3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 18: Thi cử

Bài 3

Thi cử

Chapter 4: Ở trường • 24 từ vựng
#1

出題しゅつだいする

XUẤT ĐỀ

Đặt câu hỏi, ra đề

今年ことしの試験しけんでは、環境問題かんきょうもんだいに関かんする出題しゅつだいが多おおかった。

→ Trong kỳ thi năm nay, có nhiều câu hỏi liên quan đến vấn đề môi trường.

#2

口頭こうとう

KHẨU ĐẦU

Nói, vấn đáp, lời nói

口頭こうとうで説明せつめいするより、書面しょめんで伝つたえた方ほうが正確せいかくだ。

→ Truyền đạt bằng văn bản chính xác hơn là giải thích bằng lời nói.

#3

記述きじゅつする

KÝ THUẬT

Ghi chép, mô tả, viết

記述きじゅつ式しきの問題もんだいは、選択せんたく式しきよりも難むずかしいと感かんじる。

→ Tôi cảm thấy câu hỏi dạng tự luận khó hơn dạng trắc nghiệm.

#4

万全ばんぜんな

VẠN TOÀN

Hoàn hảo, vạn toàn, chu đáo tuyệt đối

万全ばんぜんの準備じゅんびをして、プレゼンテーションに臨のぞんだ。

→ Tôi đã chuẩn bị hoàn hảo và bước vào buổi thuyết trình.

#5

難易度なんいど

NAN DỊ ĐỘ

Mức độ khó, độ khó khăn

このゲームは、難易度なんいどを自由じゆうに設定せっていできる。

→ Trò chơi này có thể tùy chỉnh mức độ khó.

#6

基準きじゅん

CƠ CHUẨN

Tiêu chuẩn, quy chuẩn

この製品せいひんは、国際基準こくさいきじゅんを満みたしている。

→ Sản phẩm này đạt tiêu chuẩn quốc tế.

#7

沸わく

PHÍ

Sôi lên; sôi sục, hào hứng

お湯ゆが沸わいたら、パスタを入れてください。

→ Khi nước sôi rồi, hãy cho mì pasta vào.

#8

さえる(冴える)

NGÀ

Minh mẫn / Tươi sáng, trong trẻo

コーヒーを飲のんだら、頭あたまがさえてきた。

→ Sau khi uống cà phê, đầu óc trở nên minh mẫn hơn.

#9

度忘どわすれする

ĐỘ VONG

Bất chợt quên, đãng trí đột ngột

友人ゆうじんの電話番号でんわばんごうを度忘どわすれしてしまった。

→ Tôi đã bất chợt quên mất số điện thoại của bạn.

#10

ところどころ(所々)

SỞ

Đôi chỗ, chỗ này chỗ kia, rải rác

この道みちはところどころ穴あなが開ひらいている。

→ Con đường này đôi chỗ bị thủng lỗ.

#11

あべこべな

Ngược, đảo ngược, lộn ngược

靴くつを左右さゆうあべこべに履はいてしまった。

→ Tôi đã đi giày bị lộn trái phải.

#12

見落みおとす

KIẾN LẠC

Bỏ sót, xem sót

重要じゅうようなメールを見落みおとしていた。

→ Tôi đã bỏ sót một email quan trọng.

#13

持参じさんする

TRÌ THAM

Mang theo, tự đem lại

パーティーには飲のみ物ものを持参じさんしてください。

→ Hãy mang theo đồ uống đến bữa tiệc.

#14

案あんの定じょう

ÁN ĐỊNH

Quả nhiên đúng như dự tính (thường là kết quả xấu)

練習れんしゅう不足ふそくだったので、案あんの定じょう試合しあいに負まけた。

→ Vì thiếu luyện tập nên quả nhiên đã thua trận đấu.

#15

不正ふせいな

BẤT CHÍNH

Bất chính, không chính đáng, gian lận

不正ふせいアクセスを防ふせぐために、パスワードを定期的ていきてきに変更へんこうしてください。

→ Hãy thay đổi mật khẩu định kỳ để ngăn chặn truy cập trái phép.

#16

即刻そっこく

TỨC KHẮC

Tức khắc, ngay lập tức

危険物きけんぶつが見みつかった場合ばあいは、即刻そっこく避難ひなんしてください。

→ Trường hợp phát hiện vật nguy hiểm, hãy sơ tán ngay lập tức.

#17

失格しっかくする

THẤT CÁCH

Mất tư cách, bị truất quyền

ドーピングが判明はんめいし、選手せんしゅは失格しっかくとなった。

→ Khi bị phát hiện sử dụng doping, vận động viên đã bị truất quyền thi đấu.

#18

誤あやまり

NGỘ

Nhầm lẫn, sai sót, lỗi

報告書ほうこくしょに誤あやまりがないか、もう一度ちど確認かくにんしてください。

→ Hãy kiểm tra lại một lần nữa xem báo cáo có sai sót gì không.

#19

内心ないしん

NỘI TÂM

Trong lòng, trong thâm tâm

内心ないしん不安ふあんだったが、笑顔えがおで面接めんせつに臨のぞんだ。

→ Trong lòng thì lo lắng nhưng vẫn mỉm cười bước vào phỏng vấn.

#20

念ねんじる

NIỆM

Cầu nguyện, ước nguyện, tâm niệm

家族かぞくの健康けんこうを念ねんじて、お寺らでお祈いのりをした。

→ Cầu nguyện cho sức khỏe gia đình, tôi đã cầu khấn ở chùa.

#21

歴然れきぜんとする

LỊCH NHIÊN

Hiển nhiên, rõ ràng, rành rành

練習れんしゅうした人ひととしなかった人ひとの差さは歴然れきぜんとしている。

→ Sự khác biệt giữa người luyện tập và người không luyện tập là rõ ràng.

#22

落胆らくたんする

LẠC ĐẢM

Nản lòng, thất vọng, suy sụp

就職活動しゅうしょくかつどうがうまくいかず、落胆らくたんしている。

→ Hoạt động tìm việc không suôn sẻ, tôi đang rất nản lòng.

#23

がっくり[と]する

Thất vọng, sụp đổ tinh thần, suy sụp hẳn

楽たのしみにしていた旅行りょこうが中止ちゅうしになり、がっくりした。

→ Chuyến du lịch mà tôi mong chờ bị hủy, tôi thật sự thất vọng.

#24

辛かろうじて

TÂN

Khó khăn lắm mới, chật vật mà, vừa kịp

辛かろうじて終電しゅうでんに間まに合あった。

→ Tôi chật vật mới kịp chuyến tàu cuối cùng.