3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 10: Từ thể hiện thời gian

Bài 5

Từ thể hiện thời gian

Chapter 2: Cuộc sống • 20 từ vựng
#1

終日しゅうじつ

CHUNG NHẬT

suốt cả ngày, suốt từ sáng đến tối

終日しゅうじつ雨あめが降ふり続つづいた。

→ Mưa cứ trút rả rích tầm tã suốt từ sáng tới đêm đen.

#2

四六時中しろくじちゅう

TỨ LỤC THỜI TRUNG

suốt ngày đêm, mọi lúc mọi nơi không ngơi nghỉ

彼女かのじょは四六時中しろくじちゅうスマホを見みている。

→ Cô ấy lúc nào cũng dán mắt vào màn hình điện thoại suốt ngày lẫn đêm.

#3

日夜にちや

NHẬT DẠ

ngày đêm, bất kể ngày đêm miệt mài

日夜にちや研究けんきゅうに励はげんでいる。

→ Tôi đang ngày đêm dốc sức miệt mài dấn thân vào công trình nghiên cứu.

#4

日々ひび

NHẬT

ngày ngày, từng ngày qua, hàng ngày

日々ひびの積つみ重かさねが大切たいせつだ。

→ Sự tích lũy bền bỉ qua từng ngày một là điều cốt tử.

#5

夕闇ゆうやみ

TỊCH ÁM

bóng tối nhá nhem lúc chạng vạng, sẩm tối

夕闇ゆうやみの中なかを家路いえじについた。

→ Tôi cất bước trở về tổ ấm giữa bóng tối nhập nhoạng lúc hoàng hôn.

#6

暮くれる

MỘ

lặn (mặt trời), tàn (ngày/năm), chìm trong đau buồn

秋あきは日ひが暮くれるのが早はやい。

→ Mùa thu màn đêm buông xuống và mặt trời lặn sớm lắm.

#7

日没にちぼつ

NHẬT MỐT

lúc mặt trời lặn, hoàng hôn khuất bóng

日没後にちぼつごは気温きおんが急きゅうに下さがる。

→ Sau khi bóng tà dương buông xuống, nhiệt độ không khí hạ gục đột ngột.

#8

夜分やぶん

DẠ PHÂN

đêm khuya, lúc đêm hôm khuya khoắt

夜分やぶん遅おそくに失礼しつれいいたします。

→ Thành thật thứ lỗi vì đã đường đột quấy rầy quý vị vào lúc đêm khuya nhường này.

#9

夜更よふけ

DẠ CANH

đêm hôm khuya khoắt, canh khuya thanh vắng

夜更よふけに不思議ふしぎな音おとが聞きこえた。

→ Giữa đêm khuya thanh vắng, tôi đã nghe thấy một âm thanh kỳ dị bí ẩn.

#10

更ふける

CANH

đêm dần về khuya, ngày tháng chuyển sâu

夜よるが更ふけるにつれて、寒さむくなってきた。

→ Càng về đêm khuya, sương lạnh càng buốt giá căm căm.

#11

未明みめい

VỊ MINH

rạng đông, trước lúc hừng đông, tảng sáng

未明みめいに地震じしんが発生はっせいした。

→ Một trận động đất đã bất ngờ nổ ra vào lúc tờ mờ sáng chưa tỏ mặt người.

#12

先頃さきごろ

TIÊN KHOẢNH

mới đây, cách đây ít lâu, dạo nọ

先頃さきごろ発表はっぴょうされた調査結果ちょうさけっかによると、景気けいきは回復かいふく傾向けいこうにある。

→ Theo kết quả điều tra công bố dạo nọ, nền kinh tế đang có chiều hướng khởi sắc.

#13

時折ときおり

THỜI CHIẾT

thỉnh thoảng, đôi khi, chốc chốc

時折ときおり、昔むかしのことを思おもい出だす。

→ Chốc chốc, lòng tôi lại miên man nhớ về những chuyện ngày xưa cũ.

#14

矢先やさき

THỈ TIỀN

đúng lúc sắp sửa, ngay thời khắc định làm

出でかけようとした矢先やさきに雨あめが降ふり出だした。

→ Đúng ngay lúc tôi vừa toan bước chân ra khỏi cửa thì trời đổ mưa xối xả.

#15

長々ながながと

TRƯỜNG

dài dòng lê thê, tràng giang đại hải

長々ながながとした会議かいぎにうんざりした。

→ Tôi phát ngấy phát mệt với những buổi họp hành dài dòng lê thê bất tận.

#16

隔月かくげつ

CÁCH NGUYỆT

cách tháng, hai tháng một lần

隔月かくげつで歯医者はいしゃに通かよっている。

→ Cứ cách một tháng tôi lại đến phòng khám nha khoa định kỳ một lần.

#17

隔週かくしゅう

CÁCH CHU

cách tuần, hai tuần một lần

隔週かくしゅうでピアノのレッスンを受うけている。

→ Tôi theo học lớp đàn dương cầm cách tuần một buổi.

#18

隔日かくじつ

CÁCH NHẬT

cách ngày, hai ngày một lần

隔日かくじつでジョギングをしている。

→ Tôi duy trì chạy bộ rèn luyện sức khỏe cách ngày một lần.

#19

来きたる

LAI

sắp tới, đến vào ngày (dùng trước mốc thời gian)

きたる4月しがつから新あたらしい制度せいどが始はじまる。

→ Kể từ tháng Tư sắp tới đây, quy chế cải cách mới sẽ chính thức vận hành.

#20

去さる

KHỨ

vừa qua, vừa rồi (thời gian) / rời bỏ, dứt áo ra đi

去さる7月しちがつに開催かいさいされたイベントは大成功だいせいこうだった。

→ Sự kiện tổ chức vào tháng 7 vừa qua đã gặt hái thành công vang dội.