3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 37: Thời trang

Bài 2

Thời trang

Chapter 8: Sở thích • 29 từ vựng
#1

フォーマルな

chính thức, trang trọng

フォーマルな場ばでは、ジーンズは避さけた方ほうがいい。

→ Ở những nơi trang trọng, nên tránh mặc quần jean.

#2

ラフな

thoải mái, xuề xòa

休日きゅうじつはラフな格好かっこうで過すごす。

→ Ngày nghỉ tôi mặc đồ thoải mái.

#3

着飾きかざる

TRƯỚC SỨC

ăn diện, làm đẹp, trau chuốt

パーティーに行いくので、いつもより着飾きかざった。

→ Vì đi dự tiệc nên tôi ăn diện hơn bình thường.

#4

映はえる

ÁNH

nổi bật, tôn lên, hợp

青あおいドレスに金きんのアクセサリーが映はえる。

→ Phụ kiện vàng rất hợp với chiếc váy xanh.

#5

引ひき立たてる

DẪN THẬP

làm nổi bật, tôn lên

この口紅くちべには肌はだの色いろを引ひき立たてる。

→ Son môi này làm nổi bật màu da.

#6

粋いきな

TÚY

sành điệu, tao nhã, bảnh bao

粋いきな着きこなしで周まわりの注目ちゅうもくを集あつめた。

→ Cách ăn mặc sành điệu đã thu hút sự chú ý của mọi người xung quanh.

#7

気品きひん

KHÍ PHẨM

phẩm cách, khí chất thanh lịch

彼女かのじょの立たち振ふる舞まいには気品きひんがある。

→ Cử chỉ của cô ấy toát ra vẻ thanh lịch.

#8

多様たような

ĐA DẠNG

đa dạng

多様たような意見いけんを取とり入いれることが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là tiếp thu những ý kiến đa dạng.

#9

目ざとい目聡い

MỤC THÔNG

tinh mắt, nhanh mắt

彼女かのじょは安やすい掘ほり出だし物ものを見みつけるのが目めざとい。

→ Cô ấy rất tinh mắt trong việc tìm ra đồ giá rẻ chất lượng.

#10

キャッチする

bắt lấy, nắm bắt

最新さいしんのトレンドをキャッチするためにSNSをチェックしている。

→ Tôi kiểm tra mạng xã hội để nắm bắt xu hướng mới nhất.

#11

ゲットする

có được, kiếm được, săn được

限定げんてい品ひんを開店かいてん前まえに並ならんでゲットした。

→ Tôi đã xếp hàng trước giờ mở cửa để có được sản phẩm giới hạn.

#12

見みせびらかす

KIẾN

khoe khoang, phô bày

新あたらしい時計とけいを友達ともだちに見みせびらかした。

→ Tôi khoe chiếc đồng hồ mới với bạn bè.

#13

似通にかよう

TỰ THÔNG

tương tự, giống nhau, suýt soát

双子ふたごの姉妹しまいは性格せいかくまで似通にかよっている。

→ Cặp chị em sinh đôi giống nhau cả về tính cách.

#14

今どき今時

KIM THỜI

ngày nay, thời nay, thời buổi này

今いまどきの子供こどもはスマホを上手じょうずに使つかいこなす。

→ Trẻ em ngày nay sử dụng điện thoại thông minh rất thành thạo.

#15

重宝ちょうほうな/する

TRỌNG BẢO

tiện dụng, thuận tiện, quý báu hữu ích

このバッグは軽かるくて重宝ちょうほうしている。

→ Chiếc túi này nhẹ nên rất tiện dụng.

#16

露出ろしゅつする

LỘ XUẤT

sự phơi bày, lộ ra, hở hang

夏なつは肌はだの露出ろしゅつが増ふえる季節きせつだ。

→ Mùa hè là mùa mà phần da hở tăng lên.

#17

念入ねんいりな

NIỆM NHẬP

cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng

念入ねんいりに準備じゅんびしたおかげで、プレゼンは成功せいこうした。

→ Nhờ chuẩn bị kỹ lưỡng nên bài thuyết trình đã thành công.

#18

淡あわい

ĐẠM

nhạt, nhẹ nhàng, mờ nhạt

淡あわいピンクのブラウスが彼女かのじょによく似合にあう。

→ Chiếc áo sơ mi màu hồng nhạt rất hợp với cô ấy.

#19

タイトな

bó sát, chặt, kín; eo hẹp (lịch)

タイトなジーンズが流行りゅうこうしている。

→ Quần jean bó sát đang thịnh hành.

#20

インパクト

sự tác động mạnh, ấn tượng mạnh

あの映画えいがのラストシーンはインパクトがあった。

→ Cảnh cuối của bộ phim đó rất ấn tượng.

#21

際立きわだつ

TẾ LẬP

nổi bật, trội hẳn, nổi trội

彼女かのじょの美うつくしさはグループの中なかで際立きわだっている。

→ Vẻ đẹp của cô ấy nổi bật trong nhóm.

#22

ほどける(解ける)

GIẢI

tuột ra, tháo ra, bung ra

靴くつひもがほどけて転ころびそうになった。

→ Dây giày bị tuột nên suýt bị ngã.

#23

束たばねる

THÚC

bó lại, buộc lại, gom lại

新聞しんぶんを束たばねてリサイクルに出だす。

→ Bó báo lại để mang đi tái chế.

#24

ほころびる(綻びる)

TRÁN

sút chỉ, bục chỉ; chớm nở nụ cười

古ふるいセーターの肩かたのところがほころびてきた。

→ Phần vai của chiếc áo len cũ đã bắt đầu sút chỉ.

#25

裏返うらがえし

LÍ PHẢN

lộn trái, lộn ngược

洗濯せんたくする前まえにTシャツを裏返うらがえしにする。

→ Tôi lộn trái áo phông trước khi giặt.

#26

リフォームする

sửa lại, cải tạo lại (nhà cửa, quần áo)

スカートの丈たけをリフォームして短みじかくした。

→ Tôi đã sửa chiếc váy cho ngắn hơn.

#27

折おり返かえす

CHIẾT PHẢN

gấp lại, xắn lên; quay trở lại

ズボンの裾すそを折おり返かえして歩あるいた。

→ Tôi xắn ống quần lên và đi bộ.

#28

パール

ngọc trai

母ははからパールのネックレスをもらった。

→ Tôi được mẹ tặng chuỗi vòng cổ ngọc trai.

#29

見違みちがえる

KIẾN VI

khác hẳn, thay đổi đến không nhận ra

髪型かみがたを変かえたら、見違みちがえるほどきれいになった。

→ Khi thay đổi kiểu tóc, cô ấy đẹp đến mức không nhận ra.