3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 20: Laptop, điện thoại

Bài 5

Laptop, điện thoại

Chapter 4: Ở trường • 27 từ vựng
#1

機種きしゅ

CƠ CHỦNG

Kiểu máy, mẫu máy

この機種きしゅは防水ぼうすい機能きのうがついている。

→ Mẫu máy này có chức năng chống nước.

#2

端末たんまつ

ĐOAN MẠT

Thiết bị đầu cuối

モバイル端末たんまつの普及ふきゅうで生活せいかつが便利べんりになった。

→ Nhờ sự phổ biến của thiết bị di động, cuộc sống trở nên tiện lợi hơn.

#3

最先端さいせんたん

TỐI TIÊN ĐOAN

Hiện đại nhất, tiên tiến nhất

日本にほんは最先端さいせんたんのロボット技術ぎじゅつで知しられている。

→ Nhật Bản nổi tiếng với công nghệ robot tiên tiến nhất.

#4

性能せいのう

TÍNH NĂNG

Hiệu năng, hiệu suất

このカメラは性能せいのうが高たかいので、プロにも人気んきがある。

→ Chiếc máy ảnh này có hiệu năng cao nên cũng được các chuyên gia ưa chuộng.

#5

アップする

Tải lên, đăng lên (mạng); nâng cao

撮とった写真しゃしんをSNSにアップした。

→ Tôi đã đăng ảnh đã chụp lên mạng xã hội.

#6

バージョンアップする

Cập nhật phiên bản (phần mềm)

アプリをバージョンアップしたら、新あたらしい機能きのうが追加ついかされた。

→ Sau khi cập nhật phiên bản ứng dụng, chức năng mới đã được thêm vào.

#7

使つかいこなす

SỬ

Sử dụng thành thạo, làm chủ công cụ

パソコンのソフトを使つかいこなすには時間じかんがかかる。

→ Để sử dụng thành thạo phần mềm máy tính thì cần có thời gian.

#8

使つかい分わける

SỬ PHÂN

Sử dụng phân biệt cho từng mục đích

敬語けいごとタメ口ぐちを場面ばめんによって使つかい分わける。

→ Sử dụng phân biệt kính ngữ và ngôn ngữ thân mật tùy theo tình huống.

#9

手引てびきする

THỦ DẪN

Sách hướng dẫn, chỉ dẫn; dắt mối

初心者しょしんしゃ向むけの手引てびき書しょを作成さくせいした。

→ Đã soạn sách hướng dẫn dành cho người mới bắt đầu.

#10

把握はあくする

BẢ ÁC

Nắm bắt, nắm rõ, quán triệt

現状げんじょうを正確せいかくに把握はあくすることが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là nắm bắt chính xác tình hình hiện tại.

#11

加入かにゅうする

GIA NHẬP

Gia nhập, tham gia, đăng ký vào

組合くみあいに加入かにゅうするかどうか迷まよっている。

→ Tôi đang phân vân không biết có nên gia nhập công đoàn hay không.

#12

規約きやく

QUY ƯỚC

Điều khoản, quy ước, quy định chung

利用規約りようきやくに違反いはんすると、アカウントが停止ていしされる。

→ Nếu vi phạm điều khoản sử dụng, tài khoản sẽ bị đình chỉ.

#13

進化しんかする

TIẾN HÓA

Tiến hóa, phát triển vượt bậc

AI技術ぎじゅつは急速きゅうそくに進化しんかしている。

→ Công nghệ AI đang tiến hóa nhanh chóng.

#14

変遷へんせんする

BIẾN THIÊN

Biến thiên, biến đổi theo dòng thời gian

日本語にほんごの表現ひょうげんは時代じだいとともに変遷へんせんしてきた。

→ Cách biểu đạt tiếng Nhật đã biến đổi theo thời đại.

#15

配信はいしんする

PHỐI TÍN

Phát sóng, phân phối, truyền tải tin tức/dữ liệu

最新さいしんのニュースをアプリで配信はいしんしている。

→ Tin tức mới nhất đang được phân phối qua ứng dụng.

#16

むやみな(無闇な)

VÔ ÁM

Bừa bãi, thiếu suy nghĩ, mù quáng

むやみに個人情報こじんじょうほうを公開こうかいしてはいけない。

→ Không được công khai thông tin cá nhân một cách bừa bãi.

#17

もってのほか(以ての外)

DĨ NGOẠI

Không thể chấp nhận được, quá quắt, xằng bậy

会議かいぎ中ちゅうに居眠いねむりするなんて、もってのほかだ。

→ Ngủ gật trong cuộc họp thì thật quá đáng không thể chấp nhận được.

#18

複数ふくすう

PHỨC SỐ

Nhiều, số nhiều

複数ふくすうの候補こうほから一ひとつを選えらぶのは難むずかしい。

→ Chọn một trong nhiều ứng viên thật khó.

#19

最低限さいていげん

TỐI ĐÊ HẠN

Tối thiểu, mức sàn thấp nhất

最低限さいていげんの荷物にもつだけ持もって旅たびに出でた。

→ Tôi chỉ mang hành lý tối thiểu rồi lên đường.

#20

入手にゅうしゅする

NHẬP THỦ

Thu được, có được, kiếm được

限定げんてい品ひんを入手にゅうしゅするために朝あさから並ならんだ。

→ Để có được hàng giới hạn, tôi đã xếp hàng từ sáng.

#21

ぶれる(ブレる)

Mờ, rung, nhòe (ảnh) / Lung lay dao động (ý chí)

暗くらい場所ばしょで撮とると写真しゃしんがぶれやすい。

→ Chụp ở nơi tối thì ảnh dễ bị nhòe mờ rung tay.

#22

匿名とくめい

NẶC DANH

Nặc danh, ẩn danh

匿名とくめいで投稿とうこうできる掲示板けいじばんがある。

→ Có diễn đàn mà người dùng có thể đăng bài ẩn danh.

#23

中傷ちゅうしょうする

TRUNG THƯƠNG

Vu khống, nói xấu, phỉ báng

ネット上じょうでの誹謗中傷ひぼうちゅうしょうが社会問題しゃかいもんだいになっている。

→ Việc phỉ báng, vu khống trên mạng đang trở thành vấn đề xã hội nhức nhối.

#24

費ついやす

PHÍ

Tiêu tốn, dành (thời gian/tiền bạc)

研究けんきゅうに多おおくの時間じかんと労力ろうりょくを費ついやした。

→ Đã dành nhiều thời gian và công sức cho nghiên cứu.

#25

ほどほど(程々)

TRÌNH

Điều độ, vừa phải, chừng mực

お酒さけはほどほどに飲のむのがいい。

→ Uống rượu vừa phải là tốt nhất.

#26

一概いちがいに[〜ない]

NHẤT KHÁI

Không thể nói chung chung, không thể đánh đồng (với phủ định)

高たかいものがいいものだとは一概いちがいには言いえない。

→ Không thể nói chung chung rằng đồ đắt là đồ tốt.

#27

しげしげ(繁々)[と]

PHỒN

Chằm chằm, chăm chú, đăm đăm

彼かれは鏡かがみに映うつった自分じぶんの顔かおをしげしげと眺ながめた。

→ Anh ấy nhìn chằm chằm khuôn mặt mình trong gương.