ĐÍNH THƯỢNG

đỉnh, đỉnh núi, chóp nhọn

5時間ごじかんかけてやっと頂上ちょうじょうにたどり着ついた。

→ Mất 5 tiếng đồng hồ, cuối cùng tôi cũng lên đến đỉnh.

#17

とがる(尖る)

TIÊM

nhọn, nhọn hoắt, sắc bén

鉛筆えんぴつの先さきがとがっていて書かきやすい。

→ Đầu bút chì nhọn nên viết dễ dàng.

#18

連つらなる

LIÊN

nối tiếp nhau, trải dài thành dãy, xếp hàng dài

桜さくらの木きが道みちに沿そって連つらなっている。

→ Hàng cây anh đào nối tiếp nhau dọc theo con đường.

#19

恵めぐみ

HUỆ

ân huệ, ơn trời, phước lành

自然しぜんの恵めぐみに感謝かんしゃして食事しょくじをいただく。

→ Ăn cơm với lòng biết ơn đối với ân huệ của thiên nhiên.

#20

富とむ

PHÚ

giàu có, phong phú, dồi dào

この国くには天然資源てんねんしげんに富とんでいる。

→ Quốc gia này giàu tài nguyên thiên nhiên.

#21

群むれる

QUẦN

tụ bầy, tụ tập thành đàn

湖みずうみにカモが群むれて泳およいでいる。

→ Đàn vịt trời đang bơi tụ bầy trên hồ.

#22

さえずる(囀る)

CHUYỂN

hót líu lo, hót ríu rít

朝あさ早はやく窓まどの外そとで小鳥ことりがさえずっている。

→ Sáng sớm, chim nhỏ hót líu lo ngoài cửa sổ.

#23

惑星わくせい

HOẶC TINH

hành tinh

火星かせいは地球ちきゅうに最もっとも近ちかい惑星わくせいの一ひとつだ。

→ Sao Hỏa là một trong những hành tinh gần Trái Đất nhất.

#24

星座せいざ

TINH TỌA

chòm sao, cung hoàng đạo

オリオン座ざは冬ふゆの代表だいひょう的てきな星座せいざだ。

→ Chòm sao Thợ Săn (Orion) là chòm sao tiêu biểu của mùa đông.

#25

満月まんげつ

MÃN NGUYỆT

trăng tròn, trăng rằm

今夜こんやは満月まんげつなので、夜空よぞらが明あかるい。

→ Tối nay trăng tròn nên bầu trời đêm rất sáng.

#26

謎なぞ

MÊ

bí ẩn, điều bí ẩn, câu đố khó hiểu

この事件じけんの謎なぞはまだ解とけていない。

→ Bí ẩn của vụ án này vẫn chưa được giải đáp.

#27

影かげ

ẢNH

bóng, bóng dáng, bóng râm

夕方ゆうがたになると、影かげが長ながく伸のびる。

→ Khi chiều tà, bóng kéo dài ra.

#28

現象げんしょう

HIỆN TƯỢNG

hiện tượng

オーロラは北極ほっきょくや南極なんきょくで見みられる自然現象しぜんげんしょうだ。

→ Cực quang là hiện tượng tự nhiên có thể nhìn thấy ở Bắc Cực và Nam Cực.