3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 56: Tính cách

Bài 1

Tính cách

Chapter 12: Tình trạng - Hình ảnh • 32 từ vựng
#1

大おおらかな

ĐẠI

phóng khoáng, rộng lượng

大だいらかな気持きもちで子こどもの失敗しっぱいを見守みまもろう。

→ Hãy rộng lượng mà theo dõi những lần thất bại của con trẻ.

#2

朗ほがらかな

LÃNG

vui vẻ, rạng rỡ

朗ほがらかな性格せいかくの彼女かのじょは、どこに行いっても人気にんきがある。

→ Cô ấy có tính cách vui vẻ nên đi đâu cũng được yêu thích.

#3

人懐ひとなつこい

NHÂN HOÀI

thân thiện, dễ gần

この犬いぬは人懐ひとなつこくて、誰だれにでもしっぽを振ふる。

→ Con chó này rất thân thiện, vẫy đuôi với bất kỳ ai.

#4

生真面目きまじめな

SINH CHÂN DIỆN MỤC

quá nghiêm túc, cứng nhắc

生真面目きまじめすぎると、かえってストレスがたまるよ。

→ Nếu quá nghiêm túc thì ngược lại sẽ bị tích tụ căng thẳng đấy.

#5

几帳面きちょうめんな

KỈ TRƯỚNG DIỆN

ngăn nắp, tỉ mỉ

几帳面きちょうめんな彼かれは、毎日まいにちのスケジュールをきちんと管理かんりしている。

→ Anh ấy rất tỉ mỉ, quản lý lịch trình hằng ngày một cách cẩn thận.

#6

誠実せいじつな

THÀNH THỰC

thành thật, chân thành

誠実せいじつな対応たいおうが顧客こきゃくの信頼しんらいを得える秘訣ひけつだ。

→ Cách ứng xử chân thành là bí quyết để giành được lòng tin của khách hàng.

#7

気きさくな

KHÍ

cởi mở, dễ gần

社長しゃちょうは気きさくな方ほうで、新入社員しんにゅうしゃいんにも気軽きがるに話はなしかける。

→ Giám đốc là người cởi mở, thoải mái bắt chuyện với cả nhân viên mới.

#8

シャイな

nhút nhát, e thẹn

彼かれはシャイなので、人前ひとまえで話はなすのが苦手にがてだ。

→ Anh ấy nhút nhát nên không giỏi nói trước đám đông.

#9

潔いさぎよい

KHIẾT

dứt khoát, khảng khái

試合しあいに負まけたが、潔いさぎよく相手あいてを称となえた。

→ Tuy thua trận nhưng anh ấy đã dứt khoát khen ngợi đối thủ.

#10

まめな(忠実な)

TRUNG THỰC

chăm chỉ, chu đáo

彼女かのじょはまめに日記にっきをつけている。

→ Cô ấy chăm chỉ viết nhật ký.

#11

気立きだて

KHÍ LẬP

bản tính, tính tình

あの子こは気立きだてがよくて、近所きんじょの人ひとにもかわいがられている。

→ Cô bé đó tính tình tốt nên được cả hàng xóm yêu quý.

#12

人当ひとあたり

NHÂN ĐƯƠNG

cách đối xử với người khác

人当ひとあたりのいい営業えいぎょうマンは、成績せいせきもいい。

→ Nhân viên kinh doanh có cách đối xử tốt với mọi người thì thành tích cũng tốt.

#13

情なさけ深ぶかい

TÌNH THÂM

nhân từ, giàu tình cảm

情なさけ深ぶかい祖母そぼは、困こまっている人ひとを見みると放はなっておけない。

→ Bà tôi rất nhân từ, thấy ai gặp khó khăn là không thể bỏ mặc.

#14

純粋じゅんすいな

THUẦN TÚY

thuần khiết, trong sáng

子こどもの純粋じゅんすいな目めは、大人おとなをドキッとさせる。

→ Đôi mắt trong sáng của trẻ con khiến người lớn phải giật mình.

#15

クールな

ngầu, lạnh lùng

クールに見みえるが、実じつは誰だれよりも努力どりょく家かだ。

→ Tuy trông có vẻ lạnh lùng nhưng thực ra anh ấy nỗ lực hơn ai hết.

#16

ドライな

khô khan, thực dụng

彼女かのじょはドライな性格せいかくで、感情かんじょうをあまり表ひょうに出ださない。

→ Cô ấy có tính cách khô khan, không hay biểu lộ cảm xúc ra ngoài.

#17

シビアな

nghiêm khắc, khắt khe

今いまの経済状況けいざいじょうきょうはかなりシビアだ。

→ Tình hình kinh tế hiện tại khá nghiêm trọng.

#18

繊細せんさいな

TIÊM TẾ

nhạy cảm, tinh tế

繊細せんさいな味あじわいのワインを楽たのしんだ。

→ Tôi đã thưởng thức ly rượu vang có hương vị tinh tế.

#19

意地いじっ張ぱりな

Ý ĐỊA TRƯƠNG

bướng bỉnh, cứng đầu

意地いじっ張ぱりな子こどもは、泣ないても謝あやまらない。

→ Đứa trẻ bướng bỉnh dù khóc cũng không chịu xin lỗi.

#20

強情ごうじょうな

CƯỜNG TÌNH

cứng đầu, ngoan cố

強情ごうじょうを張はっても、いいことはないよ。

→ Dù có ngoan cố thì cũng chẳng có gì tốt đẹp đâu.

#21

おっちょこちょいな

hấp tấp, vụng về

おっちょこちょいで、大事だいじな書類しょるいを忘わすれてきてしまった。

→ Vì hấp tấp nên tôi đã quên mang theo tài liệu quan trọng.

#22

おせっかいな(お節介な)

TIẾT GIỚI

tọc mạch, hay xen vào chuyện người khác

おせっかいだと分わかっているが、つい口くちを出だしてしまう。

→ Tôi biết là tọc mạch nhưng cứ không nhịn được mà xen vào.

#23

出しゃばりな

XUẤT

hay xía vào, xen vào chuyện người khác

出でしゃばりな人ひとは、会議かいぎでも必かならず発言はつげんする。

→ Người hay xía vào thì trong cuộc họp cũng nhất định phải phát biểu.

#24

荒っぽく

HOANG

thô bạo, cộc cằn

荒あらっぽい言葉遣ことばづかいは、相手あいてを傷きずつけることがある。

→ Cách dùng từ thô bạo đôi khi có thể làm tổn thương đối phương.

#25

キレる

nổi cáu, tức giận, đứt dây thần kinh kiềm chế

些細ささいなことでキレるのはよくないよ。

→ Nổi cáu vì chuyện nhỏ nhặt thì không tốt đâu.

#26

横柄おうへいな

HOÀNH BÍNH

kiêu căng, ngạo mạn

横柄おうへいな態度たいどの店員てんいんがいると、もうその店みせには行いきたくない。

→ Nếu có nhân viên thái độ kiêu căng thì tôi không muốn đến cửa hàng đó nữa.

#27

冷淡れいたんな

LÃNH ĐẠM

lạnh lùng, lãnh đạm

冷淡れいたんな返事へんじをされて、とても悲かなしかった。

→ Bị đáp lại một cách lãnh đạm nên tôi rất buồn.

#28

無神経むしんけいな

VÔ THẦN KINH

vô tâm, vô ý, vô thần kinh

無神経むしんけいな発言はつげんで、相手あいてを怒おこらせてしまった。

→ Vì phát ngôn vô ý mà đã làm đối phương nổi giận.

#29

軽率けいそつな

KHINH SUẤT

khinh suất, thiếu suy nghĩ

軽率けいそつな判断はんだんをして、後あとで後悔こうかいした。

→ Vì phán đoán khinh suất nên sau đó đã hối hận.

#30

おっかない

đáng sợ, dễ sợ

あの先生せんせいはおっかないから、授業じゅぎょう中ちゅうは静しずかにしよう。

→ Thầy giáo đó đáng sợ lắm nên giờ học phải im lặng nhé.

#31

陰気いんきな

ÂM KHÍ

ảm đạm, u ám

陰気いんきな雰囲気ふんいきの部屋へやには住すみたくない。

→ Tôi không muốn sống trong căn phòng có bầu không khí ảm đạm.

#32

せこい

keo kiệt, nhỏ nhen, bủn xỉn

1円いちえん単位たんいで割わり勘かんするのは、せこいと思おもわれるよ。

→ Chia tiền đến từng 1 yên thì sẽ bị nghĩ là keo kiệt đấy.