3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 40: Ngày nghỉ

Bài 5

Ngày nghỉ

Chapter 8: Sở thích • 33 từ vựng
#1

公開こうかいする

CÔNG KHAI

công khai, công chiếu, ra mắt

新あたらしいアプリが来月らいげつ公開こうかいされる予定よていだ。

→ Ứng dụng mới dự kiến được ra mắt vào tháng tới.

#2

上演じょうえんする

THƯỢNG DIỄN

biểu diễn, công diễn trên sân khấu

この劇場げきじょうでは毎晩まいばんミュージカルが上演じょうえんされている。

→ Nhạc kịch được biểu diễn mỗi tối tại nhà hát này.

#3

前売まえうりする

TIỀN MẠI

bán trước, đặt trước

前売まえうり券けんは当日券とうじつけんより500円ごひゃくえん安やすい。

→ Vé mua trước rẻ hơn vé mua tại chỗ 500 yên.

#4

抽選ちゅうせんする

TRỪU TUYỂN

rút thăm, bốc thăm

応募者おうぼしゃの中なかから抽選ちゅうせんで10名めいに賞品しょうひんが当あたる。

→ 10 người sẽ được rút thăm trúng giải từ những người đăng ký.

#5

独占どくせんする

ĐỘC CHIÊM

độc chiếm, chiếm giữ, thâu tóm độc quyền

一ひとつの会社かいしゃが市場しじょうを独占どくせんするのは消費者しょうひしゃにとって良よくない。

→ Một công ty độc chiếm thị trường thì không tốt cho người tiêu dùng.

#6

衛星放送えいせいほうそう

VỆ TINH PHÓNG TỐNG

truyền hình vệ tinh

衛星放送えいせいほうそうでは世界中せかいじゅうのニュースをリアルタイムで見みることができる。

→ Với truyền hình vệ tinh, bạn có thể xem tin tức từ khắp thế giới theo thời gian thực.

#7

放映ほうえいする

PHÓNG ÁNH

phát sóng, chiếu (trên TV)

この映画えいがは来週らいしゅうテレビで放映ほうえいされる予定よていだ。

→ Bộ phim này dự kiến được phát sóng trên truyền hình vào tuần tới.

#8

視聴率しちょうりつ

THỊ THÍNH SUẤT

tỉ lệ người xem, thị phần khán giả

この番組ばんぐみは視聴率しちょうりつが低ひくいので打うち切きりになるかもしれない。

→ Chương trình này có thể bị ngừng phát sóng vì tỉ lệ người xem thấp.

#9

無名むめい

VÔ DANH

vô danh, chưa có tên tuổi

無名むめいの画家がかが描えがいた絵えが高額こうがくで落札らくさつされた。

→ Bức tranh của họa sĩ vô danh đã được đấu giá ở mức cao.

#10

知名度ちめいど

TRI DANH ĐỘ

độ nổi tiếng, mức độ nhận biết

SNSのおかげで、この店みせの知名度ちめいどが上あがった。

→ Nhờ mạng xã hội, độ nổi tiếng của cửa hàng này đã tăng lên.

#11

好感こうかん

HẢO CẢM

thiện cảm, ấn tượng tốt

彼かれの誠実せいじつな態度たいどに好感こうかんを持もった。

→ Tôi có thiện cảm với thái độ chân thành của anh ấy.

#12

絶大ぜつだいな

TUYỆT ĐẠI

to lớn phi thường, cực kỳ lớn

あの歌手かしゅは若者わかものから絶大ぜつだいな支持しじを受うけている。

→ Ca sĩ đó nhận được sự ủng hộ to lớn phi thường từ giới trẻ.

#13

シナリオ

kịch bản (phim, kịch)

彼女かのじょはシナリオライターとして活躍かつやくしている。

→ Cô ấy đang hoạt động tích cực với tư cách là nhà biên kịch.

#14

しょせん(所詮)

SỞ THUYÊN

xét cho cùng, rốt cuộc

しょせん、お金かねでは幸しあわせは買かえない。

→ Xét cho cùng, tiền không thể mua được hạnh phúc.

#15

フィクション

hư cấu, tiểu thuyết, truyện bịa

この物語ものがたりはフィクションであり、実在じつざいの人物じんぶつとは関係かんけいありません。

→ Câu chuyện này là hư cấu và không liên quan đến nhân vật có thật.

#16

ドキュメンタリー

phim tài liệu, phóng sự thực tế

戦争せんそうの歴史れきしを描えがいたドキュメンタリー映画えいがが公開こうかいされた。

→ Phim tài liệu mô tả lịch sử chiến tranh đã được công chiếu.

#17

実在じつざいする

THỰC TẠI

tồn tại thực sự, thực tại

この小説しょうせつの主人公しゅじんこうは実在じつざいの人物じんぶつをモデルにしている。

→ Nhân vật chính của tiểu thuyết này được lấy hình mẫu từ nhân vật có thật.

#18

巨匠きょしょう

CỰ TƯỢNG

bậc thầy, cự phách, đại sư

映画えいがの巨匠きょしょうと呼よばれる監督かんとくの最新作さいしんさくが完成かんせいした。

→ Tác phẩm mới nhất của đạo diễn được gọi là bậc thầy điện ảnh đã hoàn thành.

#19

誇ほこり

KHOA

niềm tự hào, kiêu hãnh

両親りょうしんは息子むすこの成功せいこうを誇ほこりに思おもっている。

→ Cha mẹ tự hào về sự thành công của con trai.

#20

殺到さっとうする

SÁT ĐÁO

đổ xô đến, ùn ùn kéo đến

セール初日しょにちに客きゃくが店みせに殺到さっとうした。

→ Khách hàng đổ xô đến cửa hàng vào ngày đầu tiên giảm giá.

#21

押おしかける

ÁP

ùn ùn kéo đến, xông vào, đổ bộ tràn vào

記者きしゃたちが有名人ゆうめいじんの自宅じたくに押おしかけた。

→ Các phóng viên ùn ùn kéo đến nhà của người nổi tiếng.

#22

物々ものものしい

VẬT

nghiêm ngặt, căng thẳng, trang bị rùng beng

空港くうこうのセキュリティが物々ものものしくなっている。

→ An ninh sân bay trở nên nghiêm ngặt hơn.

#23

持もち込こむ

TRÌ NHẬP

đưa vào, mang vào bên trong

試験しけん会場かいじょうにスマートフォンを持もち込こむことは禁止きんしされている。

→ Việc mang điện thoại thông minh vào phòng thi bị cấm.

#24

騒動そうどう

TAO ĐỘNG

sự náo động, sự hỗn loạn

SNSでの発言はつげんが大おおきな騒動そうどうを引ひき起おこした。

→ Phát ngôn trên mạng xã hội đã gây ra náo động lớn.

#25

湧わき起おこる

DŨNG KHỞI

dâng trào, vang lên sấm dậy

選手せんしゅがゴールした瞬間しゅんかん、歓声かんせいが湧わき起おこった。

→ Khoảnh khắc cầu thủ ghi bàn, tiếng hoan hô vang lên.

#26

惜おしむ

TÍCH

tiếc nuối, tiếc rẻ, chắt chiu

別わかれを惜おしんで、彼かれらは駅えきで長い間ながいあいだ話はなし続つづけた。

→ Tiếc nuối lúc chia tay, họ tiếp tục nói chuyện rất lâu ở ga.

#27

出演しゅつえんする

XUẤT DIỄN

xuất hiện, tham gia diễn xuất

友人ゆうじんがテレビのクイズ番組ばんぐみに出演しゅつえんした。

→ Bạn tôi đã xuất hiện trong chương trình đố vui trên truyền hình.

#28

ゲスト

khách mời, tân khách đặc biệt

今日きょうのゲストは有名ゆうめいな料理研究家りょうりけんきゅうかです。

→ Khách mời hôm nay là nhà nghiên cứu ẩm thực nổi tiếng.

#29

リアルな

chân thực, sống động như thật

この小説しょうせつはリアルな描写びょうしゃが多おおく、読よんでいて引ひき込こまれる。

→ Tiểu thuyết này có nhiều miêu tả chân thực, đọc vào là bị cuốn hút.

#30

物まねする物真似する

VẬT CHÂN TỰ

sự bắt chước, nhại, đóng giả người khác

彼かれの物ものまねはプロ並なみに上手じょうずだ。

→ Khả năng bắt chước của anh ấy giỏi ngang tầm chuyên nghiệp.

#31

立体的りったいてきな

LẬP THỂ ĐÍCH

ba chiều, lập thể

3りったいDプリンターで立体的てきな模型もけいを作つくることができる。

→ Có thể tạo mô hình lập thể bằng máy in 3D.

#32

こっけいな(滑稽な)

HOẠT KÊ

khôi hài, buồn cười, lố bịch

道化師どうけしのこっけいな動うごきに子供こどもたちが大笑おおわらいした。

→ Bọn trẻ cười phá lên trước những động tác khôi hài của chú hề.

#33

芸げい

NGHỆ

tài nghệ, nghệ thuật biểu diễn, trò diễn

犬いぬに芸げいを教おしえるのは根気こんきが必要ひつようだ。

→ Dạy trò cho chó đòi hỏi sự kiên nhẫn.