3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 26: Thành phố

Bài 1

Thành phố

Chapter 6: Thành phố của tôi • 26 từ vựng
#1

街並まちなみ

NHAI TỊNH

cảnh phố phường

京都きょうとの街並まちなみは日本にほんの伝統でんとう的てきな美うつくしさを感かんじさせる。

→ Cảnh phố phường Kyoto khiến người ta cảm nhận được vẻ đẹp truyền thống của Nhật Bản.

#2

住人じゅうにん

TRÚ NHÂN

người cư trú, người ở

このアパートの住人じゅうにんは全員ぜんいんで十じゅう世帯せたいだ。

→ Cư dân của căn hộ này tổng cộng có mười hộ gia đình.

#3

コミュニティー

cộng đồng

オンラインコミュニティーで情報じょうほう交換こうかんをしている。

→ Tôi trao đổi thông tin trong cộng đồng trực tuyến.

#4

人波ひとなみ

NHÂN BA

biển người, đám đông

花火大会はなびたいかいの後のち、人波ひとなみに流ながされてなかなか駅えきにたどり着つけなかった。

→ Sau lễ hội pháo hoa, tôi bị đám đông cuốn đi và mãi không đến được nhà ga.

#5

地下街ちかがい

ĐỊA HẠ NHAI

khu mua sắm dưới lòng đất

雨あめの日ひは地下街ちかがいを通とおって通勤つうきんしている。

→ Vào ngày mưa, tôi đi làm qua khu mua sắm dưới lòng đất.

#6

明あかり

MINH

ánh đèn, ánh sáng

部屋へやの明あかりを消けして、ろうそくの光ひかりで食事しょくじをした。

→ Tắt đèn phòng và ăn tối dưới ánh nến.

#7

人気ひとけ

NHÂN KHÍ

bóng dáng người, dấu hiệu có người

深夜しんやの公園こうえんには人気にんきがなく、静しずまり返かえっていた。

→ Công viên lúc nửa đêm không có bóng dáng người nào, im lặng như tờ.

#8

こうこうと(煌々と)

HOÀNG

sáng chói, rực rỡ

街灯がいとうがこうこうと照てらす道みちを歩あるいた。

→ Tôi đã đi bộ trên con đường được đèn đường chiếu sáng rực rỡ.

#9

整備せいびする

CHỈNH BỊ

sự bảo trì, sự chỉnh trang, sự hoàn thiện

公園こうえんの遊具ゆうぐが定期的ていきてきに整備せいびされている。

→ Các thiết bị vui chơi trong công viên được bảo trì định kỳ.

#10

インフラ

cơ sở hạ tầng

地震じしんでインフラが大おおきな被害ひがいを受うけた。

→ Cơ sở hạ tầng bị thiệt hại nặng nề do động đất.

#11

埋うめ立たてる

MAI LẬP

san lấp, lấn biển

東京湾とうきょうわんは広ひろい範囲はんいが埋うめ立たてられている。

→ Vịnh Tokyo đã được san lấp trên một phạm vi rộng lớn.

#12

着手ちゃくしゅする

TRƯỚC THỦ

bắt tay vào việc, bắt đầu

新あたらしいプロジェクトに着手ちゃくしゅするための準備じゅんびを進すすめている。

→ Chúng tôi đang tiến hành chuẩn bị để bắt tay vào dự án mới.

#13

着工ちゃっこうする

TRƯỚC CÔNG

khởi công xây dựng

新あたらしい橋はしの建設けんせつが来月らいげつ着工ちゃっこうする予定よていだ。

→ Dự kiến việc xây dựng cây cầu mới sẽ khởi công vào tháng sau.

#14

溶とけ込こむ

DONG NHẬP

hòa nhập, hòa lẫn

転校てんこうしてすぐにクラスに溶とけ込こむことができた。

→ Ngay sau khi chuyển trường, tôi đã có thể hòa nhập vào lớp học.

#15

趣おもむき

THÚ

nét duyên dáng, phong vị, thú vị

この旅館りょかんは和わの趣おもむきがあって落おち着つく。

→ Nhà trọ kiểu Nhật này có phong vị truyền thống và rất yên bình.

#16

斜面しゃめん

TÀ DIỆN

sườn dốc, mặt nghiêng

大雨おおあめで斜面しゃめんが崩くずれる危険きけんがある。

→ Có nguy cơ sườn dốc bị sạt lở do mưa lớn.

#17

角度かくど

GIÁC ĐỘ

góc, góc độ

カメラの角度かくどを変かえて、もう一度いちど撮影さつえいした。

→ Tôi thay đổi góc máy ảnh và chụp lại một lần nữa.

#18

よそ(余所)

DƯ SỞ

chỗ khác, nơi khác

うちの会社かいしゃはよそに比くらべて給料きゅうりょうが低ひくい。

→ Công ty tôi có mức lương thấp hơn so với nơi khác.

#19

遅おくらせる

TRÌ

làm chậm trễ, trì hoãn

電車でんしゃの事故じこが出発しゅっぱつを三さん十じゅう分ふん遅おくらせた。

→ Tai nạn tàu điện đã làm chậm trễ giờ khởi hành ba mươi phút.

#20

規模きぼ

QUY MÔ

quy mô

今回こんかいの地震じしんは過去最大かこさいだい規模きぼだった。

→ Trận động đất lần này có quy mô lớn nhất trong lịch sử.

#21

もってこい(持って来い)

TRÌ LAI

lý tưởng, rất phù hợp, vừa vặn tuyệt vời

この公園こうえんは子供こどもを遊あそばせるのにもってこいの場所ばしょだ。

→ Công viên này là nơi rất phù hợp để cho trẻ em chơi.

#22

点々てんてんと

ĐIỂM

rải rác, đây đó, lác đác

広ひろい平野へいやに家いえが点々てんてんと建たっている。

→ Nhà cửa được xây rải rác trên đồng bằng rộng lớn.

#23

待まち望のぞむ

ĐÃI VỌNG

mong đợi, trông mong, khắc khoải đợi chờ

ファンは新作映画しんさくえいがの公開こうかいを待まち望のぞんでいる。

→ Người hâm mộ đang mong đợi buổi công chiếu bộ phim mới.

#24

存続そんぞくする

TỒN TỤC

tiếp tục tồn tại, duy trì, trường tồn

会社かいしゃの存続そんぞくが危あやぶまれている。

→ Sự tồn tại của công ty đang bị lo ngại.

#25

若干じゃっかん

NHƯỢC KIỆN

một chút, đôi chút, một vài

今月こんげつの売うり上あげは先月せんげつより若干じゃっかん増ふえた。

→ Doanh thu tháng này tăng đôi chút so với tháng trước.

#26

追放ついほうする

TRUY PHÓNG

trục xuất, đuổi đi, bài trừ

独裁者どくさいしゃは国外こくがいに追放ついほうされた。

→ Nhà độc tài đã bị trục xuất ra nước ngoài.