3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 28: Giao thông

Bài 3

Giao thông

Chapter 6: Thành phố của tôi • 30 từ vựng
#1

路線ろせん

LỘ TUYẾN

tuyến đường (tàu, xe)

この路線ろせんは朝あさの通勤時間つうきんじかん帯たいに非常ひじょうに混雑こんざつする。

→ Tuyến đường này rất đông đúc vào giờ đi làm buổi sáng.

#2

沿線えんせん

DUYÊN TUYẾN

dọc tuyến đường

沿線えんせんにはおしゃれなカフェやレストランがたくさんある。

→ Dọc tuyến đường có rất nhiều quán cà phê và nhà hàng thời thượng.

#3

最寄もより

TỐI KÝ

gần nhất

最寄もよりのコンビニまで歩あるいて5分ごふんです。

→ Đi bộ đến cửa hàng tiện lợi gần nhất mất 5 phút.

#4

先頭せんとう

TIÊN ĐẦU

đầu, hàng đầu, vị trí dẫn đầu

行列ぎょうれつの先頭せんとうに並ならんでいる人ひとはもう3時間さんじかんも待まっている。

→ Người đứng đầu hàng đã chờ đợi 3 tiếng đồng hồ rồi.

#5

駆かけ込こむ

KHU NHẬP

chạy vội vào, lao vào

雨あめが降ふってきたので、近ちかくの店みせに駆かけ込こんだ。

→ Vì trời bắt đầu mưa nên tôi chạy vội vào cửa hàng gần đó.

#6

乗のり込こむ

THỪA NHẬP

lên tàu, lên xe

タクシーに乗のり込こんで空港くうこうに向むかった。

→ Tôi lên taxi và hướng về sân bay.

#7

ぎゅうぎゅう[な/と]

chặt ních, nhồi chặt

スーツケースにぎゅうぎゅうに荷物にもつを詰つめ込こんだ。

→ Tôi nhồi nhét đồ chặt cứng vào vali.

#8

身動みうごきする

THÂN ĐỘNG

cử động cơ thể, nhúc nhích

人ひとが多おおすぎて身動みうごきが取とれなかった。

→ Người quá đông nên không thể nhúc nhích được.

#9

回送かいそうする

HỒI TỐNG

chạy không (về bến), không đón khách

回送かいそうと表示ひょうじされている電車でんしゃには乗のれない。

→ Không thể lên tàu có hiển thị biển 'chạy không'.

#10

改定かいていする

CẢI ĐỊNH

sửa đổi, cải định, điều chỉnh

消費税しょうひぜいの引ひき上あげに伴ともない、運賃うんちんが改定かいていされた。

→ Giá vé đã được điều chỉnh do tăng thuế tiêu dùng.

#11

まばらな(疎らな)

SƠ

lẻ tẻ, thưa thớt

平日へいじつの昼間ひるまは公園こうえんの人出ひとでもまばらだ。

→ Vào buổi trưa ngày thường, người đến công viên cũng thưa thớt.

#12

引ひき締しめる

DẪN ĐẾ

thắt chặt, siết chặt tinh thần

試験しけんが近ちかづいてきたので、気を引ひき締しめて勉強べんきょうする。

→ Kỳ thi sắp đến nên tôi siết chặt tinh thần để học bài.

#13

模範的もはんてきな

MÔ PHẠM ĐÍCH

mẫu mực, gương mẫu

彼女かのじょは模範もはん的てきな社員しゃいんとして表彰ひょうしょうされた。

→ Cô ấy đã được biểu dương với tư cách là nhân viên gương mẫu.

#14

経へる

KINH

đi qua, trải qua

大阪おおさかを経へて広島ひろしまに向むかう。

→ Đi qua Osaka rồi hướng đến Hiroshima.

#15

遠とおざかる

VIỄN

đi xa, xa dần, xa cách

船ふねが港みなとを出でて、陸地りくちが少すこしずつ遠とおざかっていった。

→ Con tàu rời cảng, đất liền dần xa khuất.

#16

たどり着つく

TRƯỚC

vất vả mới đến được, lần mò đến nơi

迷まよいながらもなんとか目的地もくてきちにたどり着ついた。

→ Dù bị lạc nhưng cuối cùng cũng đến được đích.

#17

差さしかかる

SAI

đến gần, tiến đến

橋はしに差さしかかったとき、美うつくしい夕日ゆうひが見みえた。

→ Khi đến gần cây cầu, tôi nhìn thấy hoàng hôn tuyệt đẹp.

#18

サービスエリア

trạm dừng chân (trên đường cao tốc)

次つぎのサービスエリアで休憩きゅうけいしよう。

→ Hãy nghỉ ngơi ở trạm dừng chân tiếp theo nhé.

#19

沿そう

DUYÊN

chạy dọc theo, men theo

川かわに沿そって歩あるくと、公園こうえんに出でる。

→ Đi men theo sông thì sẽ ra công viên.

#20

時速じそく

THỜI TỐC

tốc độ mỗi giờ

この道路どうろの制限せいげん速度そくどは時速じそく40キロです。

→ Tốc độ giới hạn trên con đường này là 40 km/h.

#21

寄よせる

KÝ

tạt vào, kéo lại gần, dồn vào

椅子いすをテーブルに寄よせてください。

→ Hãy kéo ghế lại gần bàn.

#22

延々えんえん[と]

DUYÊN

bất tận, miên man, kéo dài mãi

彼かれは延々えんえんと自分じぶんの話はなしばかりしていた。

→ Anh ấy cứ nói mãi không ngừng về chuyện của mình.

#23

出でくわす

XUẤT

tình cờ gặp, bắt gặp

散歩さんぽ中ちゅうに昔むかしの同級生どうきゅうせいに出でくわした。

→ Tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp ngày xưa khi đang đi dạo.

#24

規制きせいする

QUY CHẾ

quy định, hạn chế, kiểm soát

政府せいふはSNSの利用りようを規制きせいする法律ほうりつを検討けんとうしている。

→ Chính phủ đang xem xét luật hạn chế việc sử dụng mạng xã hội.

#25

不通ふつう

BẤT THÔNG

bị gián đoạn, không thông, tắc nghẽn

台風たいふうの影響えいきょうで電車でんしゃが不通ふつうになった。

→ Tàu điện bị gián đoạn do ảnh hưởng của bão.

#26

立たち往生おうじょうする

LẬP VÃNG SINH

bị mắc kẹt, bị kẹt lại, không thể di chuyển

高速道路こうそくどうろで車くるまが故障こしょうして立たち往生おうじょうした。

→ Xe bị hỏng trên đường cao tốc và bị kẹt lại.

#27

回まわり道みちする

HỒI ĐẠO

đường vòng, đi đường vòng

工事こうじ中ちゅうなので、回まわり道みちをしなければならない。

→ Vì đang thi công nên phải đi đường vòng.

#28

よそ見する余所見する

DƯ SỞ KIẾN

nhìn chỗ khác, lơ đãng nhìn sang

よそ見みをしていて、電柱でんちゅうにぶつかりそうになった。

→ Vì mải nhìn chỗ khác nên suýt va vào cột điện.

#29

老朽化ろうきゅうかする

LÃO HỦ HÓA

xuống cấp, hư hỏng theo thời gian

老朽ろうきゅう化かしたビルを建たて替かえる計画けいかくが進すすんでいる。

→ Kế hoạch xây dựng lại tòa nhà đã xuống cấp đang được tiến hành.

#30

修復しゅうふくする

TU PHỤC

sửa chữa, phục hồi, trùng tu

地震じしんで壊こわれた建物たてものの修復しゅうふく工事こうじが始はじまった。

→ Công trình sửa chữa tòa nhà bị hư hỏng do động đất đã bắt đầu.