3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 47: Thiên tai

Bài 2

Thiên tai

Chapter 10: Thiên nhiên • 39 từ vựng
#1

警報けいほう

CẢNH BÁO

cảnh báo, báo động

台風たいふうが近ちかづいているため、暴風警報ぼうふうけいほうが発令はつれいされた。

→ Vì bão đang đến gần nên cảnh báo gió mạnh đã được phát ra.

#2

注意報ちゅういほう

CHÚ Ý BÁO

cảnh báo (mức thấp), khuyến cáo

濃霧のうむ注意報ちゅういほうが出でているので、運転うんてんに気きをつけてください。

→ Đã có khuyến cáo sương mù dày đặc, xin hãy lái xe cẩn thận.

#3

震源地しんげんち

CHẤN NGUYÊN ĐỊA

tâm chấn

震源地しんげんちは海底かいていだったため、津波つなみの心配しんぱいがある。

→ Vì tâm chấn nằm dưới đáy biển nên có lo ngại về sóng thần.

#4

震度しんど

CHẤN ĐỘ

cường độ địa chấn (theo thang đo Shindo của Nhật)

震度5しんどご以上いじょうの地震じしんが発生はっせいした場合ばあい、電車でんしゃは自動的じどうてきに停止ていしする。

→ Khi xảy ra động đất từ cường độ 5 trở lên, tàu điện sẽ tự động dừng lại.

#5

緊急きんきゅうな

KHẨN CẤP

khẩn cấp, cấp bách

緊急事態宣言きんきゅうじたいせんげんが全国ぜんこくに発令はつれいされた。

→ Tuyên bố tình trạng khẩn cấp đã được ban hành trên toàn quốc.

#6

速すみやかな

TỐC

nhanh chóng, mau lẹ

速すみやかな対応たいおうをお願ねがいいたします。

→ Xin vui lòng xử lý nhanh chóng.

#7

強烈きょうれつな

CƯỜNG LIỆT

mãnh liệt, dữ dội

夏なつの強烈きょうれつな日差ひざしが肌はだに突つき刺ささる。

→ Ánh nắng dữ dội mùa hè chiếu thẳng vào da.

#8

猛烈もうれつな

MÃNH LIỆT

dữ dội, mãnh liệt, kinh khủng

猛烈もうれつな暑あつさが続つづき、熱中症ねっちゅうしょうの患者かんじゃが増ふえている。

→ Cái nóng dữ dội kéo dài, số bệnh nhân say nắng ngày càng tăng.

#9

驚異的きょういてきな

KINH DỊ ĐÍCH

phi thường, kinh ngạc

彼女かのじょは驚異きょうい的てきなスピードで外国語がいこくごを習得しゅうとくした。

→ Cô ấy đã học ngoại ngữ với tốc độ phi thường.

#10

甚はなはだしい

THẬM

quá mức, nghiêm trọng, ghê gớm

彼かれの勘違かんちがいははなはだしい。

→ Sự hiểu lầm của anh ấy thật quá mức.

#11

竜巻たつまき

LONG QUYỂN

lốc xoáy

竜巻たつまきの被害ひがいで、家いえの屋根やねが飛とばされた。

→ Do thiệt hại của lốc xoáy, mái nhà đã bị thổi bay.

#12

土砂どしゃ

THỔ SA

đất đá, bùn đất

土砂崩どしゃくずれで道路どうろが通行止つうこうどめになった。

→ Đường bị cấm lưu thông do sạt lở đất.

#13

浸水しんすいする

TẨM THỦY

ngập nước, bị nước tràn vào

床上ゆかうえ浸水しんすいの被害ひがいを受うけた家屋かおくは百軒ひゃっけん以上いじょうに上のぼる。

→ Số nhà bị ngập trên sàn lên đến hơn một trăm căn.

#14

雪崩なだれ

TUYẾT BĂNG

tuyết lở

雪崩なだれに巻まき込こまれたスキー客きゃくが救助きゅうじょされた。

→ Những người trượt tuyết bị cuốn vào tuyết lở đã được cứu hộ.

#15

噴火ふんかする

PHÚN HỎA

phun trào (núi lửa)

噴火ふんかの影響えいきょうで、周辺しゅうへんの住民じゅうみんに避難指示ひなんしじが出だされた。

→ Do ảnh hưởng của vụ phun trào, chỉ thị sơ tán đã được đưa ra cho cư dân xung quanh.

#16

災わざわい

TAI

tai họa, tai ương

「災わざわい転てんじて福ふくとなす」ということわざがある。

→ Có câu tục ngữ "Biến tai họa thành phúc lành".

#17

被災ひさいする

BỊ TAI

bị thiệt hại do thảm họa, chịu ảnh hưởng thiên tai

被災者ひさいしゃに対たいする支援金しえんきんが集あつめられている。

→ Tiền hỗ trợ cho những người bị thiên tai đang được quyên góp.

#18

損害そんがい

TỔN HẠI

thiệt hại, tổn thất

台風たいふうによる損害そんがい額がくは数すう十じゅう億おく円えんに達たっした。

→ Thiệt hại do bão lên đến hàng chục tỷ yên.

#19

異変いへん

DỊ BIẾN

biến cố bất thường, dị biến

地震じしんの前まえに動物どうぶつが異変いへんを感かんじて騒さわぎ出だすことがある。

→ Trước khi động đất, đôi khi động vật cảm nhận được điều bất thường và trở nên bồn chồn.

#20

襲おそう

TẬP

tấn công, ập đến, đổ bộ

強つよい眠気ねむけに襲おそわれて、運転うんてんが危あぶなくなった。

→ Bị cơn buồn ngủ dữ dội ập đến, việc lái xe trở nên nguy hiểm.

#21

避さける

TỴ

nứt ra, xé toạc, rách

紙かみが真まっ二ふたつに避さけてしまった。

→ Tờ giấy bị xé làm đôi mất rồi.

#22

いざというとき

lúc khẩn cấp, khi cần thiết

いざというとき慌あわてないよう、避難経路ひなんけいろを確認かくにんしておこう。

→ Hãy xác nhận đường sơ tán trước để không hoảng loạn lúc khẩn cấp.

#23

破壊はかいする

PHÁ HOẠI

phá hủy, phá hoại

戦争せんそうで歴史れきし的てきな建造けんぞう物ぶつが破壊はかいされた。

→ Những công trình lịch sử đã bị phá hủy trong chiến tranh.

#24

荒あらす

HOANG

phá phách, tàn phá, phá nát

台風たいふうが通とおった後のち、庭にわが荒あらされていた。

→ Sau khi bão đi qua, khu vườn bị tàn phá.

#25

有あり様さま

HỮU DẠNG

tình trạng, cảnh tượng

散ちらかった部屋へやの有あり様さまに、母ははは呆あきれた。

→ Mẹ tôi ngao ngán trước cảnh tượng bừa bộn của căn phòng.

#26

実況じっきょうする

THỰC HUỐNG

tường thuật trực tiếp, phát sóng trực tiếp

野球やきゅうの試合しあいを実況じっきょうするアナウンサーの声こえが響ひびいた。

→ Giọng nói của phát thanh viên tường thuật trận bóng chày vang lên.

#27

根ねこそぎ

CĂN

tận gốc, sạch sành sanh, hoàn toàn

台風たいふうで街路樹がいろじゅが根ねこそぎ倒たおれた。

→ Cây ven đường bị bão quật đổ tận gốc.

#28

ことごとく(悉く)

TẤT

toàn bộ, tất cả, không còn sót

彼かれの計画けいかくはことごとく失敗しっぱいに終おわった。

→ Mọi kế hoạch của anh ấy đều thất bại.

#29

ひずみ(歪み)

OAI

sự biến dạng, sự lệch, méo mó

急速きゅうそくな経済成長けいざいせいちょうの裏うらに、社会しゃかいのひずみが生しょうじている。

→ Đằng sau sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng, những méo mó xã hội đang phát sinh.

#30

ぐにゃぐにゃな/する

cong vênh, méo mó, nhũn nhẽo

暑あつさでチョコレートがぐにゃぐにゃに溶とけた。

→ Sô-cô-la bị chảy nhũn nhẽo vì nóng.

#31

くっきり[と]する

rõ ràng, rõ nét, sắc nét

空気くうきが澄すんでいて、富士山ふじさんがくっきりと見みえた。

→ Không khí trong lành, núi Phú Sĩ hiện lên rõ nét.

#32

一帯いったい

NHẤT ĐỚI

toàn vùng, cả khu vực

駅前えきまえ一帯いったいが再さい開発かいはつされて、新あたらしいビルが建たち並ならんでいる。

→ Toàn bộ khu vực trước ga đã được tái phát triển, nhiều tòa nhà mới mọc lên san sát.

#33

仮定かていする

GIẢ ĐỊNH

giả định, giả thuyết

AがBより大おおきいと仮定かていして、この問題もんだいを解といてみよう。

→ Hãy giả định A lớn hơn B và thử giải bài toán này.

#34

配給はいきゅうする

PHỐI CẤP

phân phát, cấp phát (lương thực)

戦時中せんじちゅうは食料しょくりょうが配給制はいきゅうせいだった。

→ Trong thời chiến, thực phẩm được cấp phát theo chế độ phân phối.

#35

分配ぶんぱいする

PHÂN PHỐI

phân phối, chia phần

利益りえきを株主かぶぬしに公平こうへいに分配ぶんぱいする。

→ Phân phối lợi nhuận công bằng cho các cổ đông.

#36

くむ(汲む)

CẤP

múc (nước), lấy nước

川かわから水みずをくんで、畑はたけにまいた。

→ Múc nước từ sông rồi tưới cho ruộng.

#37

復旧ふっきゅうする

PHỤC CỰU

khôi phục, phục hồi (công trình, cơ sở)

台風たいふうの影響えいきょうで止とまっていた電車でんしゃが、ようやく復旧ふっきゅうした。

→ Tàu điện bị ngừng chạy do ảnh hưởng bão cuối cùng cũng đã được khôi phục.

#38

風評ふうひょう

PHONG BÌNH

tin đồn, lời đồn đại, tai tiếng thất thiệt

風評被害ふうひょうひがいで、地元じもとの農産物のうさんぶつが売うれなくなった。

→ Do thiệt hại từ tin đồn, nông sản địa phương không bán được nữa.

#39

不幸中の幸いふこうちゅうのさいわい

BẤT HẠNH TRUNG HẠNH

trong cái rủi có cái may

車くるまは大破たいはしたが、けが人にんがいなかったのは不幸ふこう中ちゅうの幸さいわいだ。

→ Xe bị hư hỏng nặng nhưng trong cái rủi có cái may là không ai bị thương.