3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 51: Sự cố

Bài 1

Sự cố

Chapter 11: Tin tức • 29 từ vựng
#1

衝突しょうとつする

XUNG ĐỘT

va chạm, xung đột

二ふたつの意見いけんが衝突しょうとつして、会議かいぎが長引ながびいた。

→ Hai ý kiến xung đột nhau khiến cuộc họp kéo dài.

#2

搬送はんそうする

BAN TỐNG

vận chuyển, chuyển đến (bệnh viện)

救急隊員きゅうきゅうたいいんが患者かんじゃを病院びょういんに搬送はんそうした。

→ Đội cấp cứu đã chuyển bệnh nhân đến bệnh viện.

#3

もがく(藻掻く)

TẢO KIÊU

vùng vẫy, giãy giụa

彼かれは借金しゃっきんから逃のがれようともがいている。

→ Anh ấy đang vùng vẫy để thoát khỏi nợ nần.

#4

犠牲ぎせい

HI SINH

hi sinh, thương vong

戦争せんそうで多おおくの犠牲者ぎせいしゃが出でた。

→ Chiến tranh đã gây ra nhiều nạn nhân.

#5

無謀むぼうな

VÔ MƯU

liều lĩnh, thiếu thận trọng

無謀むぼうな計画けいかくは失敗しっぱいに終おわった。

→ Kế hoạch liều lĩnh đã kết thúc trong thất bại.

#6

ひき逃げする轢き逃げする

LỊCH ĐÀO

đâm rồi bỏ chạy

ひき逃にげ事件じけんの目撃者もくげきしゃを探さがしている。

→ Cảnh sát đang tìm nhân chứng của vụ đâm rồi bỏ chạy.

#7

立たち去さる

LẬP KHỨ

rời đi, bỏ đi

彼かれは何なにも言いわずにその場ばを立たち去さった。

→ Anh ấy đã rời đi khỏi đó mà không nói gì.

#8

通報つうほうする

THÔNG BÁO

trình báo, báo tin

火事かじを見みつけたらすぐに119番ひゃくじゅうきゅうばんに通報つうほうしてください。

→ Nếu phát hiện hỏa hoạn, hãy trình báo ngay số 119.

#9

出動しゅつどうする

XUẤT ĐỘNG

xuất động, điều động

消防車しょうぼうしゃが火災かさい現場げんばに出動しゅつどうした。

→ Xe cứu hỏa đã được điều động đến hiện trường vụ cháy.

#10

証拠しょうこ

CHỨNG CỨ

bằng chứng, chứng cứ

証拠しょうこがなければ、有罪ゆうざいにはできない。

→ Nếu không có bằng chứng thì không thể kết tội được.

#11

根拠こんきょ

CĂN CỨ

căn cứ, cơ sở

その主張しゅちょうには科学かがく的てきな根拠こんきょがある。

→ Lập luận đó có căn cứ khoa học.

#12

消けし去さる

TIÊU KHỨ

xóa sạch, xóa bỏ hoàn toàn

過去かこの嫌いやな記憶きおくを消けし去さりたい。

→ Tôi muốn xóa bỏ hoàn toàn những ký ức khó chịu trong quá khứ.

#13

ごまかす(誤魔化す)

NGỘ MA HÓA

che giấu, lừa dối, bưng bít

年齢ねんれいをごまかして若わかく見みせようとする。

→ Cô ấy giấu tuổi để cố trông trẻ hơn.

#14

妨害ぼうがいする

PHƯƠNG HẠI

cản trở, gây trở ngại

営業妨害えいぎょうぼうがいで逮捕たいほされた。

→ Anh ta bị bắt vì tội cản trở hoạt động kinh doanh.

#15

あわや(危うく)

NGUY

suýt nữa thì, chút nữa thì

あわや衝突しょうとつするところだったが、急きゅうブレーキで助たすかった。

→ Suýt nữa thì đâm nhau nhưng nhờ phanh gấp mà thoát nạn.

#16

別状べつじょう

BIỆT TRẠNG

tình trạng bất thường, nguy hiểm đến tính mạng

手術しゅじゅつは成功せいこうし、命いのちに別状べつじょうはないとのことだ。

→ Ca phẫu thuật thành công và được cho biết tính mạng không bị nguy hiểm.

#17

身元みもと

THÂN NGUYÊN

nhân thân, lai lịch

遺体いたいの身元みもとがまだ判明はんめいしていない。

→ Nhân thân của thi thể vẫn chưa được xác định.

#18

当人とうにん

ĐƯƠNG NHÂN

đương sự, người trong cuộc

当人とうにんがいないところで悪口わるぐちを言いうべきではない。

→ Không nên nói xấu khi đương sự không có mặt.

#19

痛いたましい

THỐNG

thảm thương, đau lòng, xót xa

痛いたましい事件じけんのニュースを見みて涙なみだが出でた。

→ Xem tin tức về vụ việc thảm thương mà rơi nước mắt.

#20

憤いきどおる

PHẪN

phẫn nộ, phẫn uất

国民こくみんは政治家せいじかの汚職おしょくに憤いきどおっている。

→ Người dân phẫn nộ trước nạn tham nhũng của các chính trị gia.

#21

見抜みぬく

KIẾN THẤU

nhìn thấu, phát hiện ra, đọc vị

彼女かのじょは人ひとの本性ほんしょうを見抜みぬく力ちからがある。

→ Cô ấy có khả năng nhìn thấu bản chất con người.

#22

究明きゅうめいする

CỨU MINH

điều tra, làm rõ nguyên nhân

火災かさいの原因究明げんいんきゅうめいが進すすめられている。

→ Việc điều tra nguyên nhân vụ hỏa hoạn đang được tiến hành.

#23

合致がっちする

HỢP TRÍ

trùng khớp, phù hợp

二人ふたりの供述きょうじゅつが完全かんぜんに合致がっちしている。

→ Lời khai của hai người hoàn toàn trùng khớp.

#24

自首じしゅする

TỰ THỦ

tự thú, ra đầu thú

良心りょうしんの呵責かしゃくに耐たえられず、自首じしゅすることにした。

→ Không chịu nổi sự dằn vặt của lương tâm, anh ta đã quyết định ra đầu thú.

#25

手抜てぬきする

THỦ BẠT

cẩu thả, làm qua loa, bớt xén công đoạn

手抜てぬきの料理りょうりは客きゃくに出だせない。

→ Món ăn nấu qua loa thì không thể phục vụ khách được.

#26

再現さいげんする

TÁI HIỆN

tái hiện, tái tạo

ドラマで歴史れきし的てきな事件じけんを再現さいげんした。

→ Bộ phim truyền hình đã tái hiện lại sự kiện lịch sử.

#27

賠償ばいしょうする

BỒI THƯỜNG

bồi thường

会社かいしゃは被害者ひがいしゃに損害賠償そんがいばいしょうを支払しはらった。

→ Công ty đã chi trả tiền bồi thường thiệt hại cho nạn nhân.

#28

再三さいさん

TÁI TAM

nhiều lần, ba lần bốn lượt

再三さいさん注意ちゅういしたにもかかわらず、彼れは同おなじミスを繰くり返かえした。

→ Mặc dù đã nhắc nhở nhiều lần nhưng anh ấy vẫn lặp lại cùng một lỗi.

#29

後あとを絶たたない

HẬU TUYỆT

không bao giờ dứt, liên miên không ngớt

振ふり込こめ詐欺さぎの被害ひがいが後ごを絶たたない。

→ Thiệt hại do lừa đảo chuyển khoản vẫn liên miên không ngớt.