3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 70: Từ nhiều nghĩa

Bài 5

Từ nhiều nghĩa

Chapter 14: Các cách diễn đạt dễ bị sai ② • 15 từ vựng
#1

起おこす

KHỞI

①đánh thức ②gây ra tai họa ③khơi dậy tinh thần ④khởi nghiệp, bắt đầu

大おおきな地震じしんが津波つなみを起おこした。

→ Trận động đất lớn đã gây ra sóng thần.

#2

寝ねかす

TẨM

①cho đi ngủ, dỗ ngủ ②đặt nằm ngang xuống ③gác lại tạm thời, ủ men

子守歌こもりうたを歌うたって赤あかちゃんを寝ねかす。

→ Hát ru để cho em bé ngủ.

#3

受うける

THỤ

①nhận lấy ②chịu ảnh hưởng ③dự thi ④được đón nhận yêu thích nồng nhiệt

来週らいしゅう、日本語能力試験にほんごのうりょくしけんを受うける予定よていだ。

→ Tuần sau, tôi dự định thi Năng lực Tiếng Nhật.

#4

滑すべる

HOẠT

①trượt băng/tuyết ②trượt chân té ngã ③tuột khỏi tay ④lỡ mồm lỡ miệng

雨あめの日ひは階段かいだんが滑すべりやすいから気きをつけて。

→ Ngày mưa cầu thang dễ trơn trượt nên hãy cẩn thận.

#5

切きれる

THIẾT

①bị đứt rời ②cắt đứt quan hệ ③hết sạch cạn kiệt ④hết hạn, mất hiệu lực

電池でんちが切きれたので、リモコンが動うごかない。

→ Pin hết rồi nên điều khiển từ xa không hoạt động.

#6

はまる(嵌まる)

KHẢM

①khớp vừa khít ②say mê đắm đuối, nghiện ③mắc bẫy sập bẫy ④rập khuôn sáo mòn

最近さいきん、韓国かんこくドラマにはまっていて、毎晩ばん遅おそくまで見みている。

→ Gần đây tôi say mê phim Hàn Quốc, tối nào cũng xem đến khuya.

#7

迫せまる

BÁCH

①tiến gần sát nút ②áp sát đe dọa ③thúc giục ráo riết ④cưỡng bách ép buộc

試験しけんの日ひが迫せまっているのに、まだ準備じゅんびができていない。

→ Ngày thi đang đến gần mà vẫn chưa chuẩn bị xong.

#8

通とおる

THÔNG

①chạy xuyên qua ②đi ngang qua ③thi đỗ trúng tuyển ④được phê chuẩn thông qua

この道みちを通とおると、公園こうえんに出でられる。

→ Đi qua con đường này sẽ ra được công viên.

#9

飛とぶ

PHI

①bay lượn trên không ②nhảy vọt bỏ qua ③cháy biến mất, lan truyền ④nhào lộn

強風きょうふうで屋根やねの瓦かわらが飛とんでしまった。

→ Gió mạnh thổi bay ngói trên mái nhà.

#10

抜ぬく

BẠT

①nhổ tận gốc ②xả xì hơi ③bỏ qua lượt, nhịn ④vượt mặt bứt phá

歯医者はいしゃで親知おやしらずを抜ぬいた。

→ Tôi đã nhổ răng khôn ở nha sĩ.

#11

乗のる

THỪA

①leo lên, cưỡi ②đi xe, lên tàu ③cho lời khuyên ④bị cuốn theo đà

毎日まいにちバスに乗のって通勤つうきんしている。

→ Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.

#12

弾はずむ

ĐÀN

①nảy tưng tưng ②rôm rả sôi nổi ③thở hổn hển dồn dập ④bạo tay chi đậm

久ひさしぶりに友人ゆうじんと会あって、話はなしが弾はずんだ。

→ Lâu rồi mới gặp lại bạn bè, cuộc trò chuyện rất sôi nổi.

#13

控ひかえる

KHỐNG

①kiêng cữ, hạn chế ②chờ đợi sát kề ③ghi chép ngắn gọn

医者いしゃに塩分えんぶんを控ひかえるように言いわれた。

→ Bác sĩ bảo tôi hãy hạn chế muối.

#14

引ひく

DẪN

①kéo lê ②thu hút ánh nhìn ③tra cứu ④rút lui ⑤trừ hao ⑥tráng quét

風邪かぜを引ひいたので、今日きょうは会社かいしゃを休やすんだ。

→ Tôi bị cảm nên hôm nay nghỉ làm.

#15

回まわす

HỒI

①bật lên ②dành cho, luân chuyển ③chuyển tiếp ④gác lại để sau

ハンドルを右みぎに回まわして、蓋ふたを開あけてください。

→ Hãy xoay tay nắm sang phải để mở nắp.