3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 61: Trạng từ ①

Bài 1

Trạng từ ①

Chapter 13: Các cách diễn đạt dễ bị sai ① • 16 từ vựng
#1

くすくす

khúc khích

授業じゅぎょう中ちゅうにくすくす笑わらっていたら、先生せんせいに注意ちゅういされた。

→ Đang cười khúc khích trong giờ học thì bị thầy giáo nhắc nhở.

#2

げらげら

cười ha hả

彼かれの冗談じょうだんがおもしろすぎて、みんなげらげら笑わらった。

→ Chuyện cười của anh ấy buồn cười quá nên mọi người cười ha hả.

#3

そこそこ(其処其処)

KỲ XỨ

vội vã; tạm tạm, tàm tạm

朝あさごはんもそこそこに、会社かいしゃに急いそいだ。

→ Ăn sáng qua loa xong rồi vội vã đến công ty.

#4

ぺこぺこする

cúi chào liên tục, khúm núm; đói bụng

お腹なかがぺこぺこで、何なにでもいいから食たべたい。

→ Bụng đói meo, ăn gì cũng được.

#5

ひしひし[と]

thấm thía, sâu sắc, cồn cào buốt nhói

一人暮ひとりぐらしを始はじめて、親おやのありがたさをひしひしと感かんじた。

→ Bắt đầu sống một mình, tôi cảm nhận thấm thía sự biết ơn đối với cha mẹ.

#6

ばらばら[と]

rời rạc, tán loạn; lộp bộp

地震じしんで本棚ほんだなの本ほんがばらばらに落おちた。

→ Sách trên kệ rơi tán loạn vì động đất.

#7

ぱらぱら[と]

rải rác / lướt qua (trang sách); lất phất

辞書じしょをぱらぱらとめくって、目的もくてきの単語たんごを探さがした。

→ Lật từ điển lướt qua để tìm từ cần tra.

#8

ぞろぞろ[と]

nối đuôi nhau, nườm nượp kéo dài

試験しけんが終おわると、学生がくせいたちがぞろぞろと教室きょうしつから出でてきた。

→ Khi thi xong, sinh viên nối đuôi nhau ra khỏi phòng học.

#9

ぼちぼち

từ từ, sắp sửa, túc tắc

桜さくらがぼちぼち咲さき始はじめた。

→ Hoa anh đào bắt đầu nở từ từ.

#10

ずるずる[と]

kéo dài lê thê / soàn soạt; nhão nhoét

返事へんじをずるずる先延さきのばしにしている。

→ Cứ trì hoãn việc trả lời mãi.

#11

ちくちく[と]する

châm chích, nhói buốt, ngứa ran

マフラーの生地きじがちくちくして首くびが赤あかくなった。

→ Vải khăn quàng cổ châm chích nên cổ bị đỏ lên.

#12

のこのこ

thản nhiên, vô tư (xuất hiện một cách trơ trẽn)

約束やくそくを破やぶったくせに、のこのこ謝あやまりに来きた。

→ Rõ ràng đã thất hứa mà còn thản nhiên đến xin lỗi.

#13

くらくら(眩暈)[と]する

HUYỄN VỰNG

hoa mắt, chóng mặt, lảo đảo

暑あつさでくらくらして、倒たおれそうになった。

→ Nóng quá nên chóng mặt, suýt ngã.

#14

ちょくちょく

thường xuyên, hay lui tới

最近さいきん、この店みせにちょくちょく来くるようになった。

→ Dạo này tôi hay đến quán này thường xuyên.

#15

ふわふわ[と]する

bồng bềnh, mềm mại, xốp mịn

このパンケーキはふわふわでおいしい。

→ Bánh pancake này mềm xốp và ngon.

#16

ちらほら[と]する

lác đác, thưa thớt, rải rác đốm trắng

公園こうえんの桜さくらがちらほら咲さき始はじめた。

→ Hoa anh đào trong công viên bắt đầu nở lác đác.