3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 36: Thi đấu

Bài 1

Thi đấu

Chapter 8: Sở thích • 37 từ vựng
#1

挑いどむ

THIÊU

thử sức, thách thức

新あたらしいプロジェクトに挑いどむことにした。

→ Tôi đã quyết định thử sức với dự án mới.

#2

まとまる(纏まる)

TRIỀN

thống nhất, tập hợp, đoàn kết

意見いけんがなかなかまとまらない。

→ Ý kiến mãi mà không thống nhất được.

#3

作戦さくせん

TÁC CHIẾN

tác chiến, chiến lược, kế hoạch

監督かんとくは選手せんしゅたちに新あたらしい作戦さくせんを説明せつめいした。

→ Huấn luyện viên đã giải thích chiến lược mới cho các cầu thủ.

#4

戦力せんりょく

CHIẾN LỰC

chiến lực, sức chiến đấu

新人しんじん選手せんしゅの加入かにゅうでチームの戦力せんりょくが大幅おおはばに上あがった。

→ Nhờ tân binh gia nhập, sức chiến đấu của đội tăng lên đáng kể.

#5

負まかす

PHỤ

đánh bại

強豪きょうごうチームを負まかすのは簡単かんたんではない。

→ Đánh bại đội mạnh không phải là chuyện dễ dàng.

#6

対抗たいこうする

ĐỐI KHÁNG

đối kháng, đối đầu, cạnh tranh

大手企業おおてきぎょうに対抗たいこうするために中小企業ちゅうしょうきぎょうが連携れんけいした。

→ Các doanh nghiệp vừa và nhỏ đã liên kết để đối đầu với doanh nghiệp lớn.

#7

獲得かくとくする

HOẠCH ĐẮC

giành được, thu được, đạt được

彼女かのじょはオリンピックで金きんメダルを獲得かくとくした。

→ Cô ấy đã giành được huy chương vàng tại Thế vận hội.

#8

圧倒あっとうする

ÁP ĐẢO

áp đảo, vượt trội

彼かれの演説えんぜつは聴衆ちょうしゅうを圧倒あっとうした。

→ Bài diễn thuyết của anh ấy đã áp đảo khán giả.

#9

一挙いっきょに

NHẤT CỬ

cùng một lúc, trong một lần

問題もんだいを一挙いっきょに解決かいけつする方法ほうほうを見みつけた。

→ Tôi đã tìm ra cách giải quyết vấn đề trong một lần.

#10

意気込いきごむ

Ý KHÍ

hăng hái, nhiệt tình, hào hứng

新入社員しんにゅうしゃいんは意気込いきごんで仕事しごとに取とり組くんでいる。

→ Nhân viên mới hăng hái bắt tay vào công việc.

#11

無我夢中むがむちゅう

VÔ NGÃ MỘNG TRUNG

miệt mài, mải mê quên mình

火事かじの中なか、無我夢中むがむちゅうで子供こどもを助たすけ出だした。

→ Trong đám cháy, anh ấy mải mê quên mình cứu đứa trẻ ra ngoài.

#12

負まけず嫌ぎらいな

PHỤ HIỀM

ghét thua, hiếu thắng

彼女かのじょは負まけず嫌ぎらいな性格せいかくで、常つねに一番いちばんを目指めざす。

→ Cô ấy có tính hiếu thắng, luôn hướng tới vị trí số một.

#13

しぶとい

bền bỉ, ngoan cường, dai dẳng

しぶとい交渉こうしょうの末すえ、やっと契約けいやくが成立せいりつした。

→ Sau cuộc đàm phán dai dẳng, cuối cùng hợp đồng cũng được ký kết.

#14

顔かおつき

NHAN

vẻ mặt, nét mặt

厳きびしい顔かおつきで部下ぶかを叱しかった。

→ Ông ấy mắng nhân viên với vẻ mặt nghiêm khắc.

#15

健闘けんとうする

KIỆN ĐẤU

chiến đấu dũng cảm, phấn đấu hết mình

負まけたが、最後さいごまで健闘けんとうした選手せんしゅに拍手はくしゅが送おくられた。

→ Dù thua nhưng khán giả đã vỗ tay dành cho vận động viên đã phấn đấu hết mình đến cuối.

#16

手加減てかげんする

THỦ GIA GIẢM

nương tay, nhẹ tay

子供こども相手あいてでも手加減てかげんしないのが彼かれのやり方かただ。

→ Dù đối thủ là trẻ con cũng không nương tay, đó là cách của anh ấy.

#17

補充ほじゅうする

BỔ SUNG

bổ sung, bổ trợ

在庫ざいこが少すくなくなったので商品しょうひんを補充ほじゅうした。

→ Vì hàng tồn kho ít lại nên đã bổ sung thêm hàng hóa.

#18

反則はんそく

PHẢN TẮC

phạm luật, phạm quy

反則はんそくを犯おかした選手せんしゅは退場処分たいじょうしょぶんを受うけた。

→ Cầu thủ phạm luật đã bị phạt đuổi khỏi sân.

#19

抗議こうぎする

KHÁNG NGHỊ

phản đối, khiếu nại, kháng nghị

審判しんぱんの判定はんていに対たいして選手せんしゅが抗議こうぎした。

→ Cầu thủ đã phản đối quyết định của trọng tài.

#20

喪失そうしつする

TANG THẤT

mất mát, đánh mất

事故じこで記憶きおくを喪失そうしつした。

→ Anh ấy đã mất trí nhớ sau tai nạn.

#21

お手上てあげ

THỦ THƯỢNG

bó tay, giơ tay đầu hàng, bất lực

この数学すうがくの問題もんだいは難むずかしすぎて、もうお手上あげだ。

→ Bài toán này khó quá, tôi bó tay rồi.

#22

行進こうしんする

HÀNH TIẾN

diễu hành, tuần hành

開会式かいかいしきで各国かっこくの選手団せんしゅだんが行進こうしんした。

→ Đoàn vận động viên các nước đã diễu hành trong lễ khai mạc.

#23

ポジション

vị trí, chức vụ

彼かれはチームの中なかで重要じゅうようなポジションを任まかされている。

→ Anh ấy được giao phó vị trí quan trọng trong đội.

#24

技わざ

KĨ

kỹ thuật, chiêu thức, kỹ năng

柔道じゅうどうの技わざを磨みがくために毎日まいにち練習れんしゅうする。

→ Luyện tập mỗi ngày để trau dồi kỹ thuật judo.

#25

屋内おくない

ỐC NỘI

trong nhà, trong phòng

屋内おくないプールで水泳すいえいの練習れんしゅうをする。

→ Luyện tập bơi lội ở bể bơi trong nhà.

#26

観戦かんせんする

QUAN CHIẾN

xem trận đấu, theo dõi trận đấu

テレビでサッカーの試合しあいを観戦かんせんする。

→ Xem trận đấu bóng đá trên tivi.

#27

声援せいえんする

THANH VIỆN

tiếng cổ vũ, tiếng hò reo

観客かんかくの声援せいえんに後押あとおしされて、選手せんしゅは力ちからを発揮はっきした。

→ Được tiếng cổ vũ của khán giả tiếp sức, vận động viên đã phát huy hết sức mạnh.

#28

ぼうぜんとする(呆然とする)

NGỐC NHIÊN

thất thần, chết lặng, sững sờ

突然とつぜんの知しらせにぼうぜんとして、言葉ことばが出でなかった。

→ Nghe tin bất ngờ, tôi sững sờ không nói nên lời.

#29

かける(懸ける)

HUYỀN

đánh cược, đặt cược, liều mình

名誉めいよをかけて戦たたかう覚悟かくごがある。

→ Tôi sẵn sàng chiến đấu bằng danh dự của mình.

#30

化ばける

HÓA

biến hóa, hóa trang, biến thành

狐きつねが人間にんげんに化ばけるという昔話むかしばなしがある。

→ Có một câu chuyện cổ tích kể về con cáo biến hóa thành người.

#31

育成いくせいする

DỤC THÀNH

nuôi dưỡng, đào tạo, bồi dưỡng

会社かいしゃは次世代じせだいのリーダーを育成いくせいするプログラムを導入どうにゅうした。

→ Công ty đã áp dụng chương trình đào tạo thế hệ lãnh đạo kế tiếp.

#32

人知ひとしれず

NHÂN TRI

lặng lẽ, âm thầm, không ai biết

彼女かのじょは人知ひとしれず涙なみだを流ながしていた。

→ Cô ấy lặng lẽ rơi nước mắt.

#33

実みのる

THỰC

đơm hoa kết trái, được đền đáp

長年ながねんの研究けんきゅうがようやく実みのって、新薬しんやくが完成かんせいした。

→ Nghiên cứu nhiều năm cuối cùng đã đơm hoa kết trái, thuốc mới đã hoàn thành.

#34

一躍いちやく

NHẤT DƯỢC

nhảy vọt, bỗng chốc, một bước

その映画えいがの成功せいこうで、彼女かのじょは一躍いちやく有名ゆうめいになった。

→ Nhờ thành công của bộ phim, cô ấy bỗng chốc nổi tiếng.

#35

転落てんらくする

CHUYỂN LẠC

rơi xuống, tụt hạng, lao dốc

景気けいきの悪化あっかで業績ぎょうせきが転落てんらくした。

→ Do kinh tế xấu đi, thành tích kinh doanh lao dốc.

#36

栄光えいこう

VINH QUANG

vinh quang, vinh dự

過去かこの栄光えいこうにとらわれてはいけない。

→ Không nên bám víu vào vinh quang quá khứ.

#37

伝説でんせつ

TRUYỀN THUYẾT

truyền thuyết, huyền thoại

この地方ちほうには龍りゅうにまつわる伝説でんせつが残のこっている。

→ Vùng này còn lưu truyền truyền thuyết liên quan đến rồng.