3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 11: Nơi ở

Bài 1

Nơi ở

Chapter 3: Ở nhà • 28 từ vựng
#1

外観がいかん

NGOẠI QUAN

Bề ngoài, ngoại quan

この建物たてものは外観がいかんがモダンで目めを引ひく。

→ Tòa nhà này có ngoại quan hiện đại và bắt mắt.

#2

設計せっけいする

THIẾT KẾ

Thiết kế

彼女かのじょは橋はしの設計せっけいで有名ゆうめいな建築けんちく家かだ。

→ Cô ấy là kiến trúc sư nổi tiếng về thiết kế cầu.

#3

図案ずあん

ĐỒ ÁN

Đồ án, bản vẽ thiết kế hoa văn

新あたらしい切手きっての図案ずあんが公募こうぼされた。

→ Đồ án thiết kế tem mới đã được công khai tuyển chọn.

#4

凝こる

NGƯNG

Cầu kỳ, công phu, tỉ mỉ; say mê

彼女かのじょは料理りょうりに凝こっていて、毎日まいにち違ちがうメニューを作つくる。

→ Cô ấy rất cầu kỳ trong việc nấu ăn, mỗi ngày đều nấu một thực đơn khác nhau.

#5

凝こらす

NGƯNG

Tập trung, dồn hết tâm trí; dày công sáng tạo

趣向しゅこうを凝こらした料理りょうりでお客様きゃくさまをもてなした。

→ Tôi đã chiêu đãi khách bằng những món ăn được chế biến rất công phu.

#6

土台どだい

THỔ ĐÀI

Nền tảng, cơ sở, móng (nhà)

教育きょういくは社会しゃかいの土台どだいだ。

→ Giáo dục là nền tảng của xã hội.

#7

きしむ(軋む)

YÁT

Kêu cót két, kêu kẽo kẹt

古ふるい階段かいだんがきしんで怖こわい。

→ Cầu thang cũ kêu cót két, thật đáng sợ.

#8

補強ほきょうする

BỔ CƯỜNG

Gia cố, tăng cường, củng cố

台風たいふうに備そなえて窓まどガラスを補強ほきょうした。

→ Tôi đã gia cố kính cửa sổ để đề phòng bão.

#9

改装かいそうする

CẢI TRANG

Cải tạo, tân trang, sửa sang

レストランが改装かいそうのため一いち時じ閉店へいてんしている。

→ Nhà hàng đóng cửa tạm thời để cải tạo.

#10

据すえ付つける

CƯ PHÓ

Lắp đặt, trang bị

新あたらしいエアコンを部屋へやに据すえ付つけた。

→ Tôi đã lắp đặt máy điều hòa mới trong phòng.

#11

構かまえる

CẤU

Dựng lên, sở hữu; giữ tư thế, chuẩn bị sẵn sàng

彼かれは駅前えきまえに店みせを構かまえた。

→ Anh ấy đã mở cửa hàng trước ga.

#12

がっちり[と]する

Chắc chắn, vững chắc, vạm vỡ

がっちりした体格たいかくの男性だんせいが入はいってきた。

→ Một người đàn ông có thân hình vạm vỡ bước vào.

#13

細工さいくする

TẾ CÔNG

Chế tác, đồ thủ công; tác phẩm thủ công tỉ mỉ

この箱はこには精密せいみつな木工もっこう細工ざいくが施ほどこされている。

→ Chiếc hộp này được chạm trổ gỗ rất tinh xảo.

#14

調和ちょうわする

ĐIỀU HÒA

Hài hòa, hòa hợp

自然しぜんと調和ちょうわした暮くらしを目指めざしている。

→ Tôi hướng đến cuộc sống hài hòa với thiên nhiên.

#15

仕切しきる

SĨ THIẾT

Phân chia, ngăn cách; nắm giữ, quản lý

カーテンで部屋へやを仕切しきって、二ふたつの空間くうかんを作つくった。

→ Tôi dùng rèm ngăn phòng ra thành hai không gian.

#16

隔へだてる

CÁCH

Ngăn cách, phân chia, cách biệt

川かわを隔へだてて、二ふたつの町まちがある。

→ Có hai thị trấn ngăn cách nhau bởi con sông.

#17

所有しょゆうする

SỞ HỮU

Sở hữu

彼かれは都内とないにマンションを三みっつ所有しょゆうしている。

→ Anh ấy sở hữu ba căn hộ chung cư ở Tokyo.

#18

豪邸ごうてい

HÀO ĐỀ

Biệt thự, dinh thự

丘おかの上うえに豪邸ごうていが立たち並ならんでいる。

→ Những biệt thự sừng sững trên đồi.

#19

表札ひょうさつ

BIỂU TRÁC

Biển tên, bảng tên (trước nhà)

引ひっ越こしたら、まず表札ひょうさつを付つける。

→ Khi chuyển nhà, việc đầu tiên là gắn biển tên.

#20

バリアフリー

Không rào cản, thiết kế thân thiện (cho người già, người khuyết tật)

公共施設こうきょうしせつのバリアフリー化かが進すすんでいる。

→ Việc loại bỏ rào cản ở các cơ sở công cộng đang được đẩy mạnh.

#21

扉とびら

PHI

Cánh cửa

図書館としょかんの重おもい扉とびらを開あけた。

→ Tôi mở cánh cửa nặng của thư viện.

#22

戸締とじまりする

HỘ ĐẾ

Khóa cửa, đóng cửa cẩn thận

旅行りょこうに出でかける前まえに、戸締とじまりを確認かくにんした。

→ Tôi đã kiểm tra khóa cửa trước khi đi du lịch.

#23

セキュリティ

An ninh, bảo mật

このマンションはセキュリティが万全ばんぜんだ。

→ Chung cư này có hệ thống an ninh hoàn hảo.

#24

物陰ものかげ

VẬT ÂM

Chỗ khuất, nơi kín đáo (sau vật thể)

猫ねこが物陰ものかげに隠かくれていた。

→ Con mèo đang trốn ở chỗ khuất.

#25

近隣きんりん

CẬN LÂN

Lân cận, hàng xóm, vùng lân cận

近隣住民きんりんじゅうみんとの良好りょうこうな関係かんけいを保たもつことが大切たいせつだ。

→ Việc duy trì mối quan hệ tốt đẹp với cư dân lân cận rất quan trọng.

#26

余地よち

DƯ ĐỊA

Dư địa, chỗ còn lại, phạm vi (còn thừa)

交渉こうしょうの余地よちはまだある。

→ Vẫn còn dư địa để đàm phán.

#27

立たち寄よる

LẬP KÝ

Ghé vào, tạt qua

帰かえり道みちにコンビニに立たち寄よった。

→ Trên đường về, tôi ghé qua cửa hàng tiện lợi.

#28

かれこれ(彼此)

BỈ THỬ

Khoảng chừng, xấp xỉ

かれこれ一いち時間じかんも待まっている。

→ Tôi đã đợi khoảng chừng một tiếng đồng hồ rồi.