3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 38: Học tập

Bài 3

Học tập

Chapter 8: Sở thích • 27 từ vựng
#1

手芸しゅげい

THỦ NGHỆ

thủ công, đồ thủ công, nữ công gia chánh

母ははは手芸しゅげいが得意とくいで、よくぬいぐるみを作つくってくれた。

→ Mẹ tôi giỏi đồ thủ công và thường làm thú nhồi bông cho tôi.

#2

編あむ

BIÊN

bện, đan (len, mây tre)

祖母そぼは毎日まいにちマフラーを編あんでいる。

→ Bà tôi hàng ngày đan khăn quàng cổ.

#3

織おる

CHỨC

dệt (vải, gấm)

この地方ちほうでは昔むかしから絹きぬを織おる伝統でんとうがある。

→ Vùng này có truyền thống dệt lụa từ xưa.

#4

縫ぬう

PHÙNG

khâu vá, may, luồn qua

ボタンが取とれたので、自分じぶんで縫ぬい付つけた。

→ Cúc áo bị rơi nên tôi đã tự khâu lại.

#5

家庭菜園かていさいえん

GIA ĐÌNH THÁI VIÊN

vườn rau tại nhà

家庭菜園かていさいえんで育そだてたトマトは格別かくべつにおいしい。

→ Cà chua trồng ở vườn rau tại nhà ngon đặc biệt.

#6

盆栽ぼんさい

BỒN TÀI

cây cảnh, bonsai

祖父そふは毎朝まいあさ盆栽ぼんさいの手入ていれをしている。

→ Ông tôi chăm sóc cây cảnh bonsai mỗi sáng.

#7

親したしむ

THÂN

gần gũi, yêu thích, làm quen

子こどもの頃ころから音楽おんがくに親したしんできた。

→ Tôi đã gần gũi với âm nhạc từ khi còn nhỏ.

#8

和紙わし

HÒA CHỈ

giấy washi, giấy truyền thống Nhật Bản

和紙わしはユネスコの無形文化遺産むけいぶんかいさんに登録とうろくされている。

→ Giấy washi đã được đăng ký là di sản văn hóa phi vật thể của UNESCO.

#9

着付きつけ

TRƯỚC PHÓ

cách mặc kimono, nghệ thuật chỉnh trang kimono

成人式せいじんしきの日ひ、母ははに着付きつけをしてもらった。

→ Ngày lễ thành nhân, mẹ đã mặc kimono cho tôi.

#10

手本てほん

THỦ BỔN

mẫu, bài mẫu, gương mẫu

彼女かのじょの行動こうどうは皆みなの手本てほんになっている。

→ Hành động của cô ấy là tấm gương cho mọi người.

#11

高尚こうしょうな

CAO THƯỢNG

cao thượng, thanh cao, tao nhã

彼かれは高尚こうしょうな精神せいしんの持もち主ぬしだ。

→ Anh ấy là người có tinh thần cao thượng.

#12

楽器がっき

NHẠC KHÍ

nhạc cụ

この楽器がっきは何なにという名前なまえですか。

→ Nhạc cụ này tên là gì?

#13

音色ねいろ

ÂM SẮC

âm sắc

ピアノの音色ねいろに心こころが癒いやされる。

→ Tâm hồn được xoa dịu bởi âm sắc của đàn piano.

#14

癒いやす

DŨ

chữa lành, xoa dịu

温泉おんせんに入はいると、疲つかれた体からだが癒いやされる。

→ Khi ngâm suối nước nóng, cơ thể mệt mỏi được chữa lành.

#15

極きわめる

CỰC

tinh thông, đạt đến đỉnh cao, tìm hiểu đến cùng

料理りょうりの道みちを極きわめるには何なん年ねんもかかる。

→ Để tinh thông con đường ẩm thực cần nhiều năm.

#16

興きょうじる

HƯNG

say mê, hào hứng tham gia

子こどもたちはカードゲームに興きょうじていた。

→ Bọn trẻ đang say mê chơi trò chơi bài.

#17

千差万別せんさばんべつ

THIÊN SAI VẠN BIỆT

muôn hình muôn vẻ, đa dạng

人ひとの考かんがえ方かたは千差万別せんさばんべつで、まとめるのが難むずかしい。

→ Cách suy nghĩ của con người muôn hình muôn vẻ nên khó tổng hợp.

#18

一期一会いちごいちえ

NHẤT KÌ NHẤT HỘI

nhất kỳ nhất hội, mỗi cuộc gặp gỡ là duy nhất

一期一会いちごいちえの精神せいしんで、毎回まいかいのお茶会ちゃかいを大切たいせつにする。

→ Với tinh thần nhất kỳ nhất hội, tôi trân trọng mỗi buổi trà đạo.

#19

茶会ちゃかい

TRÀ HỘI

tiệc trà, buổi trà đạo

毎年まいとし秋あきに大おおきな茶会ちゃかいが開ひらかれる。

→ Hàng năm vào mùa thu, một buổi tiệc trà lớn được tổ chức.

#20

催もよおす

THÔI

tổ chức, cử hành

来月らいげつ、国際交流こくさいこうりゅうイベントが催もよおされる予定よていだ。

→ Dự kiến sự kiện giao lưu quốc tế sẽ được tổ chức vào tháng tới.

#21

早はやまる

TẢO

sớm hơn, vội vàng, hấp tấp

桜さくらの開花かいかが例年れいねんより二に週間しゅうかん早はやまった。

→ Hoa anh đào nở sớm hơn mọi năm hai tuần.

#22

何なんらかの

HÀ

một loại nào đó, lý do nào đó

何なんらかの対策たいさくを講こうじなければならない。

→ Phải thực hiện biện pháp đối phó nào đó.

#23

並ならびに

TỊNH

và, cùng với (trang trọng)

応募者おうぼしゃの名前なまえ並ならびに連絡先れんらくさきを記入きにゅうしてください。

→ Xin hãy điền tên cùng với thông tin liên lạc của ứng viên.

#24

武道ぶどう

VŨ ĐẠO

võ đạo

日本にほんの武道ぶどうは礼儀れいぎを重おもんじる。

→ Võ đạo Nhật Bản coi trọng lễ nghi.

#25

囲碁いご

VI KÌ

cờ vây

囲碁いごは頭あたまの体操たいそうにいいと言いわれている。

→ Người ta nói rằng cờ vây tốt cho việc rèn luyện trí não.

#26

将棋しょうぎ

TƯƠNG KÌ

cờ shogi, cờ tướng Nhật Bản

将棋しょうぎのプロ棋士きしになるのは非常ひじょうに難むずかしい。

→ Trở thành kỳ thủ chuyên nghiệp cờ shogi rất khó.

#27

下火したびになる

HẠ HỎA

hạ nhiệt, giảm sút, thoái trào

一時いちじは流行りゅうこうしたが、今いまではすっかり下火したびになった。

→ Một thời từng thịnh hành, nhưng bây giờ đã hoàn toàn thoái trào.