3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 57: Tâm trạng tốt

Bài 2

Tâm trạng tốt

Chapter 12: Tình trạng - Hình ảnh • 18 từ vựng
#1

爽快そうかいな

SẢNG KHOÁI

sảng khoái

朝あさのジョギングの後のちは、爽快そうかいな気持きもちになる。

→ Sau khi chạy bộ buổi sáng, tôi cảm thấy sảng khoái.

#2

軽快けいかいな

KHÁNH KHOÁI

nhẹ nhàng, nhanh nhẹn

彼女かのじょは軽快けいかいなステップで踊おどった。

→ Cô ấy nhảy với những bước chân nhẹ nhàng.

#3

和なごやかな

HÒA

hòa nhã, ấm cúng

会議かいぎは和なごやかな雰囲気ふんいきで進すすんだ。

→ Cuộc họp diễn ra trong bầu không khí hòa nhã.

#4

和気あいあいと和気藹々と

HÒA KHÍ ÁI ÁI

vui vẻ, hòa thuận

新入社員しんにゅうしゃいんも加くわわり、和気きあいあいとした食事しょくじ会かいになった。

→ Nhân viên mới cũng tham gia, bữa tiệc trở nên vui vẻ và hòa thuận.

#5

喜よろこばしい

HỈ

vui mừng, đáng mừng

友人ゆうじんの結婚けっこんは喜よろこばしいニュースだ。

→ Tin kết hôn của bạn là tin vui mừng.

#6

華々はなばなしい

HOA

rực rỡ, huy hoàng

彼女かのじょは華々はなばなしいデビューを飾かざった。

→ Cô ấy đã có một màn ra mắt rực rỡ.

#7

いそいそと

háo hức, hăm hở

デートの準備じゅんびをして、いそいそと家えを出でた。

→ Chuẩn bị xong cho buổi hẹn, anh ấy háo hức rời khỏi nhà.

#8

うきうきする(浮き浮きする)

PHÙ

phấn khởi, háo hức, lòng lâng lâng

誕生日たんじょうびプレゼントを開あける前まえは、うきうきする。

→ Trước khi mở quà sinh nhật, tôi thấy phấn khởi.

#9

ときめく

rung động, xao xuyến, đập thình thịch

初はじめて彼かれに会あった時とき、胸むねがときめいた。

→ Lần đầu gặp anh ấy, trái tim tôi đã rung động.

#10

意気揚々とする

Ý KHÍ DƯƠNG DƯƠNG

hân hoan, phấn khởi, đắc thắng

コンテストで優勝ゆうしょうして、意気揚々いきようようと帰宅きたくした。

→ Giành chiến thắng cuộc thi, anh ấy hân hoan trở về nhà.

#11

得意満面とくいまんめんな

ĐẮC Ý MÃN DIỆN

đắc ý, mặt mày hớn hở

テストで満点まんてんを取とって、得意満面とくいまんめんの表情ひょうじょうだ。

→ Được điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra, anh ấy có vẻ mặt đắc ý.

#12

心こころが躍おどる

TÂM DƯỢC

hưng phấn, rộn ràng, lòng nhảy múa

新あたらしい仕事しごとの話はなしを聞きいて、心こころが躍おどった。

→ Nghe về công việc mới, tôi thấy hưng phấn.

#13

待まち遠どおしい

ĐÃI VIỄN

mong ngóng, mong đợi mòn mỏi

赤あかちゃんが生うまれるのが待まち遠どおしい。

→ Tôi nóng lòng chờ đợi em bé chào đời.

#14

せいせいする(清々する)

THANH

nhẹ nhõm, thanh thản, trút được gánh nặng

嫌いやな仕事しごとが終おわって、せいせいした。

→ Xong việc khó chịu, tôi thấy nhẹ nhõm.

#15

さばさばする

nhẹ nhõm, thoải mái, tính cách thẳng thắn sảng khoái

長ながい会議かいぎが終おわって、さばさばした気分きぶんだ。

→ Cuộc họp dài kết thúc, tôi cảm thấy nhẹ nhõm.

#16

乗のり気きな

THỪA KHÍ

hào hứng, hứng thú, sẵn sàng hưởng ứng

彼かれはそのアイデアに乗のり気きではなかった。

→ Anh ấy không mấy hào hứng với ý tưởng đó.

#17

テンション

tâm trạng, tinh thần, năng lượng cảm xúc

朝あさからテンションが高たかくて、元気げんきいっぱいだ。

→ Từ sáng tinh thần đã phấn chấn, tràn đầy năng lượng.

#18

喜怒哀楽きどあいらく

HỈ NỘ AI LẠC

hỉ nộ ái lạc, mọi cung bậc cảm xúc

この映画えいがは喜怒哀楽きどあいらくのすべてを感かんじさせてくれる。

→ Bộ phim này khiến ta cảm nhận được mọi cung bậc cảm xúc.