3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 22: Công ty

Bài 2

Công ty

Chapter 5: Ở công ty • 27 từ vựng
#1

日系企業にっけいきぎょう

NHẬT HỆ XÍ NGHIỆP

Doanh nghiệp có vốn Nhật Bản

東南とうなんアジアには多おおくの日系企業にっけいきぎょうが進出しんしゅつしている。

→ Nhiều doanh nghiệp Nhật Bản đã mở rộng sang Đông Nam Á.

#2

外資系企業がいしけいきぎょう

NGOẠI TƯ HỆ XÍ NGHIỆP

Doanh nghiệp có vốn nước ngoài

外資系企業がいしけいきぎょうは給料きゅうりょうが高たかい反面はんめん、競争きょうそうも激はげしい。

→ Doanh nghiệp có vốn nước ngoài tuy lương cao nhưng mặt khác cạnh tranh cũng khốc liệt.

#3

利益りえき

LỢI ÍCH

Lợi nhuận, lợi ích

今期こんきの利益りえきは前年比ぜんねんひで20ぞうかパーセント増加した。

→ Lợi nhuận kỳ này đã tăng 20% so với năm trước.

#4

経費けいひ

KINH PHÍ

Chi phí, kinh phí

出張しゅっちょうの経費けいひは会社かいしゃが負担ふたんする。

→ Chi phí công tác do công ty chịu.

#5

バンク

Ngân hàng

このバンクは海外かいがい送金そうきんの手数料てすうりょうが安やすい。

→ Ngân hàng này có phí chuyển tiền quốc tế rẻ.

#6

負債ふさい

PHỤ TRÁI

Khoản nợ, nợ phải trả

その企業きぎょうの負債総額ふさいそうがくは数すう十じゅう億おく円えんに達たっした。

→ Tổng nợ của doanh nghiệp đó đã lên đến hàng chục tỷ yên.

#7

派遣はけんする

PHÁI KHIỂN

Phái cử, cử đi

政府せいふは被災地ひさいちに救援きゅうえんチームを派遣はけんした。

→ Chính phủ đã cử đội cứu trợ đến vùng bị thiên tai.

#8

エリート

Người ưu tú, tinh hoa

エリート意識いしきが強つよすぎると、周まわりの人ひとと衝突しょうとつすることがある。

→ Nếu ý thức tinh hoa quá mạnh, đôi khi sẽ xung đột với những người xung quanh.

#9

確保かくほする

XÁC BẢO

Đảm bảo, bảo đảm

避難場所ひなんばしょを事前じぜんに確保かくほしておくことが重要じゅうようだ。

→ Việc đảm bảo nơi tránh nạn từ trước là rất quan trọng.

#10

営いとなむ

DOANH

Kinh doanh, điều hành

祖父そふは小ちいさなレストランを営いとなんでいる。

→ Ông tôi đang kinh doanh một nhà hàng nhỏ.

#11

売買ばいばいする

MÃI MÃI

Mua bán, giao dịch

不動産ふどうさんの売買ばいばいには多額たがくの税金ぜいきんがかかる。

→ Mua bán bất động sản phải chịu thuế rất lớn.

#12

規定きてい

QUY ĐỊNH

Quy định, quy tắc

就業しゅうぎょう規定きていに違反いはんした社員しゃいんは処分しょぶんを受うける。

→ Nhân viên vi phạm quy định làm việc sẽ bị xử phạt.

#13

好調こうちょうな

HẢO ĐIỀU

Thuận lợi, tiến triển tốt

今こんシーズン、チームの成績せいせきは好調こうちょうだ。

→ Mùa giải này, thành tích của đội rất tốt.

#14

築きずく

TRÚC

Xây dựng, gây dựng

長年ながねんかけて築きずいた人間関係にんげんかんけいを大切たいせつにしたい。

→ Tôi muốn trân trọng mối quan hệ đã gây dựng qua nhiều năm.

#15

セクション

Phần, bộ phận

各かくセクションのリーダーが集あつまって会議かいぎを行おこなった。

→ Các trưởng bộ phận đã tập hợp lại để họp.

#16

上向うわむく

THƯỢNG HƯỚNG

Cải thiện, khởi sắc

新あたらしい政策せいさくのおかげで、雇用こよう率りつが上向うわむいている。

→ Nhờ chính sách mới, tỷ lệ việc làm đang cải thiện.

#17

仕つかえる

SĨ

Phục vụ, phụng sự

彼かれは長年ながねん、国王こくおうに仕つかえてきた忠臣ちゅうしんだ。

→ Anh ấy là trung thần đã phụng sự nhà vua nhiều năm.

#18

削減さくげんする

TƯỚC GIẢM

Cắt giảm

CO2排出はいしゅつ量りょうを削減さくげんするための取とり組くみが進すすんでいる。

→ Các nỗ lực cắt giảm lượng khí thải CO2 đang được triển khai.

#19

切きり抜ぬける

THIẾT BẠT

Vượt qua (khó khăn)

困難こんなんな状況じょうきょうを知恵ちえと努力どりょくで切きり抜ぬけた。

→ Đã vượt qua tình huống khó khăn bằng trí tuệ và nỗ lực.

#20

特許とっきょ

ĐẶC HỨA

Bằng sáng chế

この技術ぎじゅつは特許とっきょで保護ほごされている。

→ Công nghệ này được bảo hộ bằng sáng chế.

#21

転てんじる

CHUYỂN

Chuyển đổi, xoay chuyển

彼かれは教師きょうしから政治家せいじかに転てんじた。

→ Anh ấy đã chuyển từ giáo viên sang chính trị gia.

#22

公私こうし

CÔNG TƯ

Công và tư

公私こうしのけじめをつけることが社会人しゃかいじんとして大切たいせつだ。

→ Phân biệt rõ ràng giữa công và tư là điều quan trọng với người đi làm.

#23

混同こんどうする

HỖN ĐỒNG

Lẫn lộn, nhầm lẫn

事実じじつと意見いけんを混同こんどうしてはいけない。

→ Không được nhầm lẫn giữa sự thật và ý kiến.

#24

あながち(強ち)[〜ない]

CƯỜNG

Không hẳn là, không nhất thiết (đi với phủ định)

彼かれの言いっていることはあながち間違まちがいではない。

→ Những gì anh ấy nói không hẳn là sai.

#25

いざ知らず

TRI

Không biết về... nhưng, chẳng biết... chứ

昔むかしはいざ知しらず、今いまは男女平等だんじょびょうどうが当あたり前まえだ。

→ Ngày xưa thì không biết, chứ bây giờ bình đẳng nam nữ là điều đương nhiên.

#26

多おおかれ少すくなかれ

ĐA THIỂU

Ít hay nhiều, dù nhiều hay ít

誰だれでも多おおかれ少すくなかれストレスを感かんじている。

→ Ai cũng ít nhiều cảm thấy căng thẳng.

#27

遅おそかれ早はやかれ

TRÌ TẢO

Sớm hay muộn

遅おそかれ早はやかれ、真実しんじつは明あきらかになるだろう。

→ Sớm hay muộn, sự thật cũng sẽ được sáng tỏ.