3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 54: Chính trị

Bài 4

Chính trị

Chapter 11: Tin tức • 27 từ vựng
#1

内閣ないかく

NỘI CÁC

nội các

内閣総理大臣ないかくそうりだいじんが新あたらしい内閣ないかくを発足ほっそくさせた。

→ Thủ tướng đã thành lập nội các mới.

#2

体制たいせい

THỂ CHẾ

thể chế, hệ thống

会社かいしゃの管理体制かんりたいせいを見直みなおす必要ひつようがある。

→ Cần phải xem xét lại hệ thống quản lý của công ty.

#3

有力ゆうりょくな

HỮU LỰC

có sức ảnh hưởng, có thế lực

彼かれは次期大統領じきだいとうりょうの有力ゆうりょくな候補こうほ者しゃだ。

→ Anh ấy là ứng cử viên có triển vọng cho chức tổng thống tiếp theo.

#4

声明せいめいする

THANH MINH

tuyên bố, công bố

大統領だいとうりょうは共同声明きょうどうせいめいを発表はっぴょうした。

→ Tổng thống đã công bố tuyên bố chung.

#5

会見かいけんする

HỘI KIẾN

họp báo, hội kiến

事故じこの原因げんいんについて、社長しゃちょうが記者会見きしゃかいけんを行おこなった。

→ Giám đốc đã tổ chức họp báo về nguyên nhân vụ tai nạn.

#6

意向いこう

Ý HƯỚNG

ý hướng, ý muốn

社長しゃちょうの意向いこうに従したがって、プロジェクトが進すすめられた。

→ Dự án được tiến hành theo ý hướng của giám đốc.

#7

弁明べんめいする

BIỆN MINH

biện minh, thanh minh

彼かれは自分じぶんの行動こうどうについて弁明べんめいする機会きかいを求もとめた。

→ Anh ấy đã yêu cầu cơ hội để biện minh cho hành động của mình.

#8

明あかす

MINH

tiết lộ / thức trắng đêm

彼女かのじょはついに自分じぶんの秘密ひみつを明あかした。

→ Cuối cùng cô ấy cũng đã tiết lộ bí mật của mình.

#9

率ひきいる

SUẤT

dẫn đầu, lãnh đạo

監督かんとくがチームを率ひきいてオリンピックに出場しゅつじょうした。

→ Huấn luyện viên đã dẫn đầu đội tuyển tham dự Thế vận hội.

#10

結成けっせいする

KẾT THÀNH

thành lập, kết thành

学生がくせいたちがボランティア団体だんたいを結成けっせいした。

→ Các sinh viên đã thành lập một tổ chức tình nguyện.

#11

保守的ほしゅてきな

BẢO THỦ ĐÍCH

bảo thủ

祖父そふは非常ひじょうに保守ほしゅ的てきな人ひとで、伝統んとうを大切たいせつにしている。

→ Ông nội là người rất bảo thủ, luôn coi trọng truyền thống.

#12

極端きょくたんな

CỰC ĐOAN

cực đoan, cực kỳ

極端きょくたんなダイエットは体からだに悪わるい影響えいきょうを与あたえる。

→ Chế độ ăn kiêng cực đoan gây ảnh hưởng xấu đến cơ thể.

#13

賢明けんめいな

HIỀN MINH

sáng suốt, khôn ngoan

ここで投資とうしするのは賢明けんめいな選択せんたくだと思おもう。

→ Tôi nghĩ đầu tư ở đây là một lựa chọn khôn ngoan.

#14

思惑おもわく

TƯ HOẶC

ý đồ, suy tính, toan tính

各国かっこくにはそれぞれの思惑おもわくがある。

→ Mỗi quốc gia đều có những toan tính riêng.

#15

うやむやな

không rõ ràng, mập mờ, ỉm đi

問題もんだいをうやむやにせず、はっきりと解決かいけつすべきだ。

→ Không nên để vấn đề mập mờ, mà phải giải quyết rõ ràng.

#16

可決かけつする

KHẢ QUYẾT

thông qua, phê chuẩn

予算案よさんあんが賛成多数さんせいたすうで可決かけつされた。

→ Dự toán ngân sách đã được thông qua với đa số phiếu tán thành.

#17

押おし切きる

ÁP THIẾT

áp đảo, bất chấp phản đối mà tiến hành

親おやの反対はんたいを押おし切きって、彼女かのじょと結婚けっこんした。

→ Anh ấy đã bất chấp sự phản đối của bố mẹ mà kết hôn với cô ấy.

#18

委ゆだねる

ỦY

giao phó, ủy thác, phó mặc

結果けっかは運うんに委ゆだねるしかない。

→ Kết quả chỉ còn cách giao phó cho số phận.

#19

当選とうせんする

ĐƯƠNG TUYỂN

trúng cử, đắc cử

彼女かのじょは初はじめての選挙せんきょで見事みごとに当選とうせんした。

→ Cô ấy đã xuất sắc đắc cử trong cuộc bầu cử đầu tiên.

#20

棄権きけんする

KHÍ QUYỀN

bỏ quyền, không đi bỏ phiếu, bỏ cuộc

けがのため、選手せんしゅは試合しあいを棄権きけんした。

→ Do chấn thương, vận động viên đã bỏ cuộc thi đấu.

#21

暴露ばくろする

BẠO LỘ

vạch trần, phơi bày

内部告発者ないぶこくはつしゃが会社かいしゃの不正ふせいを暴露ばくろした。

→ Người tố giác nội bộ đã phơi bày hành vi gian lận của công ty.

#22

欺あざむく

KHI

lừa dối, lừa gạt, qua mặt

人ひとの目めを欺あざむくような巧妙こうみょうな手口てぐちだった。

→ Đó là thủ đoạn tinh vi đến mức lừa được mắt người.

#23

遺憾いかんな

DI HÁM

đáng tiếc, đáng lấy làm tiếc

今回こんかいの事態じたいは極きわめて遺憾いかんであると大統領だいとうりょうが述のべた。

→ Tổng thống đã phát biểu rằng tình hình lần này là vô cùng đáng tiếc.

#24

賄賂わいろ

HỐI LỘ

hối lộ, của đút lót

賄賂わいろを贈おくることも受うけ取とることも法律ほうりつで禁きんじられている。

→ Việc đưa hối lộ và nhận hối lộ đều bị pháp luật cấm.

#25

背そむく

BỐI

phản bội, chống lại, quay lưng lại

親おやの期待きたいに背そむいて、彼かれは芸術げいじゅつの道みちを選えらんだ。

→ Đi ngược lại kỳ vọng của bố mẹ, anh ấy đã chọn con đường nghệ thuật.

#26

過あやまち

QUÁ

lỗi lầm, sai lầm, vấp váp

若わかい頃ころの過あやまちを今いまでも後悔こうかいしている。

→ Đến bây giờ tôi vẫn hối hận về những sai lầm thời trẻ.

#27

狙ねらう

THƯ

nhắm vào, nhằm mục đích, rình rập

猫ねこがネズミを狙ねらって静しずかに近ちかづいた。

→ Con mèo lặng lẽ tiến lại gần nhắm vào con chuột.