3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 14: Ngày nghỉ

Bài 4

Ngày nghỉ

Chapter 3: Ở nhà • 20 từ vựng
#1

くつろぐ(寛ぐ)

KHOAN

Nghỉ ngơi, thư giãn, thảnh thơi thoải mái

温泉おんせんに浸つかって、心身しんしんともにくつろぐ。

→ Ngâm mình trong suối nước nóng, thư giãn cả thân lẫn tâm.

#2

安やすらぐ

AN

Yên bình, thanh thản, thoải mái

自然しぜんの中なかにいると、心こころが安やすらぐ。

→ Khi ở giữa thiên nhiên, tâm hồn cảm thấy thanh thản.

#3

憩いこう

KHẾ

Nghỉ ngơi và thư giãn, tĩnh dưỡng

木陰こかげのベンチで憩いこう人々ひとびとが多おおい。

→ Có nhiều người nghỉ ngơi trên ghế dài dưới bóng cây.

#4

だらだらする

Lười biếng, nằm ườn, chây lười kéo dài

休日きゅうじつにだらだらテレビを見みて過すごした。

→ Ngày nghỉ tôi nằm ườn xem tivi cả ngày.

#5

横よこになる

HOÀNH

Nằm, ngả lưng

疲つかれたので、少すこし横よこになりたい。

→ Vì mệt nên tôi muốn nằm nghỉ một chút.

#6

一息入ひといきいれる

NHẤT TỨC NHẬP

Nghỉ ngơi, nghỉ giải lao lấy sức

長時間ちょうじかんの作業さぎょうの後のち、一息ひといき入いれることにした。

→ Sau khi làm việc lâu, tôi quyết định nghỉ giải lao.

#7

ブレイクする

Nghỉ giải lao, đột ngột nổi tiếng bùng nổ

午後ごご三さん時じにブレイクを入いれよう。

→ Ba giờ chiều hãy nghỉ giải lao nhé.

#8

一眠ひとねむりする

NHẤT TẨM

Chợp mắt, ngủ một giấc ngắn

昼食ちゅうしょくの後のち、一眠ひとねむりするのが習慣しゅうかんだ。

→ Sau bữa trưa, chợp mắt một giấc là thói quen của tôi.

#9

一段落いちだんらくする

NHẤT ĐOẠN LẠC

Xong một giai đoạn, tạm ổn thỏa

引ひっ越こしの片付かたづけがやっと一段落いちだんらくした。

→ Việc dọn dẹp sau khi chuyển nhà cuối cùng cũng xong một giai đoạn.

#10

一休ひとやすみする

NHẤT HƯU

Nghỉ ngơi một chút, giải lao ngắn

山登やまのぼりの途中とちゅうで一休ひとやすみした。

→ Giữa chừng leo núi, tôi nghỉ chân một lát.

#11

紛まぎれる

PHÂN

Khuây khỏa / Bị lẫn vào, chìm khuất

運動うんどうすると、悩なやみが紛まぎれる。

→ Khi tập thể dục, những lo lắng được khuây khỏa.

#12

投なげ出だす

ĐẦU XUẤT

Duỗi ra / Vứt bỏ, buông xuôi, từ bỏ

難むずかしい問題もんだいに直面ちょくめんして、途中とちゅうで投なげ出だしたくなった。

→ Đối mặt với vấn đề khó, giữa chừng tôi muốn bỏ cuộc.

#13

外出がいしゅつする

NGOẠI XUẤT

Ra ngoài, ra khỏi nhà

雨あめの日ひはなるべく外出がいしゅつしないようにしている。

→ Vào ngày mưa, tôi cố gắng không ra ngoài.

#14

帰宅きたくする

QUY TRẠCH

Về nhà, quy gia

今日きょうは遅おそくなったので、タクシーで帰宅きたくした。

→ Hôm nay về muộn nên tôi đi taxi về nhà.

#15

引ひきこもる

DẪN

Ru rú trong nhà, tự cô lập mình

彼かれは部屋へやに引ひきこもって、誰だれにも会あおうとしない。

→ Anh ấy ru rú trong phòng, không chịu gặp gỡ bất kỳ ai.

#16

慣ならす

QUÁN

Làm cho quen, tập cho quen dần

新あたらしい靴くつは、少すこしずつ足あしに慣ならしたほうがいい。

→ Giày mới nên từ từ tập cho chân quen dần.

#17

日ひなた

NHẬT

Nơi có nắng, chỗ chan hòa ánh mặt trời

日ひなたに出でると、暖あたたかくて気持きもちがいい。

→ Ra chỗ có ánh nắng thì ấm áp và dễ chịu vô cùng.

#18

精神的せいしんてきな

TINH THẦN ĐÍCH

Về mặt tinh thần, tâm lý

精神せいしん的てきなストレスが体調たいちょうに影響えいきょうすることがある。

→ Căng thẳng về mặt tinh thần có thể làm ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe.

#19

心底しんそこ

TÂM ĐỂ

Thật tâm, tận đáy lòng, tự đáy tim

彼かれの言葉ことばに心底しんそこ感動かんどうした。

→ Tôi thật sự xúc động tận đáy lòng trước lời nói của anh ấy.

#20

もっぱら(専ら)

CHUYÊN

Hầu hết, chủ yếu, chuyên tâm vào việc gì

最近さいきんはもっぱら電子書籍でんししょせきで本ほんを読よんでいる。

→ Dạo này tôi hầu như chỉ đọc sách qua sách điện tử.