3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 53: Xã hội

Bài 3

Xã hội

Chapter 11: Tin tức • 34 từ vựng
#1

治安ちあん

TRỊ AN

trị an, an ninh

この地域ちいきは治安ちあんが悪わるいので、夜よるの外出がいしゅつは避さけたほうがいい。

→ Khu vực này trị an kém nên tốt nhất là tránh ra ngoài vào ban đêm.

#2

世論よろん

THẾ LUẬN

dư luận

世論せろんの動向どうこうを無視むしして政策せいさくを進すすめることはできない。

→ Không thể thúc đẩy chính sách mà bỏ qua xu hướng dư luận.

#3

表向おもてむき

BIỂU HƯỚNG

bề ngoài, bên ngoài

表向おもてむきは賛成さんせいしているが、本音ほんねでは反対はんたいしている人ひとも多おおい。

→ Bề ngoài thì đồng ý nhưng thực lòng nhiều người lại phản đối.

#4

優位ゆういな

ƯU VỊ

ưu thế, chiếm ưu thế

この分野ぶんやでは日本にほんの技術ぎじゅつが優位ゆういに立たっている。

→ Trong lĩnh vực này, công nghệ Nhật Bản đang chiếm ưu thế.

#5

ハンデ

bất lợi, trở ngại

外国人がいこくじんであることがハンデになることもある。

→ Việc là người nước ngoài đôi khi cũng trở thành bất lợi.

#6

格差かくさ

CÁCH SAI

chênh lệch, khoảng cách

教育きょういくの格差かくさが将来しょうらいの収入しゅうにゅうに大おおきな影響えいきょうを与あたえる。

→ Chênh lệch về giáo dục ảnh hưởng lớn đến thu nhập trong tương lai.

#7

不服ふふくな

BẤT PHỤC

bất phục, bất mãn, không đồng ý

判決はんけつに不服ふふくがある場合ばあいは、控訴こうそすることができる。

→ Trường hợp không đồng ý với bản án, có thể kháng cáo.

#8

大々的だいだいてきな

ĐẠI ĐẠI ĐÍCH

quy mô lớn, rầm rộ

新製品しんせいひんの発売はつばいに合あわせて、大々的だいだいてきな宣伝せんでんキャンペーンが行おこなわれた。

→ Cùng với việc ra mắt sản phẩm mới, một chiến dịch quảng cáo rầm rộ đã được tiến hành.

#9

誇大こだいな

KHOA ĐẠI

phóng đại, khoa trương

誇大こだいな表現ひょうげんを使つかって人ひとを騙だますのは詐欺さぎに等ひとしい。

→ Việc dùng cách diễn đạt phóng đại để lừa người ta cũng tương đương với lừa đảo.

#10

デマ

tin đồn nhảm, tin giả

災害時さいがいじにはデマが広ひろがりやすいので注意ちゅういが必要ひつようだ。

→ Khi xảy ra thiên tai, tin đồn nhảm dễ lan rộng nên cần phải cẩn thận.

#11

速報そくほう

TỐC BÁO

tin nóng, tin tức nhanh

地震じしんの速報そくほうが携帯電話けいたいでんわに届とどいた。

→ Tin nóng về động đất đã được gửi đến điện thoại di động.

#12

行いき渡わたる

HÀNH ĐỘ

lan tỏa khắp nơi, phổ biến rộng rãi

インターネットが世界中せかいじゅうに行いき渡わたっている。

→ Internet đã phổ biến khắp thế giới.

#13

アイデンティティー

bản sắc, danh tính

グローバル化かの中なかで、自国じこくのアイデンティティーを守まもることは重要じゅうようだ。

→ Trong bối cảnh toàn cầu hóa, việc bảo vệ bản sắc của đất nước mình là rất quan trọng.

#14

主体しゅたい

CHỦ THỂ

chủ thể, trung tâm, cốt lõi

このプロジェクトは学生がくせいが主体しゅたいとなって進すすめられている。

→ Dự án này được tiến hành với sinh viên là chủ thể.

#15

貢献こうけんする

CỐNG HIẾN

cống hiến, đóng góp

科学かがくの発展はってんに大おおきく貢献こうけんした研究者けんきゅうしゃがノーベル賞しょうを受賞じゅしょうした。

→ Nhà nghiên cứu đã đóng góp lớn cho sự phát triển khoa học đã nhận giải Nobel.

#16

名誉めいよな

DANH DỰ

vinh dự, danh dự

名誉めいよある賞しょうを受賞じゅしょうできて、大変たいへん光栄こうえいです。

→ Tôi rất vinh dự khi nhận được giải thưởng danh giá.

#17

及およぶ

CẬP

ảnh hưởng tới, đạt đến, lan ra

被害ひがいは広ひろい範囲はんいに及およんだ。

→ Thiệt hại đã lan rộng trên một phạm vi lớn.

#18

恵めぐむ

HUỆ

bố thí, ban cho

道みちで物乞ものごいにお金かねを恵めぐんだ。

→ Tôi đã bố thí tiền cho người ăn xin trên đường.

#19

有ゆうする

HỮU

sở hữu, có

この国くには豊富ほうふな天然資源てんねんしげんを有ゆうしている。

→ Đất nước này sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

#20

出直でなおす

XUẤT TRỰC

làm lại từ đầu, đến lại

準備不足じゅんびふそくだったので、もう一度いちど出直でなおすことにした。

→ Vì chưa chuẩn bị đầy đủ nên tôi đã quyết định làm lại từ đầu.

#21

カテゴリー

danh mục, thể loại

商品しょうひんをカテゴリーごとに分類ぶんるいして展示てんじする。

→ Phân loại và trưng bày sản phẩm theo từng danh mục.

#22

不穏ふおんな

BẤT ỔN

bất ổn, không yên, đáng ngờ

国境付近こっきょうふきんで不穏ふおんな動うごきが報告ほうこくされている。

→ Những diễn biến bất ổn gần biên giới đã được báo cáo.

#23

よどむ(淀む)

ĐIỆN

ứ đọng, trì trệ, dày đặc

川かわの水みずがよどんで汚きたなくなっていた。

→ Nước sông bị ứ đọng và trở nên ô nhiễm.

#24

案じる

ÁN

lo lắng, lo ngại, băn khoăn

親おやは常つねに子供こどもの将来しょうらいを案あんじている。

→ Cha mẹ luôn lo lắng cho tương lai của con cái.

#25

同感どうかんする

ĐỒNG CẢM

đồng cảm, đồng tình, cùng chung suy nghĩ

あなたの意見いけんに全ぜんく同感どうかんです。

→ Tôi hoàn toàn đồng tình với ý kiến của bạn.

#26

なあなあ

xuề xòa, qua loa, dễ dãi thông đồng thỏa hiệp

なあなあで済すませていると、いつか大おおきな問題もんだいになる。

→ Nếu cứ qua loa cho xong thì rồi sẽ thành vấn đề lớn.

#27

露呈ろていする

LỘ TRÌNH

phơi bày, bộc lộ, vạch trần

企業きぎょうの不正行為ふせいこういがメディアによって露呈ろていされた。

→ Hành vi gian lận của doanh nghiệp đã bị truyền thông phơi bày.

#28

暗示あんじする

ÁM THỊ

ám chỉ, gợi ý, ngụ ý

彼かれの発言はつげんは辞任じにんを暗示あんじしているように聞きこえた。

→ Phát ngôn của ông ấy nghe như đang ngụ ý về việc từ chức.

#29

朗報ろうほう

LÃNG BÁO

tin vui, tin tốt lành

就職活動しゅうしょくかつどう中ちゅうの学生がくせいにとって、内定ないていは最高さいこうの朗報ろうほうだ。

→ Đối với sinh viên đang tìm việc, được nhận việc là tin vui lớn nhất.

#30

出現しゅつげんする

XUẤT HIỆN

xuất hiện, sự ra đời

新あたらしい技術ぎじゅつの出現しゅつげんにより、私わたしたちの生活せいかつは大おおきく変かわった。

→ Sự xuất hiện của công nghệ mới đã thay đổi lớn cuộc sống của chúng ta.

#31

特有とくゆうな

ĐẶC HỮU

đặc trưng, riêng có, đặc hữu

この地方ちほう特有とくゆうの方言ほうげんが今いまでも使つかわれている。

→ Phương ngữ đặc trưng của vùng này vẫn còn được sử dụng đến ngày nay.

#32

予告よこくする

DƯ CÁO

báo trước, thông báo trước

映画えいがの予告編よこくへんを見みて、とても楽たのしみになった。

→ Xem trailer phim xong, tôi rất mong chờ.

#33

施行するしこうする/せこうする

THI HÀNH

thi hành, ban hành

新あたらしい交通こうつう法規ほうきが来年らいねんから施行しこうされる予定よていだ。

→ Luật giao thông mới dự kiến sẽ được thi hành từ năm sau.

#34

且かつ

THẢ

và, đồng thời, hơn nữa

彼かれは優秀ゆうしゅう、且かつ努力家どりょくかである。

→ Anh ấy giỏi, đồng thời rất chăm chỉ.