3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 59: Hình ảnh tích cực

Bài 4

Hình ảnh tích cực

Chapter 12: Tình trạng - Hình ảnh • 21 từ vựng
#1

ポジティブな

tích cực

ポジティブな考かんがえ方かたをすると、ストレスが減へる。

→ Nếu suy nghĩ tích cực thì sẽ giảm bớt căng thẳng.

#2

みずみずしい(瑞々しい)

THỤY

tươi mát, mọng nước, tràn đầy sức sống

彼女かのじょの肌はだはみずみずしくて、若々わかわかしく見みえる。

→ Làn da của cô ấy tươi mát và trông trẻ trung.

#3

しとやかな(淑やかな)

THỤC

dịu dàng, nhã nhặn, đoan trang

彼女かのじょはしとやかな振ふる舞まいで、周まわりから好感こうかんを持もたれている。

→ Cô ấy có cách cư xử nhã nhặn nên được mọi người xung quanh quý mến.

#4

優雅なゆうgana

ƯU NHÃ

trang nhã, thanh nhã, quý phái

彼女かのじょは優雅ゆうがにワルツを踊おどった。

→ Cô ấy nhảy điệu valse một cách thanh nhã.

#5

チャーミングな

quyến rũ, duyên dáng, đáng yêu

彼女かのじょのチャーミングな笑顔えがおに、みんなが魅了りょうされた。

→ Mọi người đều bị cuốn hút bởi nụ cười duyên dáng của cô ấy.

#6

ソフトな

nhẹ nhàng, mềm mại, êm dịu

ソフトな口調くちょうで話はなすと、相手あいても落おち着つく。

→ Nếu nói bằng giọng nhẹ nhàng thì đối phương cũng sẽ bình tĩnh lại.

#7

シャープな

sắc bén, sắc sảo, nhạy bén

彼かれのシャープな分析ぶんせき力りょくは、会議かいぎで高たかく評価ひょうかされている。

→ Khả năng phân tích sắc bén của anh ấy được đánh giá cao trong các cuộc họp.

#8

明快めいかいな

MINH KHOÁI

rõ ràng, minh bạch, dứt khoát

彼かれの説明せつめいは明快めいかいで、一度いちど聞きいただけで理解りかいできた。

→ Lời giải thích của anh ấy rất rõ ràng, chỉ nghe một lần là hiểu ngay.

#9

りりしい(凛々しい)

LẪM

oai phong, nam tính, tuấn tú nghiêm trang

彼かれのりりしい顔立かおだちは、母親はおや似にだと言いわれている。

→ Người ta nói gương mặt oai phong của anh ấy giống mẹ.

#10

やんわり[と]

nhẹ nhàng, khéo léo, tế nhị

部長ぶちょうはやんわりと注意ちゅういしてくれたので、嫌いやな気持きもちにならなかった。

→ Trưởng phòng nhắc nhở một cách nhẹ nhàng nên tôi không thấy khó chịu.

#11

滑なめらかな

HOẠT

trơn tru, trôi chảy, mịn màng

このクリームを塗ぬると、肌はだが滑なめらかになる。

→ Nếu thoa kem này, da sẽ trở nên mịn màng.

#12

堂々[と]

ĐƯỜNG ĐƯỜNG

đường hoàng, oai vệ, đวง hoàng đĩnh đạc

彼かれは堂々どうどうとした態度たいどで面接めんせつに臨のぞんだ。

→ Anh ấy đối mặt với buổi phỏng vấn bằng thái độ đường hoàng.

#13

健全けんぜんな

KIỆN TOÀN

lành mạnh, kiện toàn, vững chắc

健全けんぜんな食生活しょくせいかつが、長寿ちょうじゅの秘訣ひけつだ。

→ Chế độ ăn uống lành mạnh là bí quyết trường thọ.

#14

とびきり(飛び切り)

PHI THIẾT

hảo hạng, vượt trội, đỉnh của chóp

この店みせのケーキはとびきりおいしい。

→ Bánh ngọt của cửa hàng này ngon hảo hạng.

#15

抜群ばつぐんな

BẠT QUẦN

xuất sắc, nổi bật, vượt trội

彼かれの記憶力きおくりょくは抜群ばつぐんで、一度いちど見みたものは忘わすれない。

→ Trí nhớ của anh ấy xuất sắc, những gì đã nhìn thấy một lần thì không quên.

#16

すばしっこい

nhanh nhẹn, lanh lẹ, thoăn thoắt

猫ねこはすばしっこいから、捕つかまえるのは大変たいへんだ。

→ Mèo rất lanh lẹ nên rất khó bắt.

#17

恥はじらう

SỈ

e thẹn, ngại ngùng, thẹn thùng

褒ほめられると、彼女かのじょはいつも恥はじらう。

→ Mỗi khi được khen, cô ấy đều e thẹn.

#18

たやすい(容易い)

DUNG DỊCH

đơn giản, dễ dàng, không tốn sức

経験けいけんがあれば、この仕事しごとはたやすくこなせるだろう。

→ Nếu có kinh nghiệm thì có thể hoàn thành công việc này một cách dễ dàng.

#19

悠々[と]

DU DU

thong thả, ung dung, điềm tĩnh

定年ていねん後ごは悠々ゆうゆうと暮くらしたい。

→ Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn sống thong thả.

#20

めきめき[と]

tiến bộ nhanh chóng, vượt bậc, thấy rõ

練習れんしゅうを重かさねて、彼女かのじょのピアノの腕前うでまえはめきめき上あがった。

→ Nhờ luyện tập nhiều, trình độ piano của cô ấy tiến bộ vượt bậc.

#21

至れり尽くせり

CHÍ TẬN

chu đáo tận tình, hoàn hảo không chỗ chê

旅館りょかんのおもてなしは至いたれり尽ことごとくせりで、大だい満足まんぞくだった。

→ Sự tiếp đãi của nhà trọ kiểu Nhật chu đáo tận tình, tôi rất hài lòng.