3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 15: Chuyển nhà

Bài 5

Chuyển nhà

Chapter 3: Ở nhà • 23 từ vựng
#1

物件ぶっけん

VẬT KIỆN

Bất động sản, căn nhà/khu đất giao dịch

この物件ぶっけんは駅えきから徒歩とほ5分ごふんで便利べんりだ。

→ Bất động sản này cách ga 5 phút đi bộ, rất tiện lợi.

#2

契機けいき

KHẾ CƠ

Thời cơ, cơ hội, bước ngoặt, duyên cớ

病気びょうきを契機けいきに、健康けんこう的てきな生活せいかつを心こころがけるようになった。

→ Nhân dịp bị bệnh, tôi đã bắt đầu chú ý đến lối sống lành mạnh hơn.

#3

助言じょげんする

TRỢ NGÔN

Lời khuyên, cố vấn

先輩せんぱいに就職しゅうしょくについて助言じょげんを求もとめた。

→ Tôi đã xin lời khuyên của tiền bối về việc tìm việc làm.

#4

手はず手配ず

THỦ DẪN

Sắp đặt, các bước chuẩn bị xếp đặt sẵn

会議かいぎの手てはずはすべて整ととのった。

→ Mọi sự sắp xếp chuẩn bị cho cuộc họp đã sẵn sàng đâu vào đấy.

#5

見積みつもる

KIẾN TÍCH

Ước lượng, ước tính chi phí

工事こうじにかかる費用ひようを見積みつもる。

→ Ước tính các khoản phí thi công xây dựng.

#6

手分てわけする

THỦ PHÂN

Phân chia nhau làm, chia tay nhau ra phụ trách

チームで手分てわけして資料しりょうを集あつめた。

→ Nhóm chúng tôi đã phân công nhau thu thập tài liệu.

#7

荷造にづくりする

HÀ TẠO

Đóng gói đồ đạc, đóng kiện hàng

荷造にづくりが終おわったら、すぐに出発しゅっぱつしよう。

→ Đóng gói đồ đạc xong thì chúng ta lên đường xuất phát ngay nhé.

#8

ガムテープ

Băng keo dán thùng, băng dính bản to

ガムテープで箱はこをしっかり閉とじる。

→ Dán bịt kín thùng carton bằng băng dính dán thùng chắc chắn.

#9

ロープ

Dây thừng

ロープをしっかり結むすんで荷物にもつを固定こていする。

→ Buộc dây thừng thật chặt để cố định hành lý lại.

#10

くるむ(包む)

BAO

Bọc, quấn quanh, bọc kín

赤あかちゃんを毛布もうふでくるんで抱だいた。

→ Tôi quấn em bé gọn ghẽ trong chiếc chăn ấm rồi bế lên.

#11

かさ張ばる

TUNG TRƯƠNG

Cồng kềnh, choán nhiều chỗ

冬ふゆ服ふくはかさ張ばるので収納しゅうのうが大変たいへんだ。

→ Quần áo mùa đông rất cồng kềnh nên việc cất giữ sắp xếp vô cùng vất vả.

#12

持もち運はこぶ

TRÌ VẬN

Mang xách đi lại, khuân chở chuyển dịch

このパソコンは軽かるくて持もち運はこびに便利べんりだ。

→ Chiếc máy tính xách tay này nhẹ tênh nên mang vác đi lại rất tiện.

#13

逆さかさまな

NGHỊCH DẠNG

Lộn ngược, chổng ngược, đảo lộn

地図ちずを逆さかさまに持もっていたことに気きづいた。

→ Tôi mới nhận ra nãy giờ mình cầm ngược tờ bản đồ.

#14

擦こする

SÁT

Cọ xát, chà xát, dụi (mắt)

目めを擦こすると炎症えんしょうを起おこすことがある。

→ Dụi mắt mạnh có thể gây viêm nhiễm trầy xước.

#15

ばらす

Tháo rời bung bét / Tiết lộ toạc móng heo

機械きかいをばらして中なかの構造こうぞうを調しらべた。

→ Tôi đã tháo rời cỗ máy ra để khảo sát cấu trúc bên trong.

#16

埋うまる

MAI

Bị vùi lấp, lấp đầy, phủ kín (tự động từ)

雪ゆきで道みちが埋うまってしまった。

→ Mặt đường đã bị tuyết phủ lấp kín mít mất rồi.

#17

一新いっしんする

NHẤT TÂN

Đổi mới toàn diện, cải tổ lột xác hoàn toàn

社長しゃちょうが代かわり、経営方針けいえいほうしんが一新いっしんされた。

→ Thay đổi chủ tịch mới, phương châm kinh doanh được lột xác đổi mới toàn diện.

#18

転々てんてん[と]する

CHUYỂN

Lăn lộn chuyển chỗ liên tục, nay đây mai đó

仕事しごとを求もとめて各地かくちを転々てんてんとした。

→ Tôi đã bôn ba chuyển hết nơi này sang nơi khác để mưu sinh tìm việc.

#19

耐久性たいきゅうせい

NẠI CỬU TÍNH

Độ bền, sức bền bỉ trước hao mòn thời gian

この素材そざいは耐久性たいきゅうせいに優すぐれている。

→ Loại vật liệu này vượt trội xuất sắc về độ bền bỉ dài lâu.

#20

板いた

BẢN

Tấm ván, miếng ván gỗ phẳng

板いたを切きってDIYで棚たなを作つくった。

→ Tôi tự cưa xẻ ván gỗ làm đồ thủ công DIY đóng một chiếc kệ.

#21

端はし

ĐOAN

Mép, bờ, rìa, góc ngoài

道路どうろの端はじを歩あるいてください。

→ Xin vui lòng bám sát mép đường mà bước đi cho an toàn.

#22

面めんする

DIỆN

Hướng ra, trông ra phía, giáp mặt với

この窓まどは海うみに面めんしている。

→ Khung cửa sổ này mở hướng thẳng ra đại dương bao la.

#23

単身たんしん

ĐƠN THÂN

Đơn thân, một thân một mình lẻ bóng

単身赴任たんしんふにんで大阪おおさかに引ひっ越こした。

→ Tôi đã phải khăn gói dọn tới Osaka một mình theo diện điều chuyển công tác xa nhà.