3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 16: Trường học

Bài 1

Trường học

Chapter 4: Ở trường • 22 từ vựng
#1

創立そうりつする

SÁNG LẬP

Thành lập, sáng lập, xây dựng

この会社かいしゃは1950年せんきゅうひゃくごじゅうねんに創立そうりつされた。

→ Công ty này được thành lập vào năm 1950.

#2

~周年しゅうねん

CHU NIÊN

Kỷ niệm ~năm, ~chu niên

今年ことしは会社かいしゃの設立せつりつ50周年ごじゅうしゅうねんだ。

→ Năm nay là kỷ niệm 50 năm thành lập công ty.

#3

重おもんじる

TRỌNG

Coi trọng, quý trọng, tôn trọng

日本にほんの社会しゃかいでは礼儀れいぎを重おもんじる傾向けいこうがある。

→ Xã hội Nhật Bản có xu hướng coi trọng lễ nghi.

#4

掲かかげる

YẾT

Đề ra, nêu lên / Giương, treo lên

政府せいふは新あたらしい経済政策けいざいせいさくを掲かかげた。

→ Chính phủ đã đề ra chính sách kinh tế mới.

#5

禁きんじる

CẤM

Cấm, nghiêm cấm

図書館としょかんでは飲食いんしょくが禁きんじられている。

→ Trong thư viện bị cấm ăn uống.

#6

見みなす

KIẾN

Xem như là, coi như là

返事へんじがない場合ばあいは承諾しょうだくしたものと見みなします。

→ Trường hợp không có phản hồi sẽ được coi như là đã đồng ý.

#7

募つのる

MỘ

Chiêu mộ, tuyển mộ / Ngày càng mạnh, dữ dội

ボランティアを募つのって被災地ひさいちを支援しえんした。

→ Tuyển mộ tình nguyện viên để hỗ trợ vùng bị thiên tai.

#8

共学きょうがく

CỘNG HỌC

Đồng học, học chung (nam nữ)

最近さいきんは共学きょうがくの学校がっこうが増ふえている。

→ Gần đây trường học chung nam nữ ngày càng tăng.

#9

在籍ざいせきする

TẠI TỊCH

Tại tịch, đang làm việc, đang theo học

彼かれは現在げんざいA社しゃに在籍ざいせきしている。

→ Anh ấy hiện đang làm việc tại công ty A.

#10

総数そうすう

TỔNG SỐ

Tổng số

参加者さんかしゃの総数そうすうは200人にひゃくにんを超こえた。

→ Tổng số người tham gia đã vượt quá 200 người.

#11

見込みこみ

KIẾN NHẬP

Khả năng, dự kiến, triển vọng

今年ことしの売上うりあげは前年ぜんねんを上回うわまわる見込みこみだ。

→ Doanh thu năm nay dự kiến sẽ vượt năm ngoái.

#12

課程かてい

KHÓA TRÌNH

Khóa trình, chương trình học

大学院だいがくいんの博士はかせ課程かていに進学しんがくする予定よていだ。

→ Tôi dự định lên chương trình tiến sĩ của trường cao học.

#13

レッスン

Bài học, buổi học

毎週まいしゅう土曜日どようびにピアノのレッスンを受うけている。

→ Tôi học piano vào mỗi thứ Bảy hàng tuần.

#14

ひとえに(偏に)

THIÊN

Hoàn toàn là nhờ, chỉ nhờ vào

成功せいこうしたのはひとえに皆様みなさまのご支援しえんのおかげです。

→ Thành công hoàn toàn là nhờ sự hỗ trợ của mọi người.

#15

多数決たすうけつ

ĐA SỐ QUYẾT

Biểu quyết theo đa số, quyết định theo số đông

会議かいぎの方針ほうしんは多数決たすうけつで決定けっていされた。

→ Phương châm của cuộc họp được quyết định bằng biểu quyết theo đa số.

#16

指名しめいする

CHỈ DANH

Chỉ định, chỉ đích danh

社長しゃちょうが後継者こうけいしゃを指名しめいした。

→ Giám đốc đã chỉ định người kế nhiệm.

#17

承認しょうにんする

THỪA NHẬN

Phê duyệt, thông qua, chấp thuận

上司じょうしの承認しょうにんを得えてから出張しゅっちょうの手続てつづきをする。

→ Sau khi được sự phê duyệt của cấp trên mới làm thủ tục công tác.

#18

漫然まんぜんとする

MẠN NHIÊN

Mơ hồ, không có mục đích, vô định

漫然まんぜんとテレビを見みていたら、一日ひといちが終おわってしまった。

→ Xem tivi một cách vô định thì cả ngày đã trôi qua mất rồi.

#19

率先そっせんする

SUẤT TIÊN

Đi đầu, tiên phong, dẫn đầu

部長ぶちょうが率先そっせんして新あたらしいプロジェクトに取とり組くんでいる。

→ Trưởng phòng đi đầu trong việc triển khai dự án mới.

#20

指摘してきする

CHỈ TRÍCH

Chỉ ra, chỉ trích

報告書ほうこくしょの誤あやまりを上司じょうしに指摘してきされた。

→ Tôi bị cấp trên chỉ ra lỗi sai trong bản báo cáo.

#21

名称めいしょう

DANH XƯNG

Tên gọi, danh xưng

この駅えきの名称めいしょうは来月らいげつから変かわる予定よていだ。

→ Tên gọi của nhà ga này dự kiến sẽ thay đổi từ tháng sau.

#22

恩師おんし

ÂN SƯ

Ân sư, người thầy đáng kính

恩師おんしの教おしえを今いまでも大切たいせつにしている。

→ Tôi vẫn trân trọng những lời dạy của ân sư cho đến bây giờ.