くすくす
khúc khích
→ Đang cười khúc khích trong giờ học thì bị thầy giáo nhắc nhở.
げらげら
cười ha hả
→ Chuyện cười của anh ấy buồn cười quá nên mọi người cười ha hả.
そこそこ(其処其処)
vội vã; tạm tạm, tàm tạm
→ Ăn sáng qua loa xong rồi vội vã đến công ty.
ぺこぺこする
cúi chào liên tục, khúm núm; đói bụng
→ Bụng đói meo, ăn gì cũng được.
ひしひし[と]
thấm thía, sâu sắc, cồn cào buốt nhói
→ Bắt đầu sống một mình, tôi cảm nhận thấm thía sự biết ơn đối với cha mẹ.
ばらばら[と]
rời rạc, tán loạn; lộp bộp
→ Sách trên kệ rơi tán loạn vì động đất.
ぱらぱら[と]
rải rác / lướt qua (trang sách); lất phất
→ Lật từ điển lướt qua để tìm từ cần tra.
ぞろぞろ[と]
nối đuôi nhau, nườm nượp kéo dài
→ Khi thi xong, sinh viên nối đuôi nhau ra khỏi phòng học.
ぼちぼち
từ từ, sắp sửa, túc tắc
→ Hoa anh đào bắt đầu nở từ từ.
ずるずる[と]
kéo dài lê thê / soàn soạt; nhão nhoét
→ Cứ trì hoãn việc trả lời mãi.
ちくちく[と]する
châm chích, nhói buốt, ngứa ran
→ Vải khăn quàng cổ châm chích nên cổ bị đỏ lên.
のこのこ
thản nhiên, vô tư (xuất hiện một cách trơ trẽn)
→ Rõ ràng đã thất hứa mà còn thản nhiên đến xin lỗi.
くらくら(眩暈)[と]する
hoa mắt, chóng mặt, lảo đảo
→ Nóng quá nên chóng mặt, suýt ngã.
ちょくちょく
thường xuyên, hay lui tới
→ Dạo này tôi hay đến quán này thường xuyên.
ふわふわ[と]する
bồng bềnh, mềm mại, xốp mịn
→ Bánh pancake này mềm xốp và ngon.
ちらほら[と]する
lác đác, thưa thớt, rải rác đốm trắng
→ Hoa anh đào trong công viên bắt đầu nở lác đác.