3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 65: Từ dễ nhầm lẫn ②

Bài 5

Từ dễ nhầm lẫn ②

Chapter 13: Các cách diễn đạt dễ bị sai ① • 23 từ vựng
#1

用品ようひん

DỤNG PHẨM

đồ dùng, vật dụng thiết yếu

文房具ぶんぼうぐやオフィス用品ようひんはこの店みせで揃そろう。

→ Văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng đều có đầy đủ ở cửa hàng này.

#2

洋品ようひん

DƯƠNG PHẨM

đồ Tây, trang phục và phụ kiện kiểu phương Tây

この洋品店ようひんてんにはおしゃれなネクタイが多おおい。

→ Cửa hàng đồ Tây này có nhiều cà vạt đẹp.

#3

断たつ

ĐOÁN

chấm dứt, cai, kiêng khem dứt bỏ

健康けんこうのために酒さけを断たつことにした。

→ Tôi đã quyết định cai rượu vì sức khỏe.

#4

絶たつ

TUYỆT

cắt đứt, tuyệt giao, dập tắt hẳn

戦争せんそうで食料しょくりょうの供給きょうきゅうが絶たたれた。

→ Nguồn cung cấp lương thực bị cắt đứt vì chiến tranh.

#5

彫ほる

ĐIÊU

khắc, chạm trổ, đục đẽo nghệ thuật

仏像ぶつぞうを木きから彫ほるのは高たかい技術ぎじゅつが必要ひつようだ。

→ Việc chạm khắc tượng Phật từ gỗ đòi hỏi kỹ thuật cao.

#6

掘ほる

QUẬT

đào, xới (đất, giếng, mương)

子供こどもたちは砂場すなばで穴あなを掘ほって遊あそんでいる。

→ Bọn trẻ đang chơi đào lỗ ở bãi cát.

#7

見下みくだす

KIẾN HẠ

khinh thường, coi thường, nhìn nửa con mắt

お金持かねもちだからといって、他人たにんを見下みくだしてはいけない。

→ Không được khinh thường người khác chỉ vì mình giàu có.

#8

見下みおろす

KIẾN HẠ

nhìn xuống, phóng tầm mắt từ trên cao

展望台てんぼうだいから街まちの夜景やけいを見下みおろした。

→ Tôi đã nhìn xuống cảnh đêm của thành phố từ đài quan sát.

#9

遠回とおまわりする

VIỄN HỒI

đi đường vòng, chọn lộ trình xa hơn

渋滞じゅうたいを避さけるために遠回とおまわりしたが、かえって時間じかんがかかった。

→ Tôi đi đường vòng để tránh tắc đường, nhưng ngược lại lại mất nhiều thời gian hơn.

#10

遠回とおまわし

VIỄN HỒI

vòng vo, bóng gió, không đi thẳng vào việc

遠回とおまわしに断ことわるより、はっきり言いったほうがいい。

→ Thay vì từ chối một cách bóng gió, nên nói thẳng ra thì tốt hơn.

#11

途切とぎれる

ĐỒ THIẾT

bị ngắt quãng, bị gián đoạn ngắt quãng

電波でんぱが悪わるくて、電話でんわが途切とぎれてしまった。

→ Vì sóng yếu nên cuộc gọi bị ngắt quãng.

#12

途絶とだえる

ĐỒ TUYỆT

đứt đoạn, ngừng hẳn, bặt vô âm tín

その伝統でんとうは戦後せんご途絶とだえてしまった。

→ Truyền thống đó đã bị đứt đoạn sau chiến tranh.

#13

見過みすごす

KIẾN QUÁ

bỏ sót, bỏ qua, làm ngơ bỏ lọt

小ちいさな問題もんだいを見過みすごすと、後あとで大おおきなトラブルになる。

→ Nếu bỏ qua vấn đề nhỏ, sau này sẽ trở thành rắc rối lớn.

#14

見逃みのがす

KIẾN ĐÀO

bỏ lỡ, bỏ qua không phạt

昨日きのうのドラマの最終回さいしゅうかいを見逃みのがしてしまった。

→ Tôi đã bỏ lỡ tập cuối của bộ phim truyền hình hôm qua.

#15

交まじわる

GIAO

giao nhau, cắt nhau, kết giao

二ふたつの道みちがこの交差点こうさてんで交まじわっている。

→ Hai con đường giao nhau tại ngã tư này.

#16

交まじえる

GIAO

kèm theo, bao gồm, đan xen

冗談じょうだんを交まじえながら、真剣しんけんな話はなしをした。

→ Vừa xen lẫn những câu đùa, vừa nói chuyện nghiêm túc.

#17

越こす

VIỆT

trải qua / chuyển (nhà)

この地域ちいきに越こしてきたばかりで、まだ慣なれていない。

→ Tôi vừa mới chuyển đến khu vực này nên vẫn chưa quen.

#18

超こす

SIÊU

vượt quá, hơn hẳn con số

気温きおんが40度よんじゅうどを超こす日ひが続つづいている。

→ Những ngày nhiệt độ vượt quá 40 độ vẫn đang tiếp diễn.

#19

指さす

CHỈ

chỉ, trỏ, nhắm tới

地図ちず上じょうで目的地もくてきちを指さして説明せつめいした。

→ Tôi đã chỉ vào điểm đến trên bản đồ và giải thích.

#20

差さす

SAI

chiếu (ánh sáng) / che (ô) / nhỏ (thuốc)

窓まどから朝日あさひが差さして、気持きもちのいい朝あさだ。

→ Ánh nắng buổi sáng chiếu qua cửa sổ, thật là một buổi sáng dễ chịu.

#21

刺さす

THÍCH

đâm, chích, đốt, xiên

蚊かに刺さされて、腕うでがかゆくなった。

→ Tôi bị muỗi đốt nên cánh tay bị ngứa.

#22

無口むくちな

VÔ KHẨU

ít nói, trầm lặng kín tiếng

彼かれは無口むくちだが、文章ぶんしょうを書かくのが得意とくいだ。

→ Anh ấy ít nói nhưng lại giỏi viết văn.

#23

無言むごん

VÔ NGÔN

im lặng, không nói gì, câm nín

彼女かのじょは怒いかりのあまり無言むごんで部屋へやを出でた。

→ Cô ấy tức giận quá nên im lặng ra khỏi phòng.