3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 9: Nhật trình

Bài 4

Nhật trình

Chapter 2: Cuộc sống • 22 từ vựng
#1

心掛こころがける

TÂM QUẢI

luôn tâm niệm ghi nhớ, để tâm thực hiện

毎日まいにち、水みずを2のリットル飲むことを心掛こころがけている。

→ Ngày nào tôi cũng tâm niệm gắng uống đủ 2 lít nước.

#2

めくる(捲る)

QUYỂN

lật, bóc, dở (trang sách, tờ lịch)

小説しょうせつのページを次々つぎつぎとめくった。

→ Tôi hồi hộp lật từng trang tiểu thuyết không ngừng nghỉ.

#3

目覚めざめる

MỤC GIÁC

thức giấc, mở mắt tỉnh dậy / thức tỉnh, giác ngộ

目覚めざまし時計どけいなしで毎朝まいあさ5時ごじに目覚めざめる。

→ Chẳng cần đồng hồ báo thức reo, sáng nào đúng 5 giờ tôi cũng tự giác tỉnh giấc.

#4

ストレッチ

bài tập giãn cơ, khởi động kéo giãn cơ thể

運動うんどうの前まえにストレッチをすることが大切たいせつだ。

→ Khởi động kéo giãn cơ bắp thật kỹ trước khi tập thể thao là việc rất đỗi quan trọng.

#5

剥はぐ

BÁC

lột ra, bóc ra, giật tung ra

壁かべのポスターを剝あたらいで、新しいのに貼はり替かえた。

→ Tôi đã bóc phăng tấm áp phích cũ trên tường rồi dán đè cái mới toanh vào.

#6

愛犬あいけん

ÁI KHUYỂN

chú chó cưng, cún yêu quý

愛犬あいけんが病気びょうきになり、心配しんぱいで夜よるも眠ねむれなかった。

→ Chú chó cưng đổ bệnh khiến tôi lo sốt vó, trắng đêm chợp mắt chẳng yên.

#7

しっぽ(尾っぽ)

VĨ

cái đuôi (động vật)

猫ねこがしっぽをゆらゆら動うごかしている。

→ Chú mèo đang ngoe nguẩy đung đưa cái đuôi chầm chậm.

#8

長続ながつづきする

TRƯỜNG TỤC

kéo dài lâu bền, duy trì bền bỉ

彼女かのじょとの関係かんけいは長続ながつづきしなかった。

→ Mối quan hệ yêu đương với cô ấy đã chẳng thể bền lâu trọn vẹn.

#9

三日坊主みっかぼうず

TAM NHẬT PHƯỜNG CHỦ

cả thèm chóng chán, người không có tính kiên trì

日記にっきを書かき始はじめたが、三日坊主みっかぼうずで終おわった。

→ Tôi từng tập tành viết nhật ký nhưng chỉ được dăm bữa nửa tháng là vứt xó.

#10

持続じぞくする

TRÌ TỤC

duy trì liên tục, kéo dài bền bỉ

持続じぞく可能かのうな社会しゃかいを目指めざすべきだ。

→ Nhân loại chúng ta cần phải hướng tới một xã hội phát triển bền vững.

#11

当番とうばん

ĐƯƠNG PHIÊN

lượt trực ban, phiên đảm nhiệm nhiệm vụ

今週こんしゅうのゴミ出だし当番とうばんは私わたしだ。

→ Tuần này người đến lượt phụ trách nhiệm vụ gom đổ rác chính là tôi.

#12

拝おがむ

BÁI

chắp tay khấn vái, chiêm bái sùng kính

初日はつひの出でを拝おがみに海岸かいがんへ行いった。

→ Tôi đã ra bờ biển để chắp tay chiêm bái ánh bình minh ngày đầu năm mới.

#13

ゴールデンタイム

khung giờ vàng (phát sóng truyền hình)

ゴールデンタイムにはバラエティ番組ばんぐみが多おおい。

→ Vào khung giờ vàng có vô vàn các tiết mục chương trình giải trí tổng hợp.

#14

怠おこたる

ĐÃI

bỏ bê, chểnh mảng, lơ là xao nhãng

健康けんこう管理かんりを怠おこたると、病気びょうきになりやすい。

→ Nếu chểnh mảng lơ là chăm sóc sức khỏe, ta sẽ rất dễ bị ốm đau bệnh tật.

#15

浸つかる

TẨM

ngâm mình ngập trong nước, chìm đắm

温泉おんせんにゆっくり浸つかって疲つかれを取とる。

→ Tôi ngâm mình khoan khoái trong làn suối nước nóng để xua tan hết mệt nhọc.

#16

逆立さかだちする

NGHỊCH LẬP

trồng cây chuối, chổng ngược chân lên trời

子こどものころ、よく逆立さかだちをして遊あそんだ。

→ Hồi còn ấu thơ, tôi hay nghịch ngợm chơi trò trồng cây chuối.

#17

乱みだれる

LOẠN

bị xáo trộn, rối bời, mất trật tự

夜更よふかしをすると、生活せいかつリズムが乱みだれる。

→ Thức khuya dậy muộn sẽ làm nhịp điệu sinh hoạt thường nhật bị đảo lộn.

#18

ブログ

trang nhật ký mạng, blog cá nhân

旅行りょこうの写真しゃしんをブログに載のせた。

→ Tôi đã tải đăng các bức ảnh trong chuyến du ngoạn lên trang blog cá nhân.

#19

投稿とうこうする

ĐẦU CẢO

đăng tải bài viết, gửi bài lên mạng

SNSに写真しゃしんを投稿とうこうした。

→ Tôi đã đăng tải những bức ảnh kỷ niệm lên mạng xã hội.

#20

取とり立たてる

THỦ LẬP

đòi nợ ráo riết / đặc biệt nhắc đến, đề bạt

借金しゃっきんを厳きびしく取とり立たてられた。

→ Tôi đã bị bọn chủ nợ truy sát đòi tiền một cách vô cùng tàn nhẫn.

#21

身みの回まわり

THÂN CHU

việc cá nhân xung quanh, đồ dùng tùy thân

入院にゅういんする前まえに、身みの回まわりの物ものを準備じゅんびした。

→ Trước ngày nhập viện, tôi đã thu xếp đầy đủ các đồ dùng tùy thân bên mình.

#22

実践じっせんする

THỰC TIỄN

thực hành thực tế, áp dụng vào thực tiễn

理論りろんだけでなく、実践じっせんすることが大切たいせつだ。

→ Không chỉ chăm chăm lý thuyết suông, việc bắt tay vào thực hành mới là cốt lõi.