3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 29: Sản xuất

Bài 4

Sản xuất

Chapter 6: Thành phố của tôi • 22 từ vựng
#1

産出さんしゅつする

SẢN XUẤT

sản xuất, khai thác

この国くには金きんを大量たいりょうに産出さんしゅつすることで知しられている。

→ Đất nước này được biết đến với việc khai thác vàng với số lượng lớn.

#2

製造せいぞうする

CHẾ TẠO

chế tạo, sản xuất

この工場こうじょうでは一日ひといちに千台ひだいの自動車じどうしゃを製造せいぞうしている。

→ Nhà máy này sản xuất một nghìn chiếc ô tô mỗi ngày.

#3

精巧せいこうな

TINH XẢO

tinh xảo

この時計とけいは非常ひじょうに精巧せいこうな作つくりで、世界中せかいじゅうのコレクターに人気にんきがある。

→ Chiếc đồng hồ này có thiết kế cực kỳ tinh xảo, được các nhà sưu tập trên khắp thế giới ưa chuộng.

#4

巧たくみな

XẢO

khéo léo, khéo tay

彼かれは巧たくみな話術わじゅつで聴衆ちょうしゅうを魅了みりょうした。

→ Anh ấy đã thu hút khán giả bằng tài ăn nói khéo léo.

#5

品種ひんしゅ

PHẨM CHỦNG

giống, phẩm loại, chủng loại

この農家のうかは新あたらしい品種ひんしゅの米こめを栽培さいばいしている。

→ Nông trại này đang trồng giống lúa mới.

#6

改良かいりょうする

CẢI LƯƠNG

cải tiến, cải thiện

メーカーは顧客こきゃくの意見いけんを取とり入いれて製品せいひんを改良かいりょうした。

→ Nhà sản xuất đã tiếp thu ý kiến khách hàng để cải tiến sản phẩm.

#7

栄さかえる

VINH

hưng thịnh, phồn vinh

この港町みなとちょうはかつて貿易ぼうえきで栄さかえていた。

→ Thành phố cảng này trước đây từng phồn vinh nhờ thương mại.

#8

よみがえる(蘇る)

TÔ

hồi sinh, sống lại

修復しゅうふく工事こうじのおかげで、歴史れきし的てきな建物たてものがよみがえった。

→ Nhờ công trình tu sửa, tòa nhà lịch sử đã được hồi sinh.

#9

乗のり切きる

THỪA THIẾT

vượt qua, khắc phục

チーム全員ぜんいんで協力きょうりょくして、この困難んなんを乗のり切きろう。

→ Cả đội hãy cùng hợp tác để vượt qua khó khăn này.

#10

上回うわまわる

THƯỢNG HỒI

vượt quá, vượt trội hơn

今年ことしの売上うりあげは昨年さくねんを大幅おおはばに上回うわまわった。

→ Doanh thu năm nay đã vượt xa so với năm ngoái.

#11

もたらす(齎らす)

TÊ

đem đến, mang lại

台風たいふうは各地かくちに大おおきな被害ひがいをもたらした。

→ Bão đã gây ra thiệt hại lớn ở nhiều nơi.

#12

割わり当あてる

CÁT ĐƯƠNG

phân công, phân bổ, giao

各かくチームにプロジェクトの担当たんとう部分ぶぶんを割わり当あてた。

→ Đã phân công phần phụ trách dự án cho từng nhóm.

#13

急速きゅうそくな

CẤP TỐC

nhanh chóng, cấp tốc

テクノロジーの急速きゅうそくな進歩しんぽに社会しゃかいが追おいつけていない。

→ Xã hội không theo kịp sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ.

#14

次つぐ

THỨ

xếp sau, tiếp theo, đứng sau

日本にほんは世界せかいでアメリカに次つぐ経済けいざい大国たいこくだった。

→ Nhật Bản từng là cường quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới sau Mỹ.

#15

欠陥けっかん

KHIẾM HÃM

khuyết điểm, lỗi, thiếu sót

欠陥けっかんのある車くるまが大量たいりょうにリコールされた。

→ Xe ô tô có lỗi đã bị thu hồi hàng loạt.

#16

ネック

trở ngại, nút thắt cổ chai

資金不足しきんふそくがプロジェクトのネックとなっている。

→ Thiếu vốn đang là trở ngại cho dự án.

#17

弊害へいがい

TỆ HẠI

tác hại, mặt tiêu cực

長時間労働ちょうじかんろうどうの弊害へいがいが社会問題しゃかいもんだいになっている。

→ Tác hại của việc làm việc quá giờ đang trở thành vấn đề xã hội.

#18

水をさす水を差す

THỦY SAI

xen ngang, gây trở ngại, làm mất hứng

せっかくの楽たのしい雰囲気ふんいきに水みずをさすようなことを言いわないでくれ。

→ Đừng nói những điều làm mất hứng bầu không khí vui vẻ hiếm có.

#19

対比たいひする

ĐỐI TỶ

đối chiếu, so sánh

都市としと農村のうそんの生活せいかつを対比たいひすると、それぞれの良よさが見みえてくる。

→ Khi đối chiếu cuộc sống đô thị và nông thôn, ta có thể thấy được ưu điểm của mỗi bên.

#20

匹敵ひってきする

THẤT ĐỊCH

ngang tầm, sánh ngang

彼かれの才能さいのうはプロの選手せんしゅに匹敵ひってきする。

→ Tài năng của anh ấy sánh ngang với vận động viên chuyên nghiệp.

#21

電力でんりょく

ĐIỆN LỰC

điện lực, điện năng

再生可能さいせいかのうエネルギーによる電力でんりょくの供給きょうきゅうが増ふえている。

→ Việc cung cấp điện năng từ năng lượng tái tạo đang tăng lên.

#22

下地したじ

HẠ ĐỊA

nền tảng, nền móng

子供こどもの頃ころの読書どくしょ体験たいけんが、今いまの仕事しごとの下地したじになっている。

→ Trải nghiệm đọc sách thời thơ ấu đã trở thành nền tảng cho công việc hiện tại.