3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 3: Người quen

Bài 3

Người quen

Chapter 1: Mối quan hệ giữa người với người • 22 từ vựng
#1

縁えん

DUYÊN

cơ duyên, duyên phận, mối quan hệ

縁えんあってこの会社かいしゃに入社にゅうしゃできたのだから、精一杯せいいっぱい頑張がんばりたい。

→ Đã có duyên may được vào công ty này, tôi quyết chí cống hiến hết sức mình.

#2

一見いっけんする

NHẤT KIẾN

nhìn qua, thoạt trông, thoáng nhìn

一見いっけん簡単かんたんそうに見みえるが、実じつはかなり難むずかしい問題もんだいだ。

→ Thoạt trông tưởng chừng giản đơn, nhưng thực chất lại là vấn đề hóc búa.

#3

恐縮きょうしゅくする

KHỦNG SÚC

áy náy khôn nguôi, không dám nhận, đội ơn

お忙いそがしいところ恐縮きょうしゅくですが、少こしお時間じかんをいただけますか。

→ Biết anh bận rộn tôi muôn phần áy náy, nhưng liệu anh có thể bớt chút thời gian?

#4

思おもいやり

TƯ

lòng trắc ẩn, chu đáo, biết nghĩ cho người khác

思おもいやりのある言葉ことばは、人ひとの心こころを癒いやすことができる。

→ Những lời lẽ chan chứa sự sẻ chia thấu hiểu có thể xoa dịu tâm hồn người khác.

#5

気配きくばりする

KHÍ PHỐI

chu đáo, ân cần để tâm quan sát

彼女かのじょは周囲しゅういへの気配きくばりを怠おこたらない、素晴すばらしいリーダーだ。

→ Cô ấy là vị lãnh đạo tài ba, không bao giờ ngơi nghỉ sự chu đáo tới xung quanh.

#6

打うち解とける

ĐẢ GIẢI

cởi mở, hòa đồng, xóa tan e ngại

最初さいしょは緊張きんちょうしていたが、食事ょくじをしながら打うち解とけていった。

→ Ban đầu dù e dè khép nép, nhưng vừa ăn vừa hàn huyên thì lòng đã dần cởi mở.

#7

好意こうい

HẢO Ý

thiện chí, hảo ý, tình cảm yêu mến

彼女かのじょの好意こういを無むにするわけにはいかない。

→ Tôi chẳng thể phụ bạc tấm chân tình hảo ý của cô ấy.

#8

色気いろけ

SẮC KHÍ

sức quyến rũ, nét gợi cảm, phong tình

年齢ねんれいを重かさねて、大人おとなの色気いろけが出でてきた。

→ Càng thêm tuổi tác, nét đằm thắm quyến rũ của bậc trưởng thành càng toát ra.

#9

見栄みえ

KIẾN VINH

sĩ diện, khoe mẽ, phô trương bề ngoài

見栄みえを張はって高級こうきゅうレストランに連つれて行いったが、財布さいふが空そらになった。

→ Vì thói sĩ diện hão dẫn đến nhà hàng xa hoa, rốt cuộc ví tiền cạn sạch.

#10

見栄みえっ張ぱり

KIẾN VINH TRƯƠNG

kẻ sĩ diện hão, thích phô trương

見栄みえっ張ぱりな性格せいかくのせいで、いつも無理むりをしてしまう。

→ Cũng tại cái tính sĩ diện rởm mà lúc nào tôi cũng phải gồng mình quá sức.

#11

人違ひとちがい

NHÂN VI

nhầm người, nhận lầm người khác

すみません、人違ひとちがいでした。失礼つれいしました。

→ Xin thứ lỗi, tôi trót nhận nhầm người mất rồi. Thật thất lễ quá.

#12

勘違かんちがいする

KHÁM VI

hiểu lầm tai hại, phán đoán nhầm lẫn

日程にっていを勘違かんちがいして、一日ひといち早はやく会場かいじょうに行いってしまった。

→ Vì phán đoán nhầm ngày hẹn mà tôi đã ngớ ngẩn đến hội trường sớm hẳn một ngày.

#13

根ねも葉はもない

CĂN DIỆP

hoàn toàn vô căn cứ, không lửa mà có khói

根ねも葉はもないうわさを広ひろめるのはやめてほしい。

→ Xin hãy dẹp ngay cái thói đồn đại tin tức vô căn cứ nhảm nhí ấy đi.

#14

初耳はつみみ

SƠ NHĨ

mới nghe lần đầu, tin sốt dẻo bất ngờ

彼かれが転職てんしょくするなんて初耳はつみみだ。いつ決きめたんだろう。

→ Chuyện anh ấy đổi nghề là tôi mới nghe lần đầu đấy. Đã quyết từ thuở nào nhỉ?

#15

惑まどわす

HOẶC

làm mê muội, đánh lạc hướng, làm bấn loạn

甘あまい言葉ことばに惑まどわされてはいけない。

→ Chớ có để những lời ngon ngọt đường mật làm cho mê muội u mê.

#16

早口はやくち

TẢO KHẨU

nói liến thoắng, nói nhanh như súng bắn

緊張きんちょうすると早口はやくちになる癖くせがある。

→ Hễ lúc nào căng thẳng là tôi lại mắc cái tật nói nhanh như bắn.

#17

生はやす

SINH

nuôi để dài (râu), làm nảy sinh

彼かれは最近さいきん、あごひげを生はやし始はじめた。

→ Dạo gần đây anh ấy bắt đầu để chòm râu dưới cằm.

#18

いじる(弄る)

LỘNG

mân mê, táy máy, nghịch ngợm

授業じゅぎょう中ちゅうにスマホをいじっている学生がくせいが多おおい。

→ Trong giờ học có rất nhiều học sinh cứ cắm mặt nghịch điện thoại.

#19

揺ゆする

DAO

rung lắc, lay động, đung đưa

赤あかちゃんを優やさしく揺ゆすって寝ねかしつけた。

→ Tôi đung đưa thật nhẹ nhàng để ru em bé vào giấc nồng.

#20

心得こころえる

TÂM ĐẮC

thấu triệt, am hiểu sâu sắc, biết rõ lẽ

彼女かのじょは接客せっきゃくの心得こころえがある人ひとで、お客様きゃくさまの対応たいおうが上手うまい。

→ Cô ấy là người thấu triệt thuật tiếp khách nên ứng xử với khách tuyệt vời.

#21

欠かく

KHIẾM

thiếu hụt, xao nhãng, làm sứt mẻ

この計画けいかくは実現性じつげんせいを欠かいており、見直みなおしが必要ひつようだ。

→ Bản kế hoạch này thiếu tính khả thi trầm trọng nên buộc phải rà soát lại.

#22

おもむろに(徐に)

TỪ

từ tốn, khoan thai, ung dung chậm rãi

社長しゃちょうはおもむろに立たち上あがり、窓まどの外そとを眺ながめた。

→ Vị giám đốc ung dung chậm rãi đứng dậy, đưa mắt ngắm nhìn ra bên ngoài cửa sổ.