爽快な
sảng khoái
→ Sau khi chạy bộ buổi sáng, tôi cảm thấy sảng khoái.
軽快な
nhẹ nhàng, nhanh nhẹn
→ Cô ấy nhảy với những bước chân nhẹ nhàng.
和やかな
hòa nhã, ấm cúng
→ Cuộc họp diễn ra trong bầu không khí hòa nhã.
和気あいあいと
vui vẻ, hòa thuận
→ Nhân viên mới cũng tham gia, bữa tiệc trở nên vui vẻ và hòa thuận.
喜ばしい
vui mừng, đáng mừng
→ Tin kết hôn của bạn là tin vui mừng.
華々しい
rực rỡ, huy hoàng
→ Cô ấy đã có một màn ra mắt rực rỡ.
いそいそと
háo hức, hăm hở
→ Chuẩn bị xong cho buổi hẹn, anh ấy háo hức rời khỏi nhà.
うきうきする(浮き浮きする)
phấn khởi, háo hức, lòng lâng lâng
→ Trước khi mở quà sinh nhật, tôi thấy phấn khởi.
ときめく
rung động, xao xuyến, đập thình thịch
→ Lần đầu gặp anh ấy, trái tim tôi đã rung động.
意気揚々とする
hân hoan, phấn khởi, đắc thắng
→ Giành chiến thắng cuộc thi, anh ấy hân hoan trở về nhà.
得意満面な
đắc ý, mặt mày hớn hở
→ Được điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra, anh ấy có vẻ mặt đắc ý.
心が躍る
hưng phấn, rộn ràng, lòng nhảy múa
→ Nghe về công việc mới, tôi thấy hưng phấn.
待ち遠しい
mong ngóng, mong đợi mòn mỏi
→ Tôi nóng lòng chờ đợi em bé chào đời.
せいせいする(清々する)
nhẹ nhõm, thanh thản, trút được gánh nặng
→ Xong việc khó chịu, tôi thấy nhẹ nhõm.
さばさばする
nhẹ nhõm, thoải mái, tính cách thẳng thắn sảng khoái
→ Cuộc họp dài kết thúc, tôi cảm thấy nhẹ nhõm.
乗り気な
hào hứng, hứng thú, sẵn sàng hưởng ứng
→ Anh ấy không mấy hào hứng với ý tưởng đó.
テンション
tâm trạng, tinh thần, năng lượng cảm xúc
→ Từ sáng tinh thần đã phấn chấn, tràn đầy năng lượng.
喜怒哀楽
hỉ nộ ái lạc, mọi cung bậc cảm xúc
→ Bộ phim này khiến ta cảm nhận được mọi cung bậc cảm xúc.