3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 13: Nấu ăn

Bài 3

Nấu ăn

Chapter 3: Ở nhà • 27 từ vựng
#1

手順てじゅん

THỦ THUẬN

Quy trình, thủ tục, trình tự

作業さぎょうの手順てじゅんを間違まちがえると、全部ぜんぶやり直なおしになる。

→ Nếu làm sai quy trình, bạn sẽ phải làm lại từ đầu.

#2

香辛料こうしんりょう

HƯƠNG TÂN LIỆU

Gia vị, hương liệu cay nồng

インド料理りょうりには多おおくの香辛料こうしんりょうが使つかわれている。

→ Ẩm thực Ấn Độ sử dụng nhiều loại gia vị.

#3

シール

Tem dán, nhãn dán, decal

子供こどもが壁かべにシールを貼はってしまった。

→ Đứa trẻ đã dán tem lên tường.

#4

吟味ぎんみする

NGÂM VỊ

Xem xét kỹ lưỡng, chọn lọc cẩn thận

言葉ことばを吟味ぎんみして、慎重んちょうに返事へんじを書かいた。

→ Tôi đã cân nhắc kỹ từng từ và viết thư trả lời một cách thận trọng.

#5

不可欠ふかけつな

BẤT KHẢ KHIẾT

Không thể thiếu, thiết yếu

水みずは人間にんげんの生活せいかつに不可欠ふかけつなものだ。

→ Nước là thứ không thể thiếu trong cuộc sống con người.

#6

代用だいようする

ĐẠI DỤNG

Thay thế, dùng tạm cái khác thế vào

バターがなかったので、マーガリンで代用だいようした。

→ Vì không có bơ nên tôi đã dùng margarine để thay thế.

#7

加工かこうする

GIA CÔNG

Gia công, chế biến

この工場こうじょうでは木材もくざいを加工かこうして家具かぐを作つくっている。

→ Nhà máy này gia công gỗ để sản xuất đồ nội thất.

#8

浸ひたす

TẨM

Nhúng vào, ngâm vào

乾燥かんそうした豆まめを一晩ひとばん水すいに浸ひたしておく。

→ Ngâm đậu khô trong nước qua đêm.

#9

むしる(毟る)

SƯ

Nhổ, bóc, xé, vặt

鶏にわとりの毛けをむしって下したごしらえをする。

→ Nhổ lông gà để sơ chế.

#10

しんなり[と]する

Mềm, dẻo, nhũn, mềm rũ

塩しおをふると、キャベツがしんなりする。

→ Khi rắc muối lên, bắp cải sẽ trở nên mềm.

#11

ねた(種)

CHỦNG

Nguyên liệu, thành phần / Câu chuyện, trò hài

新鮮しんせんなねたを使つかった寿司すしは格別かくべつだ。

→ Sushi dùng nguyên liệu tươi thì ngon đặc biệt.

#12

練ねる

LUYỆN

①Trộn, nhào nặn ②Đầu tư trí óc trau chuốt

パン生地きじをしっかり練ねると、ふわふわになる。

→ Nếu nhào bột bánh mì kỹ thì sẽ trở nên mềm xốp.

#13

丸まるめる

HOÀN

Cuộn tròn, vo tròn

新聞紙しんぶんしを丸まるめてゴミ箱ばこに捨すてた。

→ Tôi vo tròn tờ báo rồi vứt vào thùng rác.

#14

丸まるごと

HOÀN

Nguyên vẹn, nguyên cả quả/con

りんごを丸まるごとかじった。

→ Tôi cắn nguyên cả quả táo.

#15

とろける(蕩ける)

ĐÃNG

Tan chảy, tan ra trong miệng

チョコレートが口くちの中なかでとろける。

→ Sô-cô-la tan chảy trong miệng.

#16

沸騰ふっとうする

PHÍ ĐẰNG

Sôi sùng sục, sôi trào

水みずが沸騰ふっとうしたら、麺めんを入いれてください。

→ Khi nước sôi, hãy cho mì vào.

#17

かき回まわす

HỒI

Khuấy, khuấy đảo, quấy

スープをスプーンでかき回まわす。

→ Khuấy súp bằng thìa.

#18

腕前うでまえ

OẢN TIỀN

Tay nghề, khả năng, trình độ khéo léo

彼かれのピアノの腕前うでまえはプロ並なみだ。

→ Tay nghề chơi piano của anh ấy ngang tầm chuyên nghiệp.

#19

口ずさむ

KHẨU

Hát nhẩm, ngân nga theo

散歩さんぽしながら好すきな歌うたを口くちずさむ。

→ Tôi vừa đi dạo vừa nhẩm hát bài yêu thích.

#20

手際てぎわ

THỦ TẾ

Sự khéo léo, sự nhanh nhẹn thu xếp

彼女かのじょは手際てぎわよく仕事しごとを片付かたづけた。

→ Cô ấy đã hoàn thành công việc một cách nhanh nhẹn.

#21

漂ただよう

PHIÊU

Trôi nổi, lan tỏa, phảng phất

花はなの香かおりが部屋へや中ちゅうに漂ただよっている。

→ Hương hoa lan tỏa khắp căn phòng.

#22

焦こげ臭くさい

TIÊU XÚ

Có mùi khét

焦こげ臭くさいにおいに気きづいて、急そいで台所だいどころに行いった。

→ Tôi ngửi thấy mùi khét và vội vàng chạy vào bếp.

#23

うんと

Nhiều, rất nhiều, cật lực

今日きょうは寒さむいから、うんと厚着あつぎをして出でかけよう。

→ Hôm nay lạnh nên hãy mặc thật nhiều áo ấm rồi ra ngoài.

#24

濃厚のうこうな

NỒNG HẬU

Đậm đà, đậm đặc, nồng nàn

この店みせのラーメンは濃厚のうこうなスープが人気にんきだ。

→ Mì ramen ở quán này nổi tiếng nhờ nước dùng đậm đà.

#25

つまむ(抓む)

TRẢO

Nhón tay, nhéo, bịt (mũi)

お菓子かしを少すこしつまんでから、仕事ごとに戻もどった。

→ Tôi nhón vài miếng bánh rồi quay lại làm việc.

#26

口くちが肥こえる

KHẨU PHÌ

Sành ăn, vị giác tinh tế

高級こうきゅうレストランに通かよい続つづけて、すっかり口くちが肥こえてしまった。

→ Sau khi thường xuyên đến nhà hàng cao cấp, tôi đã trở nên rất sành ăn.

#27

盛もり付つける

THỊNH PHÓ

Bày biện, trình bày (món ăn)

サラダを大おおきな皿さらに美うつくしく盛もり付つけた。

→ Tôi bày biện đẹp mắt món salad trên đĩa lớn.