3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 48: Môi trường thế giới

Bài 3

Môi trường thế giới

Chapter 10: Thiên nhiên • 29 từ vựng
#1

紫外線しがいせん

TỬ NGOẠI TUYẾN

tia cực tím, tia tử ngoại

紫外線しがいせんは肌はだに悪影響あくえいきょうを与あたえることがある。

→ Tia cực tím có thể gây ảnh hưởng xấu đến da.

#2

オゾン層そう

TẦNG

tầng ozone

オゾン層そうは有害ゆうがいな紫外線しがいせんから地球ちきゅうを守まもっている。

→ Tầng ozone bảo vệ trái đất khỏi tia cực tím có hại.

#3

温室効果おんしつこうかガス

ÔN THẤT HIỆU QUẢ

khí nhà kính

温室効果おんしつこうかガスの排出はいしゅつ量りょうを2050年にせんごじゅうねんまでにゼロにする目標もくひょうが掲かかげられた。

→ Mục tiêu đưa lượng phát thải khí nhà kính về 0 vào năm 2050 đã được đề ra.

#4

氷河ひょうが

BĂNG HÀ

sông băng

氷河期ひょうがきには地球ちきゅうの大部分だいぶぶんが氷こおりに覆おおわれていた。

→ Trong kỷ băng hà, phần lớn trái đất bị bao phủ bởi băng.

#5

悩なやます

NÃO

làm phiền não, gây đau đầu, làm khổ sở

この問題もんだいは長年ながねんにわたって研究者けんきゅうしゃを悩なやませてきた。

→ Vấn đề này đã làm đau đầu các nhà nghiên cứu trong nhiều năm.

#6

致命的ちめいてきな

CHÍ MẠNG ĐÍCH

chí mạng, nghiêm trọng, chết người

システムに致命ちめい的てきなエラーが発生はっせいした。

→ Đã xảy ra lỗi nghiêm trọng trong hệ thống.

#7

経緯けいい

KINH VĨ

diễn biến, quá trình sự việc, đầu đuôi

事件じけんの経緯けいいを詳くわしく説明せつめいしてください。

→ Xin hãy giải thích chi tiết diễn biến sự việc.

#8

食くい止とめる

THỰC CHỈ

ngăn chặn, chặn đứng

消防しょうぼう隊たいが火災かさいの拡大かくだいを食くい止とめた。

→ Đội cứu hỏa đã ngăn chặn đám cháy lan rộng.

#9

協議きょうぎする

HIỆP NGHỊ

hiệp nghị, thảo luận

両社りょうしゃは合併がっぺいについて協議きょうぎを重かさねている。

→ Hai công ty đang liên tục thảo luận về việc sáp nhập.

#10

言いい分ぶん

NGÔN PHÂN

lập luận, ý kiến, lời phân trần

双方そうほうの言い分いいぶんを聞きいてから判断はんだんすべきだ。

→ Nên nghe ý kiến của cả hai bên trước khi đưa ra phán đoán.

#11

気体きたい

KHÍ THỂ

thể khí, chất khí

水みずは温度おんどによって固体こたい、液体えきたい、気体きたいに変化へんかする。

→ Nước thay đổi thành thể rắn, thể lỏng, thể khí tùy theo nhiệt độ.

#12

増殖ぞうしょくする

TĂNG THỰC

tăng lên, sinh sôi, nhân lên

細菌さいきんは適切てきせつな環境かんきょう下かで急速きゅうそくに増殖ぞうしょくする。

→ Vi khuẩn sinh sôi nhanh chóng trong môi trường thích hợp.

#13

生態系せいたいけい

SINH THÁI HỆ

hệ sinh thái

外来種がいらいしゅの侵入しんにゅうが生態系せいたいけいに深刻しんこくな影響えいきょうを与あたえている。

→ Sự xâm nhập của các loài ngoại lai đang gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến hệ sinh thái.

#14

要因よういん

YẾU NHÂN

nguyên nhân chính, yếu tố

事故じこの要因よういんを特定とくていするために調査ちょうさチームが派遣はけんされた。

→ Đội điều tra đã được cử đi để xác định nguyên nhân của vụ tai nạn.

#15

生しょうじる

SINH

xảy ra, phát sinh

計画けいかくの変更へんこうにより、新あらたな問題もんだいが生しょうじた。

→ Do thay đổi kế hoạch, một vấn đề mới đã phát sinh.

#16

膨大ぼうだいな

BÀNH ĐẠI

khổng lồ, đồ sộ, rất lớn

このプロジェクトには膨大ぼうだいな費用ひようがかかる。

→ Dự án này tốn một khoản chi phí khổng lồ.

#17

顕著けんちょな

HIỂN TRƯỚC

nổi bật, rõ rệt

近年きんねん、気候変動きこうへんどうの影響えいきょうが顕著けんちょに現あらわれている。

→ Những năm gần đây, ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đã xuất hiện rõ rệt.

#18

根本的こんぽんてきな

CĂN BẢN ĐÍCH

căn bản, cơ bản, triệt để

制度せいどの根本こんぽん的てきな見直みなおしが必要ひつようだ。

→ Cần phải xem xét lại chế độ một cách căn bản.

#19

本質ほんしつ

BẢN CHẤT

bản chất, cốt lõi

物事ものごとの本質ほんしつを見極みきわめることが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là phải nhìn thấu bản chất của sự việc.

#20

早急なさっきゅうな/そうきゅうな

TẢO CẤP

khẩn cấp, cấp bách

この問題もんだいには早急そうきゅうな対応たいおうが必要ひつようだ。

→ Vấn đề này cần được xử lý khẩn cấp.

#21

前例ぜんれい

TIỀN LỆ

tiền lệ

前例ぜんれいのない規模きぼの台風たいふうが接近せっきんしている。

→ Một cơn bão có quy mô chưa từng có tiền lệ đang tiến đến.

#22

等ひとしい

ĐẲNG

bằng, tương đương với, bình đẳng

すべての人ひとは法ほうの下したに等ひとしい権利けんりを持もっている。

→ Tất cả mọi người đều có quyền bình đẳng trước pháp luật.

#23

放棄ほうきする

PHÓNG KHÍ

từ bỏ, phóng khí, ruồng bỏ nghĩa vụ

選挙権せんきょけんを放棄ほうきするのはもったいない。

→ Từ bỏ quyền bầu cử thì thật đáng tiếc.

#24

やみくもな(暗雲な)

ÁM VÂN

mù quáng, bừa bãi, không định hướng

やみくもに薬くすりを飲のむのは危険きけんだ。

→ Uống thuốc bừa bãi là rất nguy hiểm.

#25

気長なきながな

KHÍ TRƯỜNG

kiên nhẫn, thong thả, ung dung

子育こそだては気長きながに取とり組くむことが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng trong việc nuôi dạy con là phải kiên nhẫn.

#26

脱だっする

THOÁT

thoát khỏi, thoát ra, vượt cạn

その国くにはようやく経済危機けいざいききを脱だっした。

→ Quốc gia đó cuối cùng cũng đã thoát khỏi khủng hoảng kinh tế.

#27

いかなる(如何なる)

NHƯ HÀ

bất kỳ, bất cứ... nào (trang trọng)

いかなる理由りゆうがあっても、暴力ぼうりょくは許ゆるされない。

→ Dù có bất cứ lý do gì thì bạo lực cũng không được chấp nhận.

#28

過酷かこくな

QUÁ KHỐC

khắc nghiệt, khốc liệt, khắc khổ tàn nhẫn

砂漠さばくは人間にんげんにとって過酷かこくな環境かんきょうだ。

→ Sa mạc là môi trường khắc nghiệt đối với con người.

#29

至るところ至る所

CHÍ SỞ

khắp nơi, mọi nơi, khắp hang cùng ngõ hẻm

東京とうきょうの至いたるところにコンビニがある。

→ Cửa hàng tiện lợi có ở khắp nơi tại Tokyo.