3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 41: Kế hoạch du lịch

Bài 1

Kế hoạch du lịch

Chapter 9: Thế giới • 25 từ vựng
#1

見所みどころ

KIẾN SỞ

điểm nhấn, điểm đáng xem, nơi đáng tham quan

この映画えいがの見所みどころは最後さいごのアクションシーンだ。

→ Điểm nhấn của bộ phim này là cảnh hành động cuối cùng.

#2

穴場あなば

HUYỆT TRƯỜNG

nơi ít người biết nhưng rất hay, địa điểm bí mật

この公園こうえんは地元じもとの人ひとだけが知しっている穴場あなばだ。

→ Công viên này là một nơi bí mật mà chỉ người địa phương mới biết.

#3

本場ほんば

BẢN TRƯỜNG

chính gốc, nơi xuất xứ, xứ sở

イタリアで本場ほんばのピザを食たべてみたい。

→ Tôi muốn thử ăn pizza chính gốc ở Ý.

#4

主要しゅような

CHỦ YẾU

chủ yếu, chính

会議かいぎでは主要しゅような議題ぎだいについて話はなし合あった。

→ Trong cuộc họp, chúng tôi đã thảo luận về các chủ đề chính.

#5

事前じぜん

SỰ TIỀN

từ trước, trước khi (sự việc xảy ra)

事前じぜんに予約よやくしないと、席せきが取とれないことがある。

→ Nếu không đặt trước thì có thể sẽ không lấy được chỗ.

#6

かねがね(予て)

DỰ

từ lâu, từ trước đến nay

かねがね先生せんせいにお会かいいしたいと思おもっておりました。

→ Từ lâu tôi đã muốn được gặp thầy.

#7

網羅もうらする

VÕNG LA

bao quát, bao gồm đầy đủ, liệt kê toàn bộ

この辞書じしょは日本語にほんごの基本きほん的てきな語彙ごいを網羅もうらしている。

→ Cuốn từ điển này bao quát toàn bộ từ vựng cơ bản của tiếng Nhật.

#8

特典とくてん

ĐẶC QUYỀN

đặc quyền, ưu đãi đặc biệt

会員かいいんになると、様々さまざまな特典とくてんが受うけられる。

→ Khi trở thành hội viên, bạn có thể nhận được nhiều ưu đãi khác nhau.

#9

前払まえばらいする

TIỀN PHẤT

trả trước, thanh toán trước

家賃やちんは毎月まいつき前払まえばらいで支払しはらう。

→ Tiền nhà được thanh toán trước hàng tháng.

#10

うかうか[と]する

lơ đễnh, bất cẩn, mất tập trung

うかうかしていると、チャンスを逃のがしてしまう。

→ Nếu cứ lơ đễnh thì sẽ bỏ lỡ cơ hội mất.

#11

手てっ取とり早ばやい

THỦ THỦ TẢO

nhanh gọn, nhanh chóng và tiện lợi

手てっ取とり早ばやい方法ほうほうはタクシーで行いくことだ。

→ Cách nhanh nhất là đi bằng taxi.

#12

オプション

sự lựa chọn, tùy chọn

この車くるまにはいくつかのオプションが付ついている。

→ Chiếc xe này có kèm theo một số tùy chọn.

#13

グレード

bậc, mức, hạng

このレストランは最高さいこうグレードの食材しょくざいを使つかっている。

→ Nhà hàng này sử dụng nguyên liệu hạng cao nhất.

#14

同伴どうはんする

ĐỒNG BẠN

đi cùng, tháp tùng, đồng hành

子供こどもは大人おとなの同伴どうはんが必要ひつようです。

→ Trẻ em cần có người lớn đi cùng.

#15

急きゅうきょ

CẤP

đột ngột, gấp, bất ngờ

急きゅうきょ会議かいぎが開ひらかれることになった。

→ Cuộc họp được tổ chức một cách đột ngột.

#16

要ようする

YẾU

yêu cầu, đòi hỏi, cần

この工事こうじには約やく3げつか月を要ようする。

→ Công trình này cần khoảng 3 tháng.

#17

称しょうする

XƯNG

gọi tên, đặt tên, tự xưng

彼かれは自みずからを専門家せんもんかと称しょうしている。

→ Anh ấy tự xưng mình là chuyên gia.

#18

見知みしらぬ

KIẾN TRI

lạ, xa lạ, không quen biết

見知みしらぬ人ひとに声こえをかけられて驚おどろいた。

→ Tôi giật mình khi bị người lạ bắt chuyện.

#19

着目ちゃくもくする

TRƯỚC MỤC

chú ý đến, chú trọng, tập trung vào

研究者けんきゅうしゃたちはこの現象げんしょうに着目ちゃくもくしている。

→ Các nhà nghiên cứu đang chú ý đến hiện tượng này.

#20

触ふれ合あう

XÚC HỢP

tiếp xúc, giao lưu, tương tác

動物園どうぶつえんでは動物どうぶつと触ふれ合あうことができる。

→ Ở vườn thú, bạn có thể tiếp xúc với động vật.

#21

利点りてん

LỢI ĐIỂM

ưu điểm, lợi thế, lợi ích

オンライン学習がくしゅうの利点りてんは、時間じかんと場所ばしょを選えらばないことだ。

→ Ưu điểm của học trực tuyến là không bị giới hạn về thời gian và địa điểm.

#22

緯度いど

VĨ ĐỘ

vĩ độ

北海道ほっかいどうは東京とうきょうより緯度いどが高たかい。

→ Hokkaido có vĩ độ cao hơn Tokyo.

#23

予備よび

DỰ BỊ

dự bị, dự phòng

予備よびの電池でんちを持もっていったほうがいい。

→ Bạn nên mang theo pin dự phòng.

#24

身軽みがるな

THÂN KHINH

gọn nhẹ, nhẹ nhàng, không vướng bận

身軽みがるな格好かっこうで山やまに登のぼった。

→ Tôi leo núi với trang phục gọn nhẹ.

#25

無茶むちゃな

VÔ TRÀ

vô lý, quá đáng, liều lĩnh

そんな無茶むちゃな要求ようきゅうは受うけ入いれられない。

→ Yêu cầu vô lý như vậy thì không thể chấp nhận được.