3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 30: Nông thôn

Bài 5

Nông thôn

Chapter 6: Thành phố của tôi • 23 từ vựng
#1

郷土きょうど

HƯƠNG THỔ

quê hương, cố hương, địa phương

郷土料理きょうどりょうりを味あじわうのが旅行りょこうの楽たのしみの一ひとつだ。

→ Thưởng thức ẩm thực địa phương là một trong những niềm vui khi du lịch.

#2

同郷どうきょう

ĐỒNG HƯƠNG

đồng hương

海外かいがいで同郷どうきょうの友人ゆうじんに出会であえるとは思おもわなかった。

→ Tôi không ngờ lại gặp được bạn đồng hương ở nước ngoài.

#3

出生しゅっしょうする

XUẤT SINH

sự sinh ra, sự ra đời

出生届しゅっしょうとどけを提出ていしゅつするのは親おやの義務ぎむである。

→ Nộp giấy khai sinh là nghĩa vụ của cha mẹ.

#4

青春せいしゅん

THANH XUÂN

tuổi trẻ, thanh xuân

青春時代せいしゅんじだいの友情ゆうじょうは一生いっしょうの宝物ほうもつだ。

→ Tình bạn thời thanh xuân là báu vật cả đời.

#5

母校ぼこう

MẪU HIỆU

trường cũ

母校ぼこうの創立記念日そうりつきねんびに招待しょうたいされた。

→ Tôi được mời đến lễ kỷ niệm thành lập trường cũ.

#6

産地さんち

SẢN ĐỊA

vùng sản xuất, nơi sản xuất

この地域ちいきはお茶ちゃの産地さんちとして有名ゆうめいだ。

→ Vùng này nổi tiếng là nơi sản xuất trà.

#7

特産とくさん

ĐẶC SẢN

đặc sản

旅行りょこう先さきで特産品とくさんひんをお土産みやげに買かった。

→ Tôi đã mua đặc sản làm quà ở nơi du lịch.

#8

歳月さいげつ

TUẾ NGUYỆT

năm tháng, thời gian

長ながい歳月さいげつを経へて、ようやく夢ゆめが実現じつげんした。

→ Sau nhiều năm tháng dài, ước mơ cuối cùng cũng thành hiện thực.

#9

風習ふうしゅう

PHONG TẬP

phong tục, tập quán

各地かくちの風習ふうしゅうを調しらべるのが趣味しゅみだ。

→ Sở thích của tôi là tìm hiểu phong tục các vùng miền.

#10

しきたり(仕来り)

SĨ LAI

tập tục, truyền thống, quy định lề thói cổ

結婚式けっこんしきにはさまざまなしきたりがある。

→ Lễ cưới có nhiều tập tục khác nhau.

#11

風土ふうど

PHONG THỔ

phong thổ, khí hậu và văn hóa đặc thù

日本にほんの風土ふうどは四季しきの変化へんかに富とんでいる。

→ Phong thổ Nhật Bản phong phú với sự thay đổi bốn mùa.

#12

由緒ゆいしょ

DO THƯ

lai lịch, nguồn gốc lâu đời, dòng dõi danh giá

この神社じんじゃは由緒ゆいしょ正ただしい場所ばしょとして知しられている。

→ Ngôi đền này được biết đến là nơi có nguồn gốc lâu đời.

#13

格式かくしき

CÁCH THỨC

phẩm cách, uy thế, lễ nghi quy củ

あのホテルは格式かくしきが高たかいことで有名ゆうめいだ。

→ Khách sạn đó nổi tiếng vì có uy thế cao.

#14

歩あゆみ

BỘ

quá trình, hành trình; bước chân

会社かいしゃの歩あゆみを振ふり返かえる記念誌きねんしが出版しゅっぱんされた。

→ Tập san kỷ niệm nhìn lại quá trình phát triển của công ty đã được xuất bản.

#15

密度みつど

MẬT ĐỘ

mật độ

東京とうきょうは世界せかいでも有数ゆうすうの人口密度じんこうみつどの高こうい都市としだ。

→ Tokyo là một trong những thành phố có mật độ dân số cao nhất thế giới.

#16

過疎かそ

QUÁ SƠ

thưa dân, quá thưa thớt, suy giảm dân số nghiêm trọng

過疎地域かそちいきの医療いりょう体制たいせいが問題もんだいになっている。

→ Hệ thống y tế ở vùng thưa dân đang trở thành vấn đề.

#17

拍車はくしゃをかける

PHÁCH XA

thúc đẩy, đẩy nhanh, tăng tốc

新しん技術ぎじゅつの導入どうにゅうが生産性せいさんせい向上こうじょうに拍車はくしゃをかけた。

→ Việc áp dụng công nghệ mới đã thúc đẩy nâng cao năng suất.

#18

至いたって

CHÍ

rất, vô cùng, hết mực

彼かれの生活せいかつは至いたってシンプルだ。

→ Cuộc sống của anh ấy vô cùng giản dị.

#19

土手どて

THỔ THỦ

bờ đê, con đê

春はるになると、土手どて沿ぞいに桜さくらが咲さき誇ほこる。

→ Khi xuân đến, hoa anh đào nở rộ dọc theo bờ đê.

#20

井戸いど

TỈNH HỘ

cái giếng

昔むかしは井戸水いどみずを飲料水いんりょうすいとして使つかっていた。

→ Ngày xưa, người ta dùng nước giếng làm nước uống.

#21

澄すむ

TRỪNG

trở nên trong vắt, trong lành

秋あきの空気くうきは澄すんでいて、遠とおくの山やまが見みえる。

→ Không khí mùa thu trong lành, có thể nhìn thấy núi xa.

#22

のどかな(長閑な)

TRƯỜNG NHÀN

bình dị, yên bình, thanh bình

田園でんえん地帯ちたいののどかな風景ふうけいに心こころが癒いやされた。

→ Phong cảnh yên bình của vùng đồng quê đã chữa lành tâm hồn tôi.

#23

ひっそり[と]する

yên tĩnh, lặng lẽ, vắng vẻ

山奥やまおくにひっそりと佇たたずむ古ふるい神社じんじゃを見みつけた。

→ Tôi tìm thấy ngôi đền cổ đứng lặng lẽ sâu trong núi.