3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 6: Nơi ở

Bài 1

Nơi ở

Chapter 2: Cuộc sống • 29 từ vựng
#1

家計かけい

GIA KẾ

kinh tế gia đình, ngân sách gia đình, chi tiêu gia đình

家計簿かけいぼをつけることで、無駄むだな出費しゅっぴを減へらすことができた。

→ Nhờ ghi sổ chi tiêu gia đình, tôi đã có thể giảm được những khoản chi không cần thiết.

#2

差さし引ひく

SAI DẪN

khấu trừ, trừ đi, trừ khoản hao hụt

経費けいひを差さし引ひいた利益りえきはわずか10万円じゅうまんえんだった。

→ Lợi nhuận sau khi khấu trừ chi phí chỉ còn vỏn vẹn 100.000 yên.

#3

手取てどり

THỦ THỦ

tiền thực lĩnh, lương thực nhận (sau thuế và bảo hiểm)

手取てどりが少すくないので、毎月まいつきの貯金額ちょきんがくを減へらさざるを得えない。

→ Vì lương thực nhận ít ỏi nên tôi buộc phải cắt giảm số tiền tiết kiệm hàng tháng.

#4

倹約けんやくする

KIỆM ƯỚC

tiết kiệm, tằn tiện, thắt lưng buộc bụng

祖母そぼは倹約けんやく家かで、物ものを無駄むだにすることを嫌きらう。

→ Bà tôi là người tằn tiện, bà rất ghét việc lãng phí vứt bỏ đồ đạc.

#5

出費しゅっぴ

XUẤT PHÍ

khoản chi tiêu, chi phí, phí tổn

引ひっ越こしに伴ともなう出費しゅっぴが予想よそう以上いじょうにかかった。

→ Các khoản chi tiêu phát sinh kèm việc chuyển nhà đã tốn kém vượt xa dự tính.

#6

かさむ(嵩む)

TUNG

chồng chất lên, dồn dập tăng vọt (chi phí, nợ nần)

入院にゅういんが長引ながびいて、医療費りょうひがかさんでしまった。

→ Thời gian nằm viện kéo dài lê thê khiến chi phí thuốc men viện phí cứ thế đội lên.

#7

内訳うちわけ

NỘI DỊCH

bảng kê chi tiết, phân tích từng hạng mục

予算よさんの内訳うちわけを詳くわしく説明せつめいしてください。

→ Xin hãy giải thích chi tiết bảng kê chi tiêu của bản ngân sách.

#8

共働ともばたらきする

CỘNG ĐỘNG

cả hai vợ chồng cùng đi làm kiếm tiền

共働ともばたらきの家庭かていでは、家事かじの分担ぶんたんが大切たいせつだ。

→ Trong những gia đình mà cả hai vợ chồng đều đi làm, việc san sẻ việc nhà rất hệ trọng.

#9

やり繰くりする

KHIỂN LAI

xoay xở, co kéo liệu cơm gắp mắm

限かぎられた予算よさんでやり繰くりするのは大変たいへんだ。

→ Xoay xở co kéo chi tiêu trong một quỹ ngân sách eo hẹp thật là chật vật gian nan.

#10

すずめの涙なみだ

TƯỚC LỆ

ít ỏi như hạt cát, giọt nước mắt chim sẻ

銀行ぎんこうの利子りしはすずめの涙なみだほどしかつかない。

→ Tiền lãi suất ngân hàng bèo bọt chỉ bằng giọt nước mắt chim sẻ mà thôi.

#11

ギャラ

tiền thù lao, cát-xê nghệ sĩ, tiền công

今回こんかいの仕事しごとのギャラは交渉こうしょう次第しだいで変かわる。

→ Tiền thù lao của hợp đồng công việc lần này sẽ xê dịch tùy thuộc vào đàm phán.

#12

極力きょくりょく

CỰC LỰC

hết sức có thể, cật lực, tối đa trong khả năng

健康けんこうのために、極力きょくりょく階段かいだんを使つかうようにしている。

→ Vì mục tiêu sức khỏe, tôi gắng hết sức leo thang bộ bất cứ khi nào có thể.

#13

セレブ

giới thượng lưu, người nổi tiếng siêu giàu

あの街まちにはセレブが多おおく住すんでいるらしい。

→ Nghe đồn rằng ở khu phố bên ấy có rất nhiều đại gia nổi tiếng sinh sống.

#14

ゆとり

sự dư dả, thảnh thơi, độ rộng rãi thư thái

経済けいざい的てきなゆとりがあれば、趣味しゅみにもっと時間じかんをかけられる。

→ Nếu có được sự dư dả về mặt tài chính, ta có thể đầu tư nhiều thời gian cho đam mê.

#15

丸々まるまる[化か]する

HOÀN

tròn trĩnh, mũm mĩm / hoàn toàn, trọn vẹn cả gói

給料きゅうりょうを丸々まるまる使つかってしまい、貯金ちょきんが全まったくできなかった。

→ Tôi đã nướng sạch trơn toàn bộ tháng lương nên chẳng gom góp tiết kiệm được đồng nào.

#16

手元てもと

THỦ NGUYÊN

trong tay, sẵn có cạnh mình, tài chính hiện có

手元てもとに資料しりょうがないので、後あとで確認かくにんします。

→ Hiện tôi không có sẵn tài liệu này trong tay nên sẽ đối chiếu kiểm tra lại sau.

#17

懐ふところ

HOÀI

túi tiền, hầu bao, vạt áo trong ngực

年末年始ねんまつねんしは出費しゅっぴが多おおくて、懐ふところが寂さびしい。

→ Dịp đầu năm cuối năm chi phí đủ đường tốn kém làm túi tiền trở nên rỗng tuếch.

#18

利子りし

LỢI TỬ

tiền lãi, lãi suất vay nợ/tiết kiệm

借金しゃっきんの利子りしが膨ふくらんで、返済へんさいが困難こんなんになった。

→ Tiền lãi mẹ đẻ lãi con chất đống phình to khiến việc thanh toán nợ nần bế tắc.

#19

桁けた

HÀNH

hàng (chữ số), chữ số (độ lớn, cấp bậc)

暗証番号あんしょうばんごうは4桁けたの数字すうじで設定せっていしてください。

→ Xin vui lòng thiết lập mã số bí mật bằng 4 chữ số.

#20

割合わりあい

CÁT HỢP

tỷ lệ, tỷ trọng, tương đối

女性社員じょせいしゃいんの割合わりあいが年々ねんねん増ふえている。

→ Tỷ lệ nhân sự nữ qua từng năm đang ngày một tăng cao.

#21

きっかり

vừa khớp, đúng chuẩn không xê xích

会議かいぎはきっかり10時じゅうじに始はじまるので、遅刻ちこくしないように。

→ Cuộc họp bắt đầu đúng chẵn 10 giờ nên tuyệt đối chớ đến trễ.

#22

株かぶ

CHU

cổ phiếu, chứng khoán, gốc rễ cây

株かぶで大損おおそんして、貯金ちょきんがほとんどなくなった。

→ Tôi lỗ chổng vó vì chơi chứng khoán khiến tiền tích cóp gần như bốc hơi.

#23

何なんでもかんでも

HÀ

bất kể thứ gì, vơ vét mù quáng, cái gì cũng

何なんでもかんでも安やすいものを選えらぶのは、かえって損そんをすることもある。

→ Cứ nhắm mắt vơ bừa ba thứ rẻ rạn đôi khi lại lãnh về thiệt hại to hơn.

#24

何なんだかんだ[と]

HÀ

chuyện nọ chuyện kia, kiểu gì thì kiểu, chung quy

何なんだかんだ言いっても、彼かれは頼たよりになる人ひとだ。

→ Dù có phàn nàn chuyện nọ chuyện kia thì anh ấy rốt cuộc vẫn là chỗ dựa vững chãi.

#25

人並ひとなみ

NHÂN TỊNH

bình thường như bao người, mức sống phổ thông

人並ひとなみの生活せいかつができれば、それで十分じゅうぶんだと思おもう。

→ Chỉ cần duy trì được mức sống bình dị như thiên hạ là tôi thấy mãn nguyện rồi.

#26

老後ろうご

LÃO HẬU

tuổi xế chiều, những năm tháng về già

老後ろうごの資金しきんとして、2000万円にせんまんえんは必要ひつようだと言いわれている。

→ Người ta đồn rằng cần chuẩn bị 20 triệu yên làm ngân quỹ trang trải tuổi già.

#27

尽つきる

TẪN

cạn kiệt, cạn khô, chấm dứt hoàn toàn

長ながい旅たびの途中とちゅうで食料しょくりょうが尽つきてしまった。

→ Giữa chặng đường lữ hành dài dặc, lương thực tích trữ đã cạn kiệt sạch bong.

#28

滞納たいのうする

TRỆ NẠP

chậm nộp, nợ đọng dây dưa (thuế, tiền nhà)

家賃やちんを3げつか月滞納たいのうしたら、退去いきょを求もとめられた。

→ Do nợ đọng tiền trọ dây dưa suốt 3 tháng nên tôi bị chủ nhà tống cổ trục xuất.

#29

首くびが回まわらない

THỦ HỒI

ngập đầu ngập cổ trong nợ nần, không xoay xở nổi

ローンとカードの支払しはらいで、首くびが回まわらない状態じょうたいだ。

→ Vừa còng lưng gánh nợ ngân hàng lẫn quẹt thẻ khiến tôi nợ nần ngập đầu không lối thoát.